Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán lớp 6 Trường THCS Amsterdam năm 2021 - 2022

Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán lớp 6 Trường THCS Amsterdam năm 2021 - 2022

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HÀ NỘI –

AMSTERDAM TỔ TOÁN – TIN

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I

MÔN TOÁN – Lớp 6 Năm học 2021 – 2022

A- Lý thuyết

I- Số học

- Các phép toán về số tự nhiên.

- Lũy thừa, các phép toán về lũy thừa.

- Dấu hiệu chia hết cho 2;3;5;9. Tính chất chia hết của một tổng.

- Ước, bội, số nguyên tố, hợp số, U’CLN, BCNN.

- Số nguyên:

Cộng, trừ, nhân, chia số nguyên.

• Tính chất của phép cộng, phép nhân số nguyên.

Quy tắc dấu ngoặc

Bội và ước của số nguyên.

II- Hình học

- Nắm được yếu tố cơ bản của các hình và cách vẽ: Tam giác đều, hình vuông, hình lục giác đều, hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân.

- Tính chu vi và diện tích các hình: hình tam giác, hình chữ nhật, hình vuông, hình thang, hình bình hành, hình thoi

B- Một số bài tập

PHẦN I TÍNH

Bài 1. Tính a) 100 : { 250 : [ 450 – ( 4 . 53- 22. 25)]} b) [(125)3.75 – (175)5:5]:20162017

) 1 2 3 4 ... 2013 2014 2015 ) 2016.20152015 2015.20162016 c A d B

= −+ −+ + − + = −

Bài 2: Thực hiện phép tính

a) 100 99 98 2 2 2 2 ... 2 2 A = − − − − −

b) ( ) ( ) 110 761 296 1454 813 1077 C = − + − − +

c) 2 3 4 2013 2014 2015 3 3 3 3 ... 3 3 3 B = − + − + + − + Bài 3: Tính:

) 11 ( 76) 96 10 ( 89 10) a A = −− + − −− +

( ) ) 150 100 99 98 97 ... 3 2 1 b B = − − + − + −+ −

PHẦN II: TÌM THÀNH PHẦN CHƯA BIẾT

Bài 1: ( 2 điểm) Tìm x biết:

( ) ( )

( )  

2 3 10

3 30 2 2

)80 4.5 3.2 2 4

) 5 9 16.5 .24 14 1

a x

b x

− − = − −

  − − − − =  

Bài 2: Tìm các chữ số x,y sao cho:

)517 6;7 a xy và 9 )1 8 21 b xy )71 1 45 c x y

Bài 3:

a) Tìm các số tự nhiên x, y có một chữ số sao cho 8 36 90 x y

b) Tìm số tự nhiên x bé hơn 200 và x chia hết cho tất cả các số 12; 20; 40. Bài 4: Tìm x, y  Z, biết:

a) 3.(4 + 2.x) = 289 – ( 289 - 36)

b) x(y + 1) – (y + 1) = 10

c) xy + 2x – 3y = 14

Bài 5: Tìm x biết:

( ) ( ) ( )

( ) ( )

3 2 3 2 3

3 5

) 6 39 :7 .4 12 ) 7 5 7 5 10 372

)2448. 119 6 24 ) 4 : 2 16

a x c x x

b x d x

− = + + − − =    

− − = − =    

Bài 6: Tìm chữ số a, b để số 26ab chia hết cho 2 và 3 nhưng chia cho 5 thì dư 1.

Bài 7: Tìm tất cả các giá trị của x thỏa mãn

a) ( )

3 5 7 512 x − = c) 2 5 5 650 x x+ + = Bài 8:

1, Tìm cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn: 2 624 5 x y + =

2, Cho (a; b)=1. Chứng minh rằng: (8a+3b; 5a+2b)=1

Bài 9: Tìm x biết 1 2 9 3 3 3 315 x x x + + + = + Bài 10: Tìm số tự nhiên x, y thỏa mãn: a) 2 15 17 x − = c ) 1 2 2 2 3 2 3 [5 3(2 1)] x+ − = + − −

b) 2 8 (3 2) (3 2) x x − = − d) 1 2 3 3 3 13 x x x + + + + = Bài 11: Tìm số tự nhiên a sao cho số đó chia cho 17, 25 được các số dư theo thứ tự là 8 và 16 Bài 12 : Tìm 1 số tự nhiên a nhỏ hơn 500 sao cho chia nó cho 15, 35 được các số dư theo thứ tự là 8 và 13. Bài 13 : Tìm số tự nhiên nhỏ nhất sao cho chia nó cho 29 dư 5, chia cho 31 dư 28 Bài 14 : Tìm số tự nhiên nhỏ nhất sao cho chia nó cho 29 dư 5, chia cho 31 dư 28 PHẦN III CÁC BÀI TOÁN ĐỐ Bài 1 Ba học sinh, mỗi người mua một loại bút, giá 3 loại bút lần lượt là 1200, 1500 và 2000 đồng.

Biết số tiền họ phải trả là như nhau. Hỏi mỗi người mua được bao nhiêu bút.

Bài 2 Khối 6 của một trường chưa tới 400 học sinh. Xếp hàng 10, 12, 15 đều dư 3 học sinh nhưng

xếp hàng 11 thì không dư. Tính số học sinh khối 6?

Bài 3

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.