Thaygiaongheo.com – Chia sẻ kiến thức THCS các lớp 6, 7, 8, 9
BỘ ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ I TOÁN LỚP 8
ĐỀ SỐ 1
A. Trắc Nghiệm. Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1. Giá trị của biểu thức x3 −3x2 + 3x −1 tại x = 11 là :
A. 1000 B. 1001 C. 1002 D. 1003
Câu 2. Diện tích một hình vuông bằng diện tích hình chữ nhật có chiều dài là 8cm và chiều rộng là 2cm thì độ dài cạnh hình vuông đó là :
A. 2cm B. 4cm C. 6cm D. 8cm
Câu 3. Kết quả của phép tính
3x
x−y −
3y
x−y bằng
A. x −y B. 3 C. 3(x −y) D.
3
x−y
Câu 4. Số đường chéo của một đa giá lồi có 6 cạnh là :
A. 3 B. 6 C. 8 D. 9
Câu 5. Phân thức đối của phân thức
x+y
x−y là :
A.
y+x
x−y B.
−x+y
x−y C.
−x−y
x−y D.
−x−y
y−x
Câu 6. Hình thang ABCD có hai đáy AB = 4cm và CD = 8cm thì độ dài đường trung bình của hình thang trên bằng.
A. 4 cm B. 8 cm C. 6 cm D. 12 cm
Câu 7 : Kết quả của phép tính (−30x3y4): 5x2y bằng
A. −6x2y3 B. 6xy2 C. −6xy2 D. −6xy3
Câu 8. Hình thoi có độ dài hai đường chéo là 6cm và 8cm thì chu vi của hình thoi đó là :
A. 20 cm B. 40 cm C. 28 cm D. 48 cm
B. Tự luận
Bài 1. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) x2 + x + 4(x + 1); b) x2 −2xy + y2 −16 ;
Bài 2. Thực hiện phép tính
a) (2x3 −11x2 + 13x −4) ∶(2x −1) ;
b)
x
x−1 +
2
x+1 −
x2+1
x2−1 ;
Bài 3.
Thaygiaongheo.com – Chia sẻ kiến thức THCS các lớp 6, 7, 8, 9
a) Tìm x, biết : (x −1)2 + x(4 −x) = 11 ;
b) Rút gọn biểu thức : (x −1)2 + (x + 2)2 + 2(x + 2)(x −1);
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = 16x2 −8x + 2020 .
Bài 4. Cho hình vuông ABCD tâm O (O là giao điểm của hai đường chéo). Lấy Q là điểm bất
kì trên đường chéo BD (Q khác B và D). Gọi E, F theo thứ tự là hình chiếu vuông góc của Q
trên AB, AD.
a) Chứng minh tứ giác AEQF là hình chữ nhật.
b) Chứng minh EF = QC và tính QE + QF = AB ;
c) Gọi M. K theo thứ tự là trung điểm của AB, OD . Tính MKC ̂ .
Bài 5. Cho x, y, z khác 0 thỏa mãn đồng thời
1
x +
1
y +
1
z = 3 và
2
xy −9 =
1
z2 ∙ Tính giá trị của
biểu thức P = (x + 3y + z)2019 .
ĐỀ SỐ 2
Bài 1. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) 12𝑥𝑦2 −8𝑥2𝑦
b) 3𝑥+ 3𝑦−𝑥2 −𝑥𝑦
c) 𝑥2 −6𝑥−𝑦2 + 9
Bài 2. Tìm x biết
a) 2𝑥2 −8 + 𝑥(3 −2𝑥) = 15
b) 𝑥2 −9 −2(𝑥+ 3) = 0
c) 7𝑥+ 𝑥2 = 30
Bài 3. Cho các biểu thức :
𝐴=
2𝑥
𝑥−3 −
1
𝑥+3 +
2𝑥2−12
9−𝑥2 và 𝐵=
2𝑥−2
5 với 𝑥≠3 , 𝑥≠−3
a) Tính giá trị của biểu thức B khi 𝑥= −5
b) Rút gọn biểu thức A.
c) Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức 𝑀= 𝐴. 𝐵 là số nguyên.
Thaygiaongheo.com – Chia sẻ kiến thức THCS các lớp 6, 7, 8, 9 Bài 4. Cho ∆𝐴𝐵𝐶 vuông tại A (𝐴𝐵< 𝐴𝐶). Lấy M là trung điểm của BC. Từ M kẻ MN vuông
góc với AB, MP vuông góc với AC (N thuộc AB, P thuộc AC).
a) Chứng minh tứ giác ANMP là hình chữ nhật.
b) Gọi E là trung điểm của MP. Chứng minh E là trung điểm của NC.
c) Đường thẳng đi qua C và song song với AM cắt MP tại G. Chứng minh tứ giác AMCG
là hình thoi.
d) Kẻ AH vuông góc với BC. Gọi O là giao điểm của AM và NP, ∆𝐴𝐵𝐶 cần có điều kiện
gì để HO // AB.
Bài 5. Cho 𝑥2 + 2𝑥−1 = 0. Tính giá trị của biểu thức 𝑀= 𝑥4 + 12𝑥+ 2019 .
ĐỀ SỐ 3
Bài 1. Làm các phép tính nhân, phép tính chia sau
a) 𝑥. (2𝑥+ 𝑥𝑦) b) (6𝑥5 + 4𝑥3 −8𝑥2): 2𝑥2 .
Bài 2. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) 2𝑥2 + 6𝑥 b) 3𝑥2 + 6𝑥𝑦+ 3𝑦2 −12
Bài 3. Tìm x, biết
a) 2𝑥2 −5𝑥= 0 b) 3𝑥2 + 5𝑥+ 2 = 0
Bài 4: Cho biểu thức 𝐴= [
𝑥
𝑥+2 +
4𝑥+4
𝑥(𝑥+2)] ∶
𝑥+2
2
a) Tìm điều kiện của x để giá trị biểu thức A được xác định.
b) Rút gọn biểu thức A.
c) Tính giá trị của A khi 𝑥=
1
5
Bài 5. Cho tam giác ABC vuông tại A (𝐴𝐵< 𝐴𝐶), M là trung điểm của BC. Kẻ 𝑀𝐸⊥
𝐴𝐵(𝐸∈𝐴𝐵), kẻ 𝑀𝐹⊥𝐴𝐶(𝐹∈𝐴𝐶).
a) Tứ giác AEMF là hình gì ? Vì sao ?
b) Chứng minh 𝐸𝐹=
1
2 𝐵𝐶.
c) Gọi K là chân đường vuông góc kẻ từ A đến BC. Chứng minh rằng tứ giác EKMF là
hình thang cân.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.