TOÁN 9 2021 - 2022
Nguyễn Thị Thùy Dung| Facebook: https://www.facebook.com/profile.php?id=100074843472681Page 1
TUYỂN TẬP 514 CÂU TRẮC NGHIỆM HỌC KÌ I - TOÁN 9
Năm học 2021 – 2022
CHƢƠNG I: CĂN BẬC HAI, CĂN BẬC BA
Câu 1: Căn bậc hai số học của 9 là
A. 3 B. 3 C. 81 D. 81
Câu 2: Giá trị của 16 bằng
A. 4 B. 4 C. 4 D. 8
Câu 3: Biểu thức 1 2x xác định khi
A. 1 2 x . B. 1 2 x . C. 1 2 x . D. 1 2 x .
Câu 4: Biểu thức 2 3 x xác định khi
A. 3 2 x . B. 3 2 x . C. 3 2 x . D. 3 2 x
Câu 5: Căn bậc hai số học của 2 2 5 3 là
A. 16 B. 4 C. 4 D. 4 .
Câu 6: Căn bậc ba của 125 là
A. 5 B. 5 C. 5 D. 25
Câu 7: Kết quả của phép tính 25 144 là:
A. 17 B. 169 C. 13 D. 13
Câu 8: Kết quả của phép tính 25 .4 bằng
A. . 100 B. . 10 C. . 10 D. . 100
Câu 9: Kết quả của phép tính 8 200 bằng
A. .5 B. . 5 C. . 25 D. . 25
Câu 10: Kết quả của phép khai phương
2 81a ( với 0 a ) bằng
A. . 9a B. . 9a C. . 81a D. . 81a
Câu 11: Tính 0,1. 0,4 kết quả là
TOÁN 9 2021 - 2022
Nguyễn Thị Thùy Dung| Facebook: https://www.facebook.com/profile.php?id=100074843472681Page 2
A. 0,2 B. 0,2 C. 4 100
D. 4
100
Câu 12: Biểu thức 6 3 bằng
A. 2 3 . B. 6 3 . C. -2. D. 8 3 .
Câu 13: Giá trị của biểu thức 1 1 2 3 2 3
bằng
A. 1
2 B. 1 C. 4 D. 4
Câu 14: Giá trị của biểu thức 1 1 2 3 2 3
bằng
A. 4 B. 2 3 C. 0 D. 2 3
5
Câu 15: Số lớn nhất trong các số 6 4;8 2;7 3;2 5 là
A. .2 5 B. .6 4 C. .7 3 D. .8 2
Câu 16: Tính 17 33. 17 33 có kết quả là
A. 16 B. 256 C. 256 D. 16
Câu 17: Rút gọn 4 2 3 ta được kết quả
A. 2 3 B. 1 3 C. 3 1 D. 3 2
Câu 18: Rút gọn
2 1 2 2 có kết quả là
A. 1 2 2 B. 2 2 1 C. 1 D. 1
Câu 19: Giá trị của biểu thức 5 5 1 5
là
A. 5 . B. 5. C. 5 . D. 4 5 .
Câu 20: Rút gọn biểu thức
2x x với x > 0 có kết quả là
A. x B. 1 C. 1 D. x
TOÁN 9 2021 - 2022
Nguyễn Thị Thùy Dung| Facebook: https://www.facebook.com/profile.php?id=100074843472681Page 3
Câu 21: Nếu 2 a a thì
A. 0 a B. 1 a C. 0 a D. 0 a
Câu 22: Rút gọn biểu thức
3 a
a
với a > 0, kết quả là
A. 2 a B. a C. a D. a
Câu 23: Rút gọn biểu thức
3 a
a với a < 0, ta được kết quả là
A. a B. a2 C. |a| D. a
Câu 24: Rút gọn biểu thức: 2 1 x x với x 0, kết quả là
A. 1 x B. 1 x C. 1 x D. 1 x
Câu 25: Sau khi rút gọn, biểu thức 3 13 48 A bằng
A. 1 3 B. 2 3 C. 1 3 D. 2 3
Câu 26: Giá trị lớn nhất của 2 16 y x bằng
A. 0 B. 4 C. 16 D. 256
Câu 27: Giá trị nhỏ nhất của 2 2 2 4 5 y x x bằng
A. 2 3 B. 1 3 C. 3 3 D. 2 3
Câu 28: Biểu thức
2 2 3 1 1 3 bằng
A. 2 3 B. 3 3 C. 2 D. -2
Câu 29: Biểu thức 2 4 1 6 9 x x khi 1 3 x bằng
A. 2 3 x x B. 2 1 3x C. 2 1 3x D. 2 1 3x
Câu 30: Nếu thoả mãn điều kiện 2 1 4 x thì x nhận giá trị bằng:
A. 1 B. - 1 C. 17 D. 2
Câu 31: Phương trình 4 1 2 x x có tập nghiệm S là:
A. 1; 4 S B. 1 S C. S D. 4 S
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.