Tài liệu ôn thi cấp tốc Đại số 9  Huỳnh Đức Khánh

Tài liệu ôn thi cấp tốc Đại số 9 Huỳnh Đức Khánh

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Phần 1. Rút gọn căn số Bài 1. So sánh 1) 3 5 và 4 3 . 2) 25 9  và 25 9  . Bài 2. Thực hiện phép tính 1) 20 2 80 3 45   . 2) 12 75 48   . 3) 27 5 12 2 3   . 4) 18 2 2 32   .

5) 1 2 18 2  . 6) 1 1 3 27 2 3 3 3   .

Bài 3. Thực hiện phép tính 1)   12 2 27 3 : 3   . 2)   12 75 48 : 3   .

3)   2 9 3 36 :4  . 4)   32 3 18 : 2  .

Bài 4. Thực hiện phép tính 1)    2 1 2 1   . 2)    10 3 11 3 11 10   .

Bài 5. Thực hiện phép tính

1)  

2 3 2 3   . 2)  

2 5 2 5   .

3)  

2 1 2 1  . 4)    

2 3 3 2 3 2 5    .

Bài 6. Trục căn thức ở mẫu

1) 1 1 3 1 3 1   

. 2) 2 1 1 2 3 2 2   

.

3) 2 3 24 3 2

 

. 4) 3 5 3 5 3 5 3 5     

.

5) 1 1 5 3 2 3 2 3    

. 6) 1 9 4 5 5 2

  

.

Bài 7. Rút gọn biểu thức

1) 3 2 2 3 2 2    . 2) 7 4 3 12 6 3    .

3) 5 2 6 7 2 10    . 4) 8 2 12 8 3 1   

.

Bài 8*. Rút gọn biểu thức

1) 26 15 3  . 2) 2 3  .

3)    10 2 3 5   . 4)    6 2 5 24 5 24    .

5)     2 3 26 15 3 2 3 26 15 3      . 6)   2 3 2 3

2 3

 

.

Bài 9**. Rút gọn biểu thức

1) 6 1 5 1 : 5 5 1 5 45 A             

. 2) 6 3 5 5 2 : 2 1 5 1 5 3 B               

.

Bài 10**. Rút gọn biểu thức 2 3 6 8 4 2 3 4      

.

---------- HẾT ----------

Bài 1. 1) 3 5 4 3  . 2) 25 9 25 9    . Bài 2. 1) 5 . 2) 3 . 3) 11 3 . 4) 2 .

5) 4 2 . 6) 2 3 . Bài 3. 1) 7 . 2) 1. 3) 6 . 4) 13. Bài 4. 1) 1. 2) 1. Bài 5. 1) 2 . 2) 2 . 3) 2 . 4) 2 . Bài 6. 1) 1. 2) 1. 3) 6 . 4) 3 5 . 5) 3 3 . 6) 4 . Bài 7. 1) 2 . 2) 5. 3) 3 5  . 4) 2  .

Bài 8. 1) 5 3 3

2  . 2) 3 1 2

.

3) 4 . 4) 2 . 5) 2 . 6) 1. Bài 9. 1) 3. 2) 1. Bài 10. 1 2  .

Phần 2. Rút gọn biểu thức

Bài 1. Cho biểu thức :

2

x 2 4 x 2 x 2 4 x 2 P

4 4 1 x x

       

 

.

a) Tìm điều kiện đối với x để biểu thức P xác định.

b) Rút gọn biểu thức P.

c) Với những giá trị nguyên nào của x thì biểu thức P có giá trị nguyên.

Bài 2. Cho biểu thức :

2

x 4 x 4 x 4 x 4 P

8 16 1 x x

     

 

.

a) Tìm điều kiện đối với x để biểu thức P xác định.

b) Rút gọn biểu thức P.

c) Với những giá trị nguyên nào của x thì biểu thức P có giá trị nguyên.

Bài 3. Cho biểu thức :

2

2 x 1 x 1 x 4x 1 x 2003 P . x 1 x 1 x 1 x                 

.

a) Tìm điều kiện đối với x để biểu thức P xác định.

b) Rút gọn biểu thức P.

c) Với những giá trị nguyên nào của x thì biểu thức P có giá trị nguyên.

Bài 4. Cho biểu thức :   2 x 2 x 1 x x 1 x x 1 P : x 1 x x x x

                

.

a) Tìm điều kiện đối với x để biểu thức P xác định.

b) Rút gọn biểu thức P.

c) Với những giá trị nguyên nào của x thì biểu thức P có giá trị nguyên.

Bài 5. Cho biểu thức : 9x P

x 4 x 4 

 

.

a) Tìm điều kiện đối với x để biểu thức P xác định.

b) Rút gọn biểu thức P.

c) Với những giá trị nguyên nào của x thì biểu thức P có giá trị nguyên.

d) Tìm x để 0 P 2   .

Bài 6. Cho biểu thức :

2

4x 1 4x 1 x x 2 2 P

1 8 16 x x

     

 

.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.