Đề cương ôn thi THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Phan Bội Châu Lâm Đồng

Đề cương ôn thi THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Phan Bội Châu Lâm Đồng

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cương ôn thi THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Phan Bội Châu Lâm Đồng Bản PDF - Nội dung bài viết Đề cương ôn thi THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Phan Bội Châu Lâm Đồng Đề cương ôn thi THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Phan Bội Châu Lâm Đồng Đề cương ôn thi THPT Quốc gia 2017 môn Toán tại trường THPT Phan Bội Châu Lâm Đồng là tài liệu quan trọng được biên soạn bởi thầy Nguyễn Văn Viễn và đội ngũ giáo viên. Đề cương gồm 57 trang chia thành 2 phần chính: + Phần đầu tiên là tóm tắt lý thuyết và công thức tính toán cơ bản, giúp học sinh nắm vững kiến thức cơ bản. + Phần thứ hai là tổng hợp bài tập trắc nghiệm, bao gồm các chủ đề ôn tập quan trọng như Hàm số, Mũ và logarit, Tích phân, Số phức, Hình học không gian và hình học giải tích không gian. Đây là tài liệu hữu ích giúp học sinh chuẩn bị tốt cho kỳ thi quan trọng. Đề cương cung cấp kiến thức, lý thuyết và bài tập cần thiết để học sinh có thể ôn tập hiệu quả, tự tin bước vào kỳ thi THPT Quốc gia.

Xem trước nội dung

CHỦ ĐỀ 1 – HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ I ‐ KIẾN THỨC VÀ KỸ NĂNG CƠ BẢN §1 ‐ Sự đồng biến, nghịch biến và cực trị của hàm số Định nghĩa (1) f đồng biến trên ( ; ) a b     1 2 1 2 1 2 , ( ; ) : x x a b x x f x f x     

(2) f nghịch biến trên ( ; ) a b     1 2 1 2 1 2 , ( ; ) : x x a b x x f x f x     

Điều kiện cần + Nếu hàm số  f x đồng biến trên khoảng   ;a b thì    ʹ 0 ( ; ) f x x a b  

+ Nếu hàm số  f x nghịch biến trên khoảng   ;a b thì    ʹ 0 ( ; ) f x x a b  

Điều kiện đủ + Nếu  ʹ 0, ( ; ) f x x a b   thì hàm số  f x đồng biến trên ( ; ) a b

+ Nếu  ʹ 0, ( ; ) f x x a b   thì hàm số  f x nghịch biến trên ( ; ) a b

Lưu ý. Nếu  ʹ 0, ( ; ) f x x a b   (hoặc  ʹ 0, ( ; ) f x x a b   ) và đẳng thức  ʹ 0 f x  chỉ tại một số

hữu hạn điểm thì hàm số  f x cũng đồng biến (hoặc nghịch biến) trên ( ; ) a b

§2 ‐ Cực trị của hàm số Định nghĩa : Cho hàm số  f x xác định và liên tục trên khoảng   ;a b (có thể là   ; ) và điểm   0 ; x a b 

+ Hàm số f gọi là đạt cực đại tại 0x nếu tồn tại số 0 h  sao cho      0 0 0 , ; f x f x x x h x h     và 0 x x 

+ Hàm số f gọi là đạt cực tiểu tại 0x nếu tồn tại số 0 h  sao cho      0 0 0 , ; f x f x x x h x h     và 0 x x 

+ Giá trị   0 f x gọi là giá trị cực đại (hoặc cực tiểu) của hàm số

+ Điểm     0 0 ; M x f x gọi là điểm cực đại (hoặc cực tiểu) của đồ thị hàm số

Điều kiện cần Nếu  f x có đạo hàm trên khoảng   ;a b và đạt cực đại (hoặc cực tiểu) tại 0x thì   0 ʹ 0 f x 

Điều kiện đủ Cho hàm số  f x liên tục trên khoảng   0 0 ; K x h x h    và có đạo hàm trên K (có thể trừ điểm

0x )

+ Nếu      

0 0

0 0

ʹ 0, ;

ʹ 0, ;

f x x x h x

f x x x x h

         thì 0x là điểm cực đại , nếu      

0 0

0 0

ʹ 0, ;

ʹ 0, ;

f x x x h x

f x x x x h

         thì 0x

là điểm cực tiểu Cho hàm số  f x có đạo hàm cấp hai trong khoảng   0 0 ; K x h x h    .

+ Hàm số đạt cực đại tại 0 0 0

( ) 0

( ) 0

y x x y x

      . Hàm số đạt cực tiểu tại 0 0 0

( ) 0

( ) 0

y x x y x

     

Hàm số bậc ba    3 2 0 y f x ax bx cx d a      

Biên soạn: Nguyễn Văn Viễn - THPT Phan Bội Châu - Lâm Đồng

+ Hàm số đồng biến trên  khi 0 0, 0

a y x R      , hàm số nghịch biến trên  khi

0 0, 0

a y x      

+ Hàm số có 2 cực trị 0 0 a    , hàm số không có cực trị 0 0 a   

Hàm số trùng phương    4 2 0 y f x ax bx c a     

+ Hàm số có 3 cực trị 0

0

a

ab

    , có 1 cực trị 0 0

0 0

a a

ab b

         

+ Hàm số trùng phương là hàm số chẵn nên đồ thị của nó đối xứng qua trục tung Oy

Hàm số nhất biến   0; 0 ax b y c ad bc cx d      

+     2 2 ad bc m y cx d cx d

     . Nếu 0 m thì 0, y x D   nên hàm số đồng biến , 0 m thì

0, y x D   nên hàm số nghịch biến trên hai khoảng xác định của nó.

+ Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là d x c  và tiệm cận ngang là a y c 

+ Hàm số không có cực trị.

+ Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là điểm ; d a I c c       

§3 ‐ Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số Định nghĩa : Cho hàm số  f x xác định trên tập D

(1) Số M được gọi là giá trị lớn nhất của hàm số  f x trên tập D nếu

  0 0 : x D f x M    và  , f x M x D  

(2) Số m được gọi là giá trị nhỏ nhất của hàm số  f x trên tập D nếu

  0 0 : x D f x m    và  , f x m x D  

Ký hiệu :   max , min D D M f x m f x  

Mọi hàm số liên tục trên đoạn ;a b     đều có GTLN và GTNN trên đoạn đó. Cách tìm: Xét trên đoạn ;a b     đã cho

1) Tính đạo hàm  ʹf x và các điểm   1,2,.. ix i  mà tại đó  ʹf x bằng 0 hoặc không xác định

2) Tính   , f a f b và các giá trị , 1,2... i f x i 

3) Tìm số lớn nhất M và số nhỏ nhất m trong các số trên Lưu ý. Để tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất trên một khoảng phải dựa vào sự biến thiên hàm số §4 – Các bài toán về đồ thị của hàm số Giao điểm của hai …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.