Đề thi thử Toán vào năm 2023 phòng GD ĐT Sơn Động Bắc Giang

Đề thi thử Toán vào năm 2023 phòng GD ĐT Sơn Động Bắc Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi thử Toán vào năm 2023 phòng GD ĐT Sơn Động Bắc Giang Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi thử Toán vào năm 2023 phòng GD ĐT Sơn Động Bắc Giang Đề thi thử Toán vào năm 2023 phòng GD ĐT Sơn Động Bắc Giang Sytu xin gửi đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 9 đề thi thử môn Toán tuyển sinh vào lớp 10 Trung học Phổ thông năm 2023 của phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang. Đề thi bao gồm 30% câu hỏi trắc nghiệm và 70% câu hỏi tự luận, thời gian làm bài 120 phút, không tính thời gian nhận đề. Đề thi đi kèm đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Kỳ thi sẽ diễn ra vào ngày thứ Ba, 18 tháng 04 năm 2023. Một công ty sản xuất hàng may mặc phục vụ xuất khẩu cần may 2100 chiếc áo trong một khoảng thời gian nhất định. Để đáp ứng nhanh hơn, họ đã may nhiều hơn 35 áo mỗi ngày. Nhờ vậy, công việc được hoàn thành sớm hơn 3 ngày. Câu hỏi đặt ra là mỗi ngày công ty cần may bao nhiêu chiếc áo? Đề bài tiếp theo yêu cầu chứng minh một số tính chất của tam giác nội tiếp trong đường tròn và của các đường cao, đường trung tuyến của nó. Cần chứng minh rằng các điểm trên đường tròn ngoại tiếp tứ giác nội tiếp là một chuỗi liên tục. Cuối cùng, cần tính tích AK AH trong một đường tròn cho trước. Đề thi này sẽ giúp các em ôn tập và chuẩn bị tốt cho kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10. Hy vọng các em sẽ vượt qua thách thức và đạt kết quả tốt trong kỳ thi sắp tới. Chúc các em học tốt và thành công!

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

SƠN ĐỘNG (Đề thi gồm 02 trang)

ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN THI: TOÁN Thời gian làm bài 120 phút, không kể thời gian giao đề

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Câu 1: Cho đường tròn ( ; 4 ) O cm đường kính AB . Gọi C là trung điểm của OA, dây MN vuông góc với AB tại C . Trên cung nhỏ MB lấy điểm K , nối AK cắt MN tại H . Tích . AK AH bằng bao nhiêu? A. 2 AK AH ⋅ = . B. 8 AK AH ⋅ = . C. 12 AK AH ⋅ = . D. 16 AK AH ⋅ = .

Câu 2: Phương trình bậc hai 2 3 0 + + = x ax có một nghiệm 1 = x . Giá trị của a bằng A. 1. B. 4 C. -4 D. 3

Câu 3: Hệ số góc của đường thẳng 3 5 2 x y − = là:

A. 3 2 B. 3 C. 5 − D. 5 2 −

Câu 4: Hai hệ phương trình

   = +

= +

2 2

3 3

y x

ky x và

   = −

= +

1

2 2

y x

y x là tương đương khi:

A. k = -1 B. k = -3 C. k = 1 D. k = 3.

Câu 5: Hệ phương trình 3 4

2 6

x y

x y

+ =  − = 

có nghiệm duy nhất là ( ) 0 0 ; x y . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. 0 0 2 2. x y + = − B. 0 0 2 4. x y + = C. 0 0 2 0. x y + = D. 0 0 2 6. x y + =

Câu 6: Cho (O; 10cm), I cách O một khoảng bằng 6 cm. Qua I kẻ dây cung HK vuông góc OI. Khi đó độ dài HK là

A. 10 B. 8 C. 12 D. 16 .

Câu 7: Tập hợp các giá trị nguyên dương của tham số m để phương trình 2 2 4 0 x x m − − + = vô nghiệm là A. { } 1;2;3 . B. { } 0;1;2 . C. { } 1;2 . D. { } 2 .

Câu 8: Giá trị của x để 2 − x có nghĩa là: A. 2 > x B. 2 < x C. 2 x ≥ D. 2 x ≤ Câu 9: Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số đồng biến trên .

A. 3 y m x = − B. 4 5 y x = − C. ( ) 1 3 5 y x = − + D. 2 3 = − y x

Câu 10: Cho tam giác ABC có BC = 5cm, AC = 4cm, AB = 3cm. Bán kính của đường tròn đi qua 3 điểm A, B, C là

A. 3cm. B. 2cm C. 2,5cm. D. 1,5cm. Câu 11: Từ một điểm A ở bên ngoài đường tròn (O), kẻ tiếp tuyến AB (B là tiếp điểm) và cát tuyến ACD đi qua tâm O của đường tròn (C và D thuộc (O), C nằm giữa A và D). Tính   BAD 2ABC + . A. 600 B. 900 C. 1200 D. 1500 Câu 12: Đồ thị hàm số y = ax2 đi qua điểm A(5; 2). Khi đó a bằng

A. 25 2

B. 1 25

C. 2 25

D. 25

Câu 13: Cho đường thẳng y = 2x -1 (d) và parabol y = x2 (P). Toạ độ giao điểm của (d) và (P) là:

A. (1; 1) B. (1; -1); C. (1; -1); D. (-1 ; 1)

Câu 14: Cho ∆ABC nội tiếp trong đường tròn (O). Biết C = 450, AB = a. Độ dài cung nhỏ AB là:

A. 2 . 4 π

B. 2 . 4 a π

C. 3 . 4 a π

D. 2 . 2 a π

Câu 15: Để đường thẳng ( ) 1 2 = + + y m x có hệ số góc bằng 3 thì:

A. 2 = − m B. 2 = m C. 2 m = − và 2 m = D. 2 m = − hoặc 2 m =

Câu 16: Cho MNP ∆ có  0 90 P = ; biết 10 ; 24 PM cm PN cm = = . Khi đó độ dài đường cao PK bằng:

A. 12 cm B. 120 13 cm C. 34 cm D. 17 12 cm

Câu 17: Cho ABC ∆ vuông tại A, có 18 , 24 AB cm AC cm = = . Bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC ∆ bằng: A. 30 cm B. 20 cm C. 15 cm D. 15 2 cm Câu 18: Hàm số ( ) 2 1 = − y m x đồng biến khi x < 0 nếu:

A. 1 m = . B. 1 > m . C. 1 < m . D. 1 = m .

Câu 19: Tìm giá trị của tham số m để phương trình ( ) 2 2 1 3 0 − − + − = x m x m có hai nghiệm trái dấu?

A. 3. ≤− m B. 3. > m C. 3. ≥− m D. 3. < m

Câu 20: Phương trình bậc hai 2 3 2 0 x x − − = có hai nghiệm 1 2 , . x x Giá trị biểu thức 1 2 1 2 4 M x x x x = + + bằng

A. 5. B. -11. C. 11. D. -5. PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 1 (2,5 điểm):

1). Giải hệ phương trình 2 7 2 − =  + = − 

x y x y

2). Rút gọn biểu thức: 1 1 1 : 4 4 4 2   = −   − − + −   A x x x x

(với 0; 4 x x > ≠ ).

3) Tìm m để đường thẳng ( ) ( ) 2 3 2 y m x m = − + ≠ song song với đường thẳng 3 1 y x = −. Câu 2 (1,0 điểm): Cho phương trình: x2 + 5x + m – 2 = 0 (m là tham số).

a) Giải phương trình với m = - 4.

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2 khác 1 thoả mãn:

1 2

1 1 2 x 1 x 1 + = − −

.

Câu 3 (1,0 điểm)

Một công ty chuyên sản xuất hàng may mặc phục vụ xuất khẩu theo kế hoạch phải may 2100 chiếc áo trong một thời gian quy định (số áo công ty phải may trong mỗi ngày là bằng nhau). Để đẩy nhanh tiến độ đáp ứng các đơn đặt hàng, mỗi ngày công ty đã may nhiều hơn dự định 35 chiếc áo. Do đó, công ty đã hoàn thành công việc trước thời …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.