Tài liệu hội thảo ôn thi tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán sở GD ĐT Tây Ninh

Tài liệu hội thảo ôn thi tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán sở GD ĐT Tây Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Tài liệu hội thảo ôn thi tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán sở GD ĐT Tây Ninh Bản PDF - Nội dung bài viết Tài liệu ôn thi tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán sở GD&ĐT Tây Ninh Tài liệu ôn thi tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán sở GD&ĐT Tây Ninh Sytu hân hạnh giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh khối 12 tài liệu hội thảo ôn thi tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán sở GD&ĐT Tây Ninh. Bộ tài liệu bao gồm 123 trang chứa đựng tổng hợp lý thuyết, hướng dẫn giải các dạng toán và hệ thống bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết, giúp học sinh chuẩn bị tốt cho kỳ thi tốt nghiệp THPT môn Toán năm học 2019 – 2020. Nội dung chính của tài liệu hội thảo ôn thi tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán sở GD&ĐT Tây Ninh được phân chia như sau: Phân tích cấu trúc đề minh họa kỳ thi tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán, gồm các phần: Tổ hợp, xác suất: 2 câu Dãy số, cấp số: 1 câu Quan hệ vuông góc: 2 câu Ứng dụng đạo hàm, khảo sát hàm số: 12 câu Lũy thừa, mũ, lôgarit: 9 câu Nguyên hàm, tích phân: 5 câu Số phức: 5 câu Thể tích khối đa diện: 3 câu Khối tròn xoay: 5 câu Hình tọa độ không gian: 6 câu Số câu theo mức độ nhận thức: Nhận biết: 21 câu Thông hiểu: 17 câu Vận dụng thấp: 7 câu Vận dụng cao: 5 câu Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Mũ và lôgarit Nguyên hàm, tích phân và ứng dụng Số phức Khối đa diện và khối tròn xoay Phương pháp tọa độ trong không gian Ôn tập kiến thức Toán lớp 11 Tài liệu được cung cấp dưới dạng file Word để giúp quý thầy, cô giáo dễ dàng sử dụng và phân phối cho học sinh.

Xem trước nội dung

2

II. SỐ CÂU THEO CHƯƠNG MỤC 1. Tổ hợp Xác suất: 2 2. Dãy số, cấp số: 1 3. Quan hệ vuông góc: 2 4. Ứng dụng đạo hàm, khảo sát hàm số: 12 5. Lũy thừa, mũ, lôgarit: 9

6. Nguyên hàm Tích phân: 5 7. Số phức: 5 8. Thể tích khối đa diện: 3 9. Khối tròn xoay: 5 10. Hình tọa độ không gian: 6

III. SỐ CÂU THEO MỨC ĐỘ NHẬN THỨC 1. Nhận biết: 21 2. Thông hiểu: 17 3. Vận dụng thấp: 7 4. Vận dụng cao: 5

GV: Huỳnh Quốc Hào 3

GV soạn: Huỳnh Quốc Hào Trường THPT chuyên Hoàng Lê Kha I. CHỦ ĐỀ 1: ỨNG DỤNG CỦA ĐẠO HÀM.

1. Bài toán về hàm số đơn điệu: Đề MH2 có 2 câu về chủ đề này (1NB, 1VD) A. Lý thuyết:

Có 2 hướng các em hs cần nắm vững: Hướng 1: Quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số. Giả sử hàm số f có đạo hàm trên K

+ Nếu ( ) f x ' 0 ≥ với mọi x K ∈ và ( ) f x ' 0 = chỉ tại một số hữu hạn điểm x K ∈ thì hàm số f

đồng biến trên K .

+ Nếu ( ) f x ' 0 ≤ với mọi x K ∈ và ( ) f x ' 0 = chỉ tại một số hữu hạn điểm x K ∈ thì hàm số f

nghịch biến trên K . Chú ý:

Đối với hàm phân thức hữu tỉ ax b d y x cx d c

  + = ≠−   +   thì dấu " " = khi xét dấu đạo hàm y′ không xảy ra.

Hướng 2: Giúp hs nhìn bảng biến thiên (hoặc bảng dấu y’) mà trả lời. B. Các ví dụ: Ví dụ 1. (C10 MH2 2020) Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A. −∞− ( ; 1) . B. (0;1). C. − ( 1;0). D. −∞ ( ;0) . Hướng dẫn NX: BT này là BT về đọc BBT.

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số nghịch biến trên ( ) 1;0 − . Chọn C.

Ví dụ 2. Cho đồ thị hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ. Hàm số ( ) y f x = đồng biến trên khoảng nào

dưới đây?

A. ( ) 2; 2 − . B. ( ) ; 0 −∞ . C. ( ) 0; 2 . D. ( ) 2; + ∞.

Hướng dẫn NX: BT này là BT về đọc đồ thị.

- Nhìn vào đồ thị ta thấy hàm số ( ) y f x = đồng biến trên khoảng ( ) 0; 2 . Chọn C.

Ví dụ 3. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng ( ) ; −∞ + ∞?

GV: Huỳnh Quốc Hào 4

A. 1 3 x y x + = + . B. 3 1 y x x = − + + . C. 1 2 x y x − = − . D. 3 2 3 9 y x x x = − + − .

Hướng dẫn NX: Đây là BT cần tính toán đạo hàm cấp 1 để chỉ ra sự đơn điệu của hàm số. Vì tập xác định của hàm phân thức nên hs cần biết để loại nhanh chúng. - Hàm số 3 2 3 9 y x x x = − + − có ( ) 2 2 3 6 9 3 1 6 0 y x x x ′ = − + − = − − − < , ( ) ; x ∀∈−∞ + ∞ nên nghịch biến

trên ( ) ; −∞ + ∞. Chọn D.

Ví dụ 4. (C41 MH2 2020) Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m sao cho hàm số

= + + + 3 2 1 ( ) 4 3 3 f x x mx x đồng biến trên ?

A. 5. B. 4. C. 3. D. 2. Hướng dẫn NX: Bài này thuộc cấp VD. HS cần hiểu về điều kiện HS đồng biến và điều kiện tam thức không đổi dấu trên . + Tính '( ) f x = + + 2 2 4 x mx

+ Hàm số đã cho đồng biến trên ' 0 '( ) 0, 0 f x x a

∆≤  ⇔ ≥ ∀∈ ⇔>   

{ } 2 2 ' 0 4 0 2 2 2; 1;0;1;2 m b ac m m m ∈ ⇔ − ≤ ⇔ − ≤ ⇔−≤ ≤ → ∈− − 

Chọn A.

Ví dụ 5. (C39 MH1 2020) Cho hàm số ( ) 4 − = − mx f x x m (m là số thực). Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để

hàm số đã cho đồng biến trên ( ) 0;+∞?

A. 5. B. 4 . C. 3. D. 2 . Hướng dẫn NX: là bài xét sự đơn điệu trên 1 miền nào đó của hàm phân thức 1/1. Vì vậy chú ý 2 điều: Đk tồn tại cho hs và đạo hàm không có dấu bằng.

+ Trước hết theo yêu cầu bài toán ta phải có 0 m ≤ .

+ Tiếp theo ( ) ( )

( )

2 2 2 4 ' 0 4 0 2;2 − = > ⇒ − > ⇒ ∈− −

m f x m m x m

Kết hợp ta có { } 0; 1; ∈ − m . Chọn D.

C. Các bài tập tương tự: (dành cho hs tự ôn) 1. (C4 MH1 2020) Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trong khoảng nào dưới đây? A. ( ) 1;+∞. B. ( ) 1;0 − . C. ( ) 1;1 − . D. ( ) 0;1 .

2. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.