Đề thi thử Toán vào năm 2023 2024 trường THCS Lê Lợi Thanh Hóa

Đề thi thử Toán vào năm 2023 2024 trường THCS Lê Lợi Thanh Hóa

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi thử Toán vào năm 2023 2024 trường THCS Lê Lợi Thanh Hóa Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi thử Toán vào năm 2023 - 2024 trường THCS Lê Lợi Thanh Hóa Đề thi thử Toán vào năm 2023 - 2024 trường THCS Lê Lợi Thanh Hóa Xin chào quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 9. Dưới đây là đề thi thử môn Toán tuyển sinh vào lớp 10 THPT năm học 2023 - 2024 của trường THCS Lê Lợi, tỉnh Thanh Hóa. Đề thi bao gồm đáp án và hướng dẫn giải chi tiết. Trích dẫn Đề thi thử Toán vào lớp 10 năm 2023 - 2024 trường THCS Lê Lợi - Thanh Hóa: Cho hàm số: \(y = ax + b\). Tìm a, b biết đồ thị của hàm số đã cho song song với đường thẳng \(y = 3x - 5\) và đi qua giao điểm Q của hai đường thẳng \(y = 2x - 3\) và \(y = -3x + 2\). Tìm các giá trị của tham số m để phương trình \(2x^2(m-1)x + m = 0\) có hai nghiệm phân biệt \(x_1, x_2\) thỏa mãn hệ thức \(2x_1 + x_2 = 6\) và \(x_1x_2 = 2\). Cho tam giác ABC nhọn (AB

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS LÊ LỢI

KỲ THI THỬ VÀO LỚP 10 THPT

Năm học: 2023 – 2024

Môn thi: Toán Thời gian làm bài: 120 phút không kể thời gian giao đề

Câu 1: (2,0 điểm) 3 2 3 : 1 2 2 x x P x x x x

  +   = + −      − + − +   

1. Rút gọn biểu thức P

2. Tìm các giá trị của x để

x

x P 1 4 − =

Câu 2 (2,0 điểm).

1. Giải hệ phương trình sau:

   − = − = + 11 4 9 2 3 y x y x

2. Cho hàm số: y = ax +b. Tìm a, b biết đồ thị của hàm số đã cho song song với đường thẳng

( 1d ): y = 3x – 5 và đi qua giao điểm Q của hai đường thẳng ( 2 d ): y = 2x - 3; ( 3 d ): y = - 3x + 2.

Câu 3 (2,0 điểm) 1. Giải phương trình sau: 2x2 + 3x - 5 = 0 2. Tìm các giá trị của tham số m để phương trình 2 2 x 2(m 1)x m 0 − − + = có hai nghiệm phân biệt 1 2 x ,x thỏa mãn hệ thức ( ) 2 1 2 1 2 x x 6m x 2x − + = − . Câu 4: (3,0 điểm)

Cho tam giác ABC nhọn (AB < AC). Đường cao BD, CE cắt nhau ở H. DE cắt BC ở F. M là

trung điểm của BC. Chứng minh rằng:

1) Tứ giác BEDC là tứ giác nội tiếp.

2) FE. FD = FB. FC.

3) FH vuông góc với AM.

Câu 5: (1,0 điểm ) Cho các số thực không âm x,y,z thỏa mãn: y z y x 3 2 2 2 ≤ + +

Tìm GTNN của biẻu thức: ( ) ( ) ( )

2 2 2 3

8

2

4

1

1

+ + + + + = z y x P

-----------------------------------Hết---------------------------------

Đề A

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ A Câu Ý Lời giải (vắn tắt) Điểm I (2,0đ)

1) (1.0đ)

a) ĐKXĐ: 1 ,0 ≠ ≥ x x

3 2 3 : 1 2 2 x x P x x x x

  +   = + −      − + − +   

( )

( )( )

( )( )

( ) ( )( )

( )( )

( )( ) ( )( ) x x

x x

x

x P

x x

x

x

x P

x x

x x x

x

x P

x x

x x

x x

x

x

x P

x

x

x x

x

x x

x P

3 2

1 2

1

3

1 2

2 : 1

3

1 2

2 : 1

3

1 2

1

1 2

2 : 1

3 3 3

2 1 2

2 : 1

3

1

1 3

= +

− + ⋅ − =

 

  

− +

+  

  

− =

 

  

− +

+ − +  

  

− =

 

  

− +

− − − +

+  

  

−

+ − =

 

  

+ − − +

+  

  

− + −

− =

Vậy với 1 ,0 ≠ ≥ x x thì P = x 3

0.25 0.25 0.25 0,25

2) 1,0 đ

( )( ) 0 1 3 1 0 1 4 3 1 4 3 1 4 = − − ⇔ = + − ⇒ − = ⇔ − = x x x x x

x x x

x P

( )( )  

=

= ⇔   

=

= ⇔   

= −

= − ⇔ = − −

9 1 1

1 3

1

0 1 3

0 1 0 1 3 1 x

x

x

x

x

x x x

x=1 không thỏa mãn ĐKXĐ.

Vậy

9 1 = x thì x

x P 1 4 − =

0,25 0,5 0,25 2 (2,0đ)

1 (1đ)    =

= ⇔    = +

= ⇔    = +

= ⇔    − = −

= + ⇔    − = −

= +

3

1

9 2 1.3

1

9 2 3

7 7

11 4

18 4 6

11 4

9 2 3

y

x

y

x

y x

x

y x

y x

y x

y x

Vậy hệ phương trình có một nghiệm duy nhất (x;y)=(1;3)

0.5 0.5

2 (1đ)

2)Vì đồ thị hàm số y = ax +b song song với đường thẳng ( 1d ): y = 3x – 5 Nên a = 3; 5 ≠− b Vì Q là giao điểm của hai đường thẳng ( 2 d ): y = 2x - 3; ( 3 d ): y = - 3x + 2 nên tọa độ của điểm Q là nghiệm của hệ phương trình

2 3 1 3 2 1 = − =   ⇔   = − + = −  

y x x y x y

=> Q( 1 ; -1) Do đồ thị hàm số đã cho đi qua Q nên - 1 = 3 + b => b = - 4 thỏa mãn

5 ≠− b Vậy a = 3, b = - 4 thỏa mãn bài toán.

0.75 0,25

3 (2,0đ)

1 (1,0đ)

0 5 3 2 2 = − + x x Vì a=2;b=3;c=-5 nên a+b+c=2+3+(-5)=0

Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt

2 5 ;1 2 1 − = = x x

0,25

0,5

0,25 2 (1,0đ)

2 2 x 2(m 1)x m 0 − − + =

Ta có: ( ) 2 2 ' m 1 m ∆= − − −   2 2 m 2m 1 m 1 2m = − + − = −

Phương trình có hai nghiệm phân biệt 1 2 x ,x 1 ' 0 1 2m 0 m 2 ⇔∆> ⇔− > ⇔ <

Theo vi-ét ta có: ( ) 1 2 2 1 2

x x 2 m 1 x x m

 + = −  = 

Theo đề bài ta có:

( ) 2 1 2 1 2 x x 6m x 2x − + = − ( ) 2 1 2 1 2 1 2 x x 4x x 6m x 2x ⇔ + − + = −

( ) 2 2 1 2 4 m 1 4m 6m x 2x ⇔ − − + = − 1 2 2m 4 x 2x ⇔− + = −

Khi đó kết hợp với ( ) 1 2 x x 2 m 1 + = − ta có hệ pt:

( ) 2 2 2 1 2

1 2 1 2 1 1

4 4 x m 2 x m 2 3x 4m 6 x x 2 m 1 3 3 x x 2m 2 4 2 x 2x 2m 4 x 2m 2 m 2 x m 3 3

  = − = −   = −  + = −    ⇔ ⇔ ⇔     + = − − = − +     = −− + =    

Thay

2

1

4 x m 2 3 2 x m 3

 = −   = 

vào 2 1 2 x x m = ta được:

2 2 m 0 4 2 1 4 1 4 m 2 . m m m m 0 m m 0 m 12 3 3 9 3 9 3

=  −     − = ⇔ − = ⇔− + = ⇔      = −     

(tm)

Vậy m 0;m …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.