Tuyển tập những bài toán vận dụng có lời giải chi tiết Nhóm LaTeX

Tuyển tập những bài toán vận dụng có lời giải chi tiết Nhóm LaTeX

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Tuyển tập những bài toán vận dụng có lời giải chi tiết Nhóm LaTeX Bản PDF - Nội dung bài viết Tuyển tập bài toán vận dụng và vận dụng cao Giải tích và Hình học cho kỳ thi THPT Quốc gia Tuyển tập bài toán vận dụng và vận dụng cao Giải tích và Hình học cho kỳ thi THPT Quốc gia Tài liệu này bao gồm 194 trang tuyển tập các bài toán vận dụng và vận dụng cao từ Giải tích và Hình học nhằm giúp học sinh ôn tập cho kỳ thi THPT Quốc gia. Mỗi bài toán đều được cung cấp đáp án và lời giải chi tiết, giúp học sinh hiểu rõ hơn về cách giải và áp dụng kiến thức trong thực tế.

Xem trước nội dung

Mục lục

§1. Câu vận dụng môn Giải tích . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 2 §2. Câu vận dụng cao môn Giải tích . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 32 §3. Câu vận dụng môn Hình học . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 45 §4. Câu vận dụng cao môn Hình học . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 65

1

Dựán V

§1. Câu vận dụng môn Giải tích

Câu 1. dai5:k01 [K,D1] Cho đường cong trong hình bên Đường cong đó là đồthịcủa hàm sốnào?

−2 −1 1.

x

−2

2 y

O

A y = −x3 −3x2 −2

B y = x3 + 3x2 −2

C x3 −3x2 −2

D −x3 + 3x2 −2

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Lời giải: Dựa vào đồthịsuy ra hàm sốtương ứng có dạng y = ax3 + bx2 + cx + d ( a>0) • Đồthịqua A (0; −2) ⇒d = −2. • Đồthịqua B (−1; 0) ⇒−a + b −c −2 = 0 ⇔a −b + c = −2 (1) y′ = 3ax2 + 2bx + c • có 2 điểm cực trịxCĐ = −2 và xCT = 0 suy ra y′ có 2 nghiệm −2 và 0.

⇒ 12a −4b + c = 0 c = 0 (2)

Từ(1) và (2) ta có

 

a −b = −2 12a −4b = 0 c = 0 ⇔

 

a = 1 b = 3 c = 0 nên f (x) = x3 + 3x2 −2. Thửlại thấy đúng. □

Câu 2. dai5:k02 [K,D1] Tìm m lớn nhất đểhàm sốy = 1

3x3 −mx2 + (4m −3)x + 2017 đồng biến trên R.

A m = 0 B m = 1 C m = 3 D m = 4

2

§1. Câu vận dụng môn Giải tích LaTeX Group

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Lời giải: Ta có y′ = x2 −2mx + 4m −3 Hàm sốđồng biến trên R ⇔y′ ≥0, ∀x ∈R ∆′ ≤0 ⇔m2 −4m + 3 ≤0 ⇔1 ≤m ≤3 Vậy m = 3. □

Câu 3. dai5:k03 [K,D1] Tìm tất cảcác giá trịcủa m đểhàm sốy = x4 + 2mx2 + m2 + m có ba điểm cực trị.

A m = 0 B m > 0 C m < 0 D m ̸= 0

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Lời giải: Ta có y′ = 4x3 + 4mx = 4x (x2 + m) nên hàm sốcó ba cực trị⇔y′ có ba nghiệm phân biệt ⇔m < 0. □

Câu 4. dai5:k04 [K,D1] Sau khi phát hiện một bệnh dịch, các chuyên gia y tếước tính sốngười nhiễm bệnh kểtừngày xuất hiện bệnh nhân đầu tiên đến ngày thứt là f(t) = 45t2 −t3 (kết quảkhảo sát được trong 8 tháng vừa qua). Nếu xem f ′(t) là tốc độtruyền bệnh (người/ngày) tại thời điểm t thì tốc độ truyền bệnh sẽlớn nhất vào ngày thứmấy?

A 12 B 30 C 20 D 15

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Lời giải: Ta có f ′ (t) = −30t2 + 90t; f ′′ (t) = −6t + 90 f ′′ (t) = 0 ⇔t = 15 Khảo sát hàm sốf ′ (t) thì f ′ (t) đạt GTNN bằng 675 tại t = 15 Vậy tốc độtruyền bệnh lớn nhất vào ngày thứ15. □

Câu 5. dai5:k05 [K,D1] Tìm tất cảcác giá trịcủa m đểđồthịhàm sốy = x4 −2mx2 + 1 có ba điểm cực trịlà A(0; 1), B, C sao cho BC = 4.

A m = −4; m = 4 B m = √

2 C m = 4 D m = √

2; m = − √

2

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Lời giải: Ta có y′ = 4x3 −4mx

y′ = 0 ⇔

" x = 0 x2 −m = 0 Hàm sốcó 3 cực trị⇔y′ = 0 có 3 nghiệm phân biệt ⇔m > 0 Với điều kiện m > 0, hàm sốcó 3 cực trịA (0; 1) ; B (−√m; 1 −m2) ; C (√m; 1 −m2) . Nên BC = 4 ⇔BC2 = 16 ⇔(2√m) 2 + 02 = 16 ⇔m = 4. Thửlại thấy đúng. □

Câu 6. dai5:k06 [K,D1] Cho hàm sốy = 2x3 + 3(m −1)x2 + 6(m −2)x −1. Với giá trịnào của m thì đồthịhàm sốcó hai điểm cực trịx1 và x2 sao cho |x1 + x2| = 2

A m = 3 B m = −1 C m = 0 D m = 1

3

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.