Đề tuyển sinh THPT môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Hải Dương

Đề tuyển sinh THPT môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Hải Dương

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tuyển sinh THPT môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Hải Dương Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi tuyển sinh THPT môn Toán năm 2022 - 2023 sở GD ĐT Hải Dương Đề thi tuyển sinh THPT môn Toán năm 2022 - 2023 sở GD ĐT Hải Dương Xin chào đến với Sytu, nơi chúng tôi muốn giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 9 đề thi chính thức kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán năm học 2022 – 2023 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hải Dương. Kỳ thi dự kiến diễn ra vào thứ Ba ngày 07 tháng 06 năm 2022. Chúng tôi hy vọng rằng đề thi sẽ giúp các em học sinh chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi sắp tới, cung cấp cho họ cơ hội để thể hiện kiến thức và kỹ năng của mình trong môn Toán. Đề thi này được thiết kế để đánh giá sâu hơn và không chỉ kiểm tra kiến thức cơ bản mà còn khuyến khích sự sáng tạo, tư duy logic và khả năng giải quyet vấn đề của học sinh. Hãy cùng chúng tôi chia sẻ niềm đam mê và hứng thú với Toán, nhằm giúp các em học sinh phát triển toàn diện và tự tin trước thách thức của kỳ thi tuyển sinh sắp tới. Chúng tôi hy vọng rằng đề thi này sẽ là bước đệm quan trọng cho sự thành công của các em trong hành trình học tập và phát triển cá nhân. Chúc các em ôn tập hiệu quả và đạt kết quả tốt trong kỳ thi sắp tới!

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HẢI DƯƠNG

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

NĂM HỌC 2022 – 2023

Môn thi: TOÁN Thời gian làm bài: 120 phút, không tính thời gian phát đề

(Đề thi có 01 trang)

Câu 1 (2,0 điểm). Giải các phương trình sau:

a. 3 2 x   ; b. 2 3 6 2 x x x    .

Câu 2 (2,0 điểm).

a. Rút gọn biểu thức

  

3 2 1 1 2 2 1 P

x x x x       

với 0 x  và 4 x  .

b. Tìm giá trị của tham số m để ba đường thẳng sau cắt nhau tại một điểm:

3 5 6 4 ; 4 x y x y     và ( 1) 2 5 y m x m    .

Câu 3 (2,0 điểm).

a. Bạn An đi xe đạp từ nhà đến trường trên quãng đường dài 4 km. Khi đi từ trường về nhà vẫn trên con đường đó, An đạp xe với vận tốc trung bình lớn hơn vận tốc trung bình lúc đi là 3 km/h. Tổng thời gian đạp xe cả đi và về của An là 36 phút. Tính vận tốc đạp xe trung bình của An lúc đi từ nhà đến trường.

b. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho parabol 2 ( ) : P y x  và đường thẳng ( ) : 5 d y mx  . Chứng minh rằng với mọi giá trị của tham số m, đường thẳng ( ) d luôn cắt ( ) P tại hai điểm phân biệt có hoành độ 1 2 , x x . Tìm m để 2 1 2 9 x mx   .

Câu 4 (3,0 điểm).

1. Cho đường tròn (O) và dây cung BC không đi qua tâm O. Hai tiếp tuyến với đường tròn (O) tại B và C cắt nhau tại A. Lấy điểm M trên cung nhỏ BC (M khác B và C), gọi I, H, K theo thứ tự là chân các đường vuông góc kẻ từ M đến BC, AB, AC.

a. Chứng minh các tứ giác MIBH, MICK nội tiếp; b. Chứng minh 2 . MI MH MK  . 2. Từ điểm P nằm ngoài đường tròn (O) kẻ hai tiếp tuyến PQ, PR tới đường tròn với Q và R là các tiếp điểm. Đường thẳng qua P cắt đường tròn (O) tại hai điểm E và F (E nằm giữa P và F; dây cung EF không đi qua tâm O). Gọi I là trung điểm của EF, K là giao điểm của PF và QR.

Chứng minh rằng: 2 1 1 PK PE PF   .

Câu 5 (1,0 điểm). Cho , , a b c là các số thực dương thay đổi thỏa mãn 3 ab bc ca c a b    .

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2022 T a b c

a b c    

 

.

- - - - - - - - - - HẾT - - - - - - - - - -

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

Họ và tên thí sinh: ………………………………………… Số báo danh: …………… Phòng thi …… Cán bộ coi thi số 1: ……………………………… Cán bộ coi thi số 2: …………………………………

ĐỀ CHÍNH THỨC

HƯỚNG DẪN GIẢI VÀ BIỂU ĐIỂM DỰ KIẾN:

Câu Phần Nội dung Điểm

Câu

1 (2,0đ)

a)

3 2 5 3 2 3 2 1

x x x x x

               

Vậy tập nghiệm của phương trình là {5;1} S 

1.00

b)

2 2 3 6 2 3 2 6 0 ( 3) 2( 3) 0

3 0 3 ( 3)( 2) 0 2 0 2

x x x x x x x x x

x x x x x x

            

                 

Vậy tập nghiệm của phương trình là {3;2} S 

1.00

Câu

2 (2,0đ)

a)

  

3 2 1 1 2 2 1 P

x x x x       

  

      

  

  

3 2 1 1 2 2 1

3 2 2 1 1

2 1

3 2 4 1

2 1

2

2 1

1

1

x x x x

x x

x x

x x

x x

x

x x

x

      

    

 

    

 

 

 

Vậy 1

1 P

x 

với 0 x  và 4 x  .

1.00

b)

Gọi 1 2 3 3 5 ( ) : 6 4 ; ( ): ; ( ) : ( 1) 2 5 4 x d y x d y d y m x m        

Để ba đường thẳng cắt nhau thì 7 3; 4 m m  

Hoành độ giao điểm của 1 ( ) d và 2 ( ) d là nghiệm của phương trình:

3 5 6 4 24 16 3 5 19 19 1 4 x x x x x x           

Tung độ giao điểm của 1 ( ) d và 2 ( ) d là 6 4.1 2 y     1 ( ) d cắt 2 ( ) d tại điểm (1;2) A Để ba đường thẳng cắt nhau tại một điểm thì 3 ( ) A d  ( 1).1 2 5 2

1 2 5 2

3 8

m m

m m

m

    

   

 

1.00

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.