Lời giải chi tiết 4 mã đề gốc kỳ thi tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán

Lời giải chi tiết 4 mã đề gốc kỳ thi tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Lời giải chi tiết 4 mã đề gốc kỳ thi tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán Bản PDF - Nội dung bài viết Tài liệu hướng dẫn giải chi tiết 4 mã đề gốc kỳ thi tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán Tài liệu hướng dẫn giải chi tiết 4 mã đề gốc kỳ thi tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán Tài liệu này bao gồm 147 trang, được biên soạn bởi các thầy cô giáo trong nhóm Toán và sử dụng LaTeX để tạo nên. Trong tài liệu này, các bạn sẽ tìm thấy hướng dẫn chi tiết cho việc giải 4 mã đề gốc của kỳ thi tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức. Mục lục của tài liệu bao gồm: Đề thi tốt nghiệp THPT năm 2020 môn Toán - Mã đề 101 (Trang 2) Đề thi tốt nghiệp THPT năm 2020 môn Toán - Mã đề 102 (Trang 21) Đề thi tốt nghiệp THPT năm 2020 môn Toán - Mã đề 103 (Trang 39) Đề thi tốt nghiệp THPT năm 2020 môn Toán - Mã đề 104 (Trang 57) Qua tài liệu này, các bạn sẽ có cơ hội nắm bắt được cách suy luận và giải quyết các bài toán trong kỳ thi tốt nghiệp một cách chi tiết và dễ hiểu.

Xem trước nội dung

Mục lục

Đềthi tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán - Mã đề101 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 2 Đềthi tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán - Mã đề102 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 21 Đềthi tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán - Mã đề103 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 39 Đềthi tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán - Mã đề104 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 57

BỘGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Nhóm Toán và LATEX

ĐỀTHI CHÍNH THỨC

KỲTHI TỐT NGHIỆP THPT-QG 2020 Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút

ĐÁP ÁN THAM KHẢO MÃ ĐỀ101

1. C 2. B 3. B 4. D 5. D 6. A 7. C 8. A 9. D 10. D 11. B 12. C 13. D 14. B 15. B 16. A 17. B 18. C 19. B 20. B 21. C 22. C 23. C 24. B 25. C 26. A 27. C 28. A 29. B 30. A 31. C 32. C 33. C 34. B 35. A 36. C 37. A 38. A 39. B 40. B 41. A 42. A 43. A 44. B 45. C 46. A 47. A 48. B 49. C 50. C

Câu 1. Đồthịcủa hàm sốnào ởdưới đây có dạng đường cong như hình bên?

A. y = x3 −3x2 + 1. B. y = −x3 + 3x2 + 1. C. y = −x4 + 2x2 + 1. D. y = x4 −2x2 + 1.

O

x

y

Lời giải.Nhom Toan va LaTeX Từđồthịsuy ra hàm sốcó dạng y = ax4 + bx2 + c, a ̸= 0 và lim x→±∞y = −∞nên có hệsốa < 0.

Trong các hàm sốđã cho, thì hàm sốy = −x4 + 2x2 + 1 thỏa mãn. Chọn đáp án C □

Câu 2. Nghiệm của phương trình 3x−1 = 9 là

A. x = −2. B. x = 3. C. x = 2. D. x = −3.

Lời giải.Nhom Toan va LaTeX Ta có: 3x−1 = 9 = 32 ⇔x −1 = 2 ⇔x = 3. Chọn đáp án B □

Câu 3. Cho hàm sốf(x) có bảng biến thiên như sau:

x

f ′(x)

f(x)

−∞ 0 3 +∞

+ 0 − 0 +

−∞ −∞

2

−5 −5

+∞ +∞

Giá trịcực tiểu của hàm sốđã cho bằng

A. 3. B. −5. C. 0. D. 2.

Nhóm Toán và LATEX Mã đề: 101/ Trang 2

Lời giải.Nhom Toan va LaTeX Dựa vào bảng biến thiên của hàm sốđã cho, suy ra giá trịcực tiểu của hàm sốbằng −5. Chọn đáp án B □

Câu 4. Cho hàm sốf(x) có bảng biến thiên như sau:

x

f ′(x)

f(x)

−∞ −1 0 1 +∞

− 0 + 0 − 0 +

+∞ +∞

−1 −1

4

−1 −1

+∞ +∞

Hàm sốđã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. (−∞; −1). B. (0; 1). C. (−1; 1). D. (−1; 0).

Lời giải.Nhom Toan va LaTeX Dựa vào bảng biến thiên của hàm sốđã cho, suy ra trên khoảng (−1; 0) thì hàm sốđồng biến. Chọn đáp án D □

Câu 5. Cho khối hộp chữnhật có ba kích thước 3; 4; 5. Thểtích của khối hộp đã cho bằng

A. 10. B. 20. C. 12. D. 60.

Lời giải.Nhom Toan va LaTeX Ta có thểtích khối hộp bằng 3 × 4 × 5 = 60. Chọn đáp án D □

Câu 6. Sốphức liên hợp của sốphức z = −3 + 5i là

A. z = −3 −5i. B. z = 3 + 5i. C. z = −3 + 5i. D. z = 3 −5i.

Lời giải.Nhom Toan va LaTeX Sốphức liên hợp của sốphức z = −3 + 5i là z = −3 −5i Chọn đáp án A □

Câu 7. Cho hình trụcó bán kính đáy r = 8 và độdài đường sinh ℓ= 3. Diện tích xung quanh của hình trụđã cho bằng

A. 24π. B. 192π. C. 48π. D. 64π.

Lời giải.Nhom Toan va LaTeX Ta có Sxq = 2 · π · r · ℓ= 48π.

Chọn đáp án C □

Câu 8. Cho khối cầu có bán kính r = 4. Thểtích của khối cầu đã cho bằng

A. 256π

3 . B. 64π. C. 64π

3 . D. 256π.

Lời giải.Nhom Toan va LaTeX

Ta có Vkc = 4 · π · r3

3 = 256π

3 .

Chọn đáp án A □

Nhóm Toán và LATEX Mã đề: 101/ Trang 3

Câu 9. Với a, b là các sốthực dương tùy ý và a ̸= 1, loga5 b bằng

A. 5 loga b. B. 1 5 + loga b. C. 5 + loga b. D. 1

5 loga b.

Lời giải.Nhom Toan va LaTeX

Ta có: loga5 b = 1

5 loga b.

Chọn đáp án D □

Câu 10. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) : x2 + y2 + (z + 2)2 = 9. Bán kính của (S) bằng

A. 6. B. 18. C. 9. D. 3.

Lời giải.Nhom Toan va LaTeX Bán kính của (S) là √

9 = 3.

Chọn đáp án D □

Câu 11. Tiệm cận ngang của đồthịhàm sốy = 4x + 1

x −1 là

A. y = 1

4. B. y = 4. C. y = 1. D. y = −1.

Lời giải.Nhom Toan va LaTeX

Do lim x→±∞y = lim x→±∞ 4x + 1

x −1 = 4 nên y = 4 là tiệm cận ngang của đồthịhàm sốy = 4x + 1

x −1 .

Chọn đáp án B □

Câu 12. Cho khối nón có bán kính đáy r = 5 và chiều cao h = 2. Thểtích khối nón đã cho bằng

A. 10π

3 . B. 10π. C. 50π

3 . D. 10π.

Lời giải.Nhom Toan va LaTeX

Thểtích khối nón đã cho là V = 1

3 · πr2 · h = 50π

3 .

Chọn đáp án C □

Câu 13. Nghiệm của phương trình log3(x −1) = 2 là

A. x = 8. B. x = 9. C. x = 7. D. x = 10.

Lời giải.Nhom Toan va LaTeX

log3(x −1) = 2 ⇔ x −1 = 9 ⇔ x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.