Giải chi tiết các bài toán vận dụng điểm 8 9 10 trong các đề thi thử môn Toán

Giải chi tiết các bài toán vận dụng điểm 8 9 10 trong các đề thi thử môn Toán

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Giải chi tiết các bài toán vận dụng điểm 8 9 10 trong các đề thi thử môn Toán Bản PDF - Nội dung bài viết Tài liệu giải chi tiết các bài toán vận dụng điểm 8 9 10 trong đề thi thử môn Toán Tài liệu giải chi tiết các bài toán vận dụng điểm 8 9 10 trong đề thi thử môn Toán Tài liệu này bao gồm 299 trang tuyển tập các bài toán thuộc mức độ vận dụng, vận dụng cao với mức điểm 8, 9 và 10 được sử dụng để đánh giá và phân loại thí sinh top đầu. Các bài toán trong tài liệu đã được chọn lọc kỹ càng từ các nguồn đề thi thử uy tín, đảm bảo độ khó và ý nghĩa với các thí sinh. Việc giải chi tiết các bài toán trong tài liệu giúp thí sinh nắm vững cách tiếp cận và giải quyết các dạng bài toán vận dụng complex, từ đó nâng cao khả năng suy luận logic, tư duy toán học và kỹ năng giải toán cho thí sinh. Việc rèn luyện trên tài liệu này giúp thí sinh tự tin và thành công trong kỳ thi sắp tới.

Xem trước nội dung

Chủ đề 1. KHẢO SÁT HÀM SỐ & ỨNG DỤNG

Câu 1: ሺSGD VĨNH PHÚCሻCho hàm số

3 5 y x mx   , m là tham số. Hỏi hàm số đã cho có nhiều

nhất bao nhiêu điểm cực trị A. 3. B. 1. C. 2. D. 4 .

Hướng dẫn giải

Chọn B.

Ta có: 6 5 y x mx   

Suy ra:

3 5 5

3 3 3 3 x m x x y m x x

    và hàm số không có đạo hàm tại 0 x  .

TH1: 0 m  . Ta có:

5

3 5 0 x y x   vô nghiệm và hàm số không có đạo hàm tại 0 x  .

x  0 

y  

y

Do đó hàm số có đúng một cực trị.

TH2: 0 m  . Ta có:

3 5 5 3 0 0 3 3 3

x m y x m x x x mx

          

Bảng biến thiên

x

 0 3 m 

y   0 

y

Do đó hàm số có đúng một cực trị.

TH3: 0 m  . Ta có:

3 5 5 3 0 0 3 3 3

x m y x m x x x mx

          

BÀI TOÁN VẬN DỤNG (8 - 9 - 10) _______________________________

x

 3 m  0 

y  0  

y

Do đó hàm số có đúng một cực trị.

Vậy trong mọi trường hợp hàm số có đúng một cực trị với mọi tham số m

Chú ý:Thay vì trường hợp 2 ta xét 0 m  , ta có thể chọn m là một số dương ሺnhư 3 m  ሻ để làm. Tương tự ở trường hợp 3, ta chọn 3 m  để làm sẽ cho lời giải nhanh hơn.

Câu 2: ሺSGD VĨNH PHÚCሻCho hàm số 2 2017 (1) 1 x y x    . Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A. Đồ thị hàm số ሺ1ሻ không có tiệm cận ngang và có đúng một tiệm cận đứng là đường thẳng 1. x 

B. Đồ thị hàm số ሺ1ሻ có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng 2, 2 y y   và không có

tiệm cận đứng.

C. Đồ thị hàm số ሺ1ሻ có đúng một tiệm cận ngang là đường thẳng 2 y  và không có tiệm

cận đứng.

D. Đồ thị hàm số ሺ1ሻ không có tiệm cận ngang và có đúng hai tiệm cận đứng là các đường thẳng 1, 1. x x  

Hướng dẫn giải

Chọn B

Hàm số 2 2017 (1) 1 x y x    có tập xác định là , nên đồ thị không có tiệm cận đứng

2 2017 2 2017 lim 2; lim 2 1 1 x x x x x x         , nên đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang là các

đường thẳng 2, 2 y y   .

Câu 3: ሺSGD VĨNH PHÚCሻTìm tất cả m sao cho điểm cực tiểu của đồ thị hàm số 3 2 1 y x x mx     nằm bên phải trục tung. A. Không tồn tại m . B. 1 0 3 m   . C. 1 3 m  . D. 0 m  .

Hướng dẫn giải

Chọn D.

Để hàm số có cực tiểu, tức hàm số có hai cực trị thì phương trình 0 y có hai nghiệm phân

biệt 2 3 2 0 (1) x x m    có hai nghiệm phân biệt 1 1 3 0 3 m m      .

Khi đó (1) có hai nghiệm phân biệt CĐ x , CT x là hoành độ hai điểm cực trị. Theo định lí Viet

ta có

2 0 (2) 3

. (3) 3

CĐ

CĐ

CT

CT

x x

m x x

       

, trong đó CĐ CT x x  vì hệ số của 3 x lớn hơn 0.

Để cực tiểu của đồ thị hàm số nằm bên phải trục tung thì phải có: 0 CT x  , kết hợp (2) và

(3) suy ra (1) có hai nghiệm trái dấu . 0 0 3 C CĐ T m x x m      .

Câu 4: ሺNGUYỄN KHUYẾN TPHCMሻ Phương trình     2 3 2 1 1 x x x m x     có nghiệm thực khi và

chỉ khi:

A. 3 6 2 m   . B. 1 3 m   . C. 3 m  . D. 1 3 4 4 m    .

Hướng dẫn giải

Sử dụng máy tính bỏ túi.

      2 3 2 4 3 2 1 1 2 1 0 x x x m x mx x m x x m           

Chọn 3 m  phương trình trở thành 4 3 2 3 5 3 0 x x x x      ሺkhông có nghiệm thựcሻ nên loại đáp án B, C.

Chọn 6 m  phương trình trở thành 4 3 2 6 13 6 0 x x x x       ሺkhông có nghiệm thựcሻ nên loại đáp án A.

Kiểm tra với 0 m  phương trình trở thành 3 2 0 0 x x x x       nên chọn đáp án D.

Tự luận

Ta có    

3 2 2 3 2 4 2 1 1 2 1 x x x x x x m x m x x           ሺ1ሻ

Xét hàm số

3 2

4 2 2 1 x x x y x x      xác định trên .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.