Hướng dẫn giải chi tiết & phát triển đề thi thpt Quốc Gia năm 2019 & Đề tham khảo năm 2020
Biên soạn & giảng dạy: Ths. Lê Văn Đoàn – 0933.755.607 Trang - 1 -
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2020
ĐỀ THI THAM KHẢO Bài thi: TOÁN (ĐỀ SỐ 01)
Câu 1. Từ một nhóm học sinh gồm 6 nam và 8 nữ, có bao nhiêu cách chọn ra một học sinh ?
A. 14. B. 48. C. 6. D. 8.
Lời giải tham khảo
Chọn 1 học sinh trong 14 học sinh là một tổ hợp chập 1 của 14 phần tử, nên có 1 14 14 C cách.
Chọn đáp án A.
Bài tập tương tự
1.1. Cần chọn 3 người đi công tác từ một tổ có 30 người, khi đó số cách chọn là
A. 3 30. A B.
30 3 . C. 10. D. 3 30. C
1.2. Cho tập hợp M có 10 phần tử. Số tập con gồm 2 phần tử của M là
A. 8 10. A B. 2 10. A C. 2 10. C D.
2 10 .
1.3. Trong một buổi khiêu vũ có 20 nam và 18 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một đôi nam nữ
để khiêu vũ ?
A. 2 38. C B. 2 38. A C. 2 1 20 18. C C D. 1 1 20 18. C C
Bài tập mở rộng
1.4. Số véctơ khác 0
có điểm đầu, điểm cuối là hai trong 6 đỉnh của lục giác bằng
A. 6. P B. 2 6. C C. 2 6. A D. 36.
1.5. Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 học sinh thành một hàng dọc ?
A.
55 . B. 5!. C. 4!. D. 5.
1.6. Số cách sắp xếp 6 học sinh ngồi vào 6 trong 10 ghế trên một hàng ngang là
A.
10 6 . B. 6!. C. 6 10. A D. 6 10. C
1.7. Có 14 người gồm 8 nam và 6 nữ. Số cách chọn 6 người trong đó có đúng 2 nữ là
A. 1078. B. 1414.
C. 1050. D. 1386.
1.8. Cho hai đường thằng song song. Trên đường thứ nhất có 10 điểm, trên đường thứ hai có 15
điểm, có bao nhiêu tam giác được tạo thành từ các điểm đã cho.
A. 1725. B. 1050.
C. 675. D. 1275.
Câu 2. Cho cấp số nhân ( ) n u với 1 2 u và 2 6. u Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
A. 3. B. 4. C. 4. D. 1
3
Lời giải tham khảo
Áp dụng công thức: 1 1. , n n u u q ta có: 2 2 1
1
6 3. 2
u u u q q u Chọn đáp án A.
Thà để những giọt mồ hôi rơi trên trang vở, đừng để giọt nước mắt rơi trên bài thi !
Hướng dẫn giải chi tiết & phát triển đề thi thpt Quốc Gia năm 2019 & Đề tham khảo năm 2020
Biên soạn & giảng dạy: Ths. Lê Văn Đoàn – 0933.755.607 Trang - 2 -
Bài tập tương tự
2.1. Cho cấp số nhân ( ) n u có số hạng đầu 1 2 u và 2 8. u Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
A. 21. q B. 4. q
C. 4. q D. 2 2. q
2.2. Cho cấp số nhân ( ) n u có số hạng đầu 1 1 u và 4 64. u Công bội q của ( ) n u bằng
A. 21. q B. 4. q
C. 4. q D. 2 2. q
2.3. Cho cấp số nhân ( ) n u có số hạng đầu 1 5 u và 2 8. u Giá trị của 4 u bằng
A. 512
25
B. 125
512
C. 625
512
D. 512
125
Bài tập mở rộng
2.4. Cho cấp số cộng ( ) n u có số hạng đầu 1
1 3 u và 8 26. u Tìm công sai . d
A. 11
3 d B. 10
3 d
C. 3 10 d D. 3 11 d
2.5. Cho cấp số cộng ( ) n u có số hạng đầu 1 11 u và công sai 4. d Giá trị của 99 u bằng
A. 401. B. 403.
C. 402. D. 404.
2.6. Biết bốn số 5, , 15, x y theo thứ tự lập thành cấp số cộng. Giá trị của 3 2 x y bằng
A. 50. B. 70.
C. 30. D. 80.
2.7. Cho ba số , 5, 2 x y theo thứ tự lập thành cấp số cộng và ba số , 4, 2 x y theo thứ tự lập thành
cấp số nhân thì 2 x y bằng
A. 8. B. 9.
C. 6. D. 10.
2.8. Cho cấp số cộng ( ) n u thỏa 2 8 9 15 100. u u u u Tổng 16 số hạng đầu tiên bằng
A. 100. B. 200.
C. 400. D. 300.
Câu 3. Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh và bán kính đáy r bằng
A. 4 . r B. 2 . r C. . r D. 1 . 3
r
Lời giải tham khảo
Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh và bán kính đáy r bằng . r Chọn C. Bài tập tương tự
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.