Đề tuyển sinh môn Toán (chuyên) năm 2022 2023 sở GD ĐT Đắk Nông

Đề tuyển sinh môn Toán (chuyên) năm 2022 2023 sở GD ĐT Đắk Nông

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tuyển sinh môn Toán (chuyên) năm 2022 2023 sở GD ĐT Đắk Nông Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi tuyển sinh môn Toán (chuyên) năm 2022-2023 sở GD ĐT Đắk Nông Đề thi tuyển sinh môn Toán (chuyên) năm 2022-2023 sở GD ĐT Đắk Nông Chào các thầy cô và các em học sinh lớp 9, hôm nay Sytu xin giới thiệu đến bạn đề thi chính thức kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán (chuyên) năm học 2022-2023 của sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Nông. Đề thi này gồm các câu hỏi đa dạng và thú vị, hãy cùng tìm hiểu cụ thể nhé! Trích dẫn đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán (chuyên) năm 2022-2023 sở GD&ĐT Đắk Nông: Bài toán 1: Trên bảng đang có hai số 1 và 2. Thực hiện ghi thêm số lên bảng theo quy tắc sau: Mỗi lần viết lên bảng một số c = ab + a + b với hai số a và b đã có trên bảng. Hỏi sau một số lần hữu hạn có thể viết được số 2022 lên bảng không? Bài toán 2: Cho đường tròn (O) và điểm M nằm ngoài đường tròn (O). Từ M kẻ hai tiếp tuyến MA, MB đến (O) (A, B là tiếp điểm). Kẻ cát tuyến MNP (MN

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2022 – 2023 Môn thi: Toán (Chuyên) Thời gian: 150 phút (không kể thời gian phát đề)

Bài 1 (1,5 điểm): Cho biểu thức 2 1 1 1 : 1 1 x x x x x P x x x

  −   − +  

+ = − +

với 0 x > và 1 x ≠.

a) Rút gọn biểu thức P . b) Tính giá trị của biểu thức P với 2 3 2 x = − . c) Tìm x để 3 P > Bài 2 (2,0 điểm):

a) Giải phương trình: ( 9)( 6)( 4)( 1) 56 x x x x − − − − = − .

b) Giải hệ phương trình:

2 2

2 2 2 2 5 9 9 9 0

2 2 2 2 1 0

x y xy x y

x y x y

 + − − + + =  + + + + −= 

.

Bài 3 (2,0 điểm):

a) Cho phương trình bậc hai: ( ) 2 2 2 3 1 3( 2) 0 x m x m − + + + = ( ) * với m là tham số. Tìm

m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt 1 2 , x x và 2 2 1 2 1 2 2 4 x x x x + − = . b) Tìm tất cả các nghiệm nguyên ( ) ;x y của phương trình:

2 2 3 2 13 0 x y xy x y − + −− − = . Bài 4 (0,5 điểm): Trên bảng đang có hai số 1 và 2. Thực hiện ghi thêm số lên bảng theo quy tắc sau: Mỗi lần viết lên bảng một số c ab a b = + + với hai số a và b đã có trên bảng. Hỏi với cách viết thêm số như trên sau một số lần hữu hạn có thể viết được số 2022 lên bảng không? Bài 5 (3,0 điểm): Cho đường tròn ( ) O và điểm M nằm ngoài đường tròn ( ) O . Từ M kẻ 2

tiếp tuyến , MA MB đến ( ) O (A, B là tiếp điểm). Kẻ cát tuyến MNP (MN < MP). K là trung điểm của NP.

a) Chứng minh các điểm , , , A K O B cùng thuộc một đường tròn và xác định tâm của đường tròn đó.

b) BA cắt OK tại E và MP cắt AB tại F. Chứng minh KF là phân giác trong của  AKB từ đó suy ra . . EA FB EB FA = . c) Chứng minh khi cát tuyến MNP thay đổi thì trọng tâm tam giác ANP luôn thuộc một đường tròn cố định.

Bài 6 ( 1,0 điểm): Cho ba số thực dương , , x y z thỏa mãn 3 x y z + + = . Tìm giá trị nhỏ nhất

của biểu thức:

2 2 2

2 2 2 2 2 2 15 26 8 15 26 8 15 26 8

x y z P x xy y y yz z z zx x = + + + + + + + +

.

------------------------ Hết --------------------------

Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Họ, tên thí sinh: ……………………………………Số báo danh: …………………… Chữ ký của cán bộ coi thi 1: ……………; Chữ ký của cán bộ coi thi 2: …………………….

Đề thi gồm 01 trang

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN

Bài 1 (1,5 điểm): Cho biểu thức 2 1 1 1 : 1 1 x x x x x P x x x

  −   − +  

+ = − +

với 0 x > và 1 x ≠.

a) Rút gọn biểu thức P . b) Tính giá trị của biểu thức P với 2 3 2 x = − . c) Tìm x để 3 P > . Lời giải a) Rút gọn biểu thức P.

2 1 1 1 : 1 1 x x x x x P x x x

  −   − +  

+ = − +

( )( ) ( )( ) 1 1 2 1

1 1 : 1 1

x x x x x x x

x x x

  − + + − +     − +  

+ = − +

( ) ( )

2 1 1 : 1 x x x x x x   = + + − − +   +

( )

1 1 2 . 2 x x x x x + + = =

b)Tính giá trị của biểu thức P với 3 2 2 x = − .

Ta có: ( )

2 3 2 2 2 1 x = − = − suy ra 2 1 x = −

Thay vào P ta có: ( ) 2. 2 1 2 1 1 2 2 2 1 2 1 P + −+ = = = + − −

c) Tìm x để 1 3 3 2 1 x P x x

+ > ⇔ > ⇔ <

1 0 4 x ⇔ < <

Bài 2 (2,0 điểm):

a) Giải phương trình: ( 9)( 6)( 4)( 1) 56 x x x x − − − − = − .

b) Giải hệ phương trình:

2 2

2 2 2 2 5 9 9 9 0

2 2 2 2 1 0

x y xy x y

x y x y

 + − − + + =  + + + + −= 

Lời giải a/ ( 9)( 6)( 4)( 1) 56 x x x x − − − − = − (1)

(1) ( )( ) 2 2 10 9 10 24 56 0 x x x x ⇔ − + − + + =

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.