Tuyển tập 20 đề thi học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2021 - 2022

Tuyển tập 20 đề thi học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2021 - 2022

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

ĐỀ ÔN SỐ 1

Câu 1: Cho 2 u i j     

và v i x j    

. Xác định x sao cho u

và v

cùng phương.

A. 1. 2   x B. 1 . 4 x  C. 1  x . D. 2.  x

Câu 2: Cho tập hợp:   2 | 2 5 0 A x x x       . Chọn đáp án đúng:

A. A = 0. B. A = 0. C. A = . D. A = .

Câu 3: Tập nghiệm của phương trình 2 2 5 5 x x x x    là:

A.  0 S  . B. S . C.  5 S  . D.   0;5 S  .

Câu 4: Hàm số 1 khi 1 2 khi 1 x x x x y   

 

  có đồ thị:

A. . B. .

C. . D. .

Câu 5: Cho hình vuông ABCD cạnh a. Tính  BA BC  

theo a:

A. a . B. 2a . C. 2 a . D.

2 a .

Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy , cho   0;6 A ,   1;3 , B   4;2 C . Một điểm D có tọa độ thỏa mãn

2 3 0 AD BD CD       

. Tọa độ điểm D là

A.   5;3 . B.   3;5 . C.   5;3 .  D.   3;5 . 

Câu 7: Trong ngày hội mua sắm trực tuyến Online Friday, cửa hàng T đã tiến hành giảm giá và bán đồng giá nhiều sản phẩm. Các loại áo bán đồng giá x (đồng), các loại mũ bán đồng giá y (đồng), các loại túi xách bán đồng giá z (đồng). Ba người bạn Nga, Lan, Hòa đã cùng nhau mua sắm trực tuyến tại của hàng T. Nga mua 2 chiếc áo, 1 mũ, 3 túi xách hết 1450000 (đồng); Lan mua 1 chiếc áo, 2 mũ, 1 túi xách hết 1050000 (đồng); Hòa mua 3 chiếc áo, 2 túi xách hết 1100000 (đồng). Hỏi x, y, z lần lượt là bao nhiêu? A. 150000;250000;350000. B. 300000;300000;250000.

C. 200000;250000;250000. D. 200000;300000;250000.

Câu 8: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn   5;5  để phương trình

    2 4 2 m x m m    có nghiệm duy nhất?

A. 9. B. 10. C. 8. D. 11.

x

y

O 1

2

x

y

O 1

2

x

y

O

2

2 

2

Câu 9: Phương trình 1 2 1 1 1 x x x x

     có bao nhiêu nghiệm?

A. Vô số nghiệm. B. 0 . C. 1. D. 2 .

Câu 10: Tập xác định của hàm số 3 4

1 x y

x

 

là:

A.  \ 1  . B. . C.   1;. D.   1;.

Câu 11: Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC có trung điểm của cạnh BC là   2;1 M và trọng

tâm tam giác là   1;3 G  . Tọa độ đỉnh A của tam giác là:

A.   4;7 . B.   2;4 . C.   7;7  . D.   4;5 .

Câu 12: Tập nghiệm của hệ phương trình 2 5 1

4 7

x y

x y

     

là:

A. {(3, 1)}  . B. (3, 1)  . C. {3, 1}  . D. 3, 1 .

Câu 13: Biết parabol 2 ax bx c y    đi qua gốc tọa độ và có đỉnh là I (–1; –3). Giá trị của a, b, c là:

A. a = 3, b = –6, c = 0. B. a = 3, b = 6, c = 0. C. a = – 3, b = 6, c = 0. D. a = -1, b = 0, c = 3.

Câu 14: Cho 2 phương trình 2 1 0 x x  (1) và 1 2 x x    (2)

Khẳng định đúng nhất trong các khẳng định sau là: A. (1) và (2) tương đương. B. Phương trình (1) là hệ quả của phương trình (2). C. Phương trình (2) là hệ quả của phương trình (1). D. Cả A, B, C đều đúng.

Câu 15: Cho phương trình bậc hai:   2 2 2 2 12 0 x k x k      . Giá trị nguyên nhỏ nhất của tham số

k để phương trình có hai nghiệm phân biệt là: A. 1 k . B. 2 k  . C. 3 k . D. 4 k  .

Câu 16: Cho       4;1 , 5; , ; 2 E F G     . Chọn khẳng định đúng

A.   4; E F   . B. F G  . C.   4; 2 E G    . D.   ; F G  .

Câu 17: Parabol 2 3 2 1 y x x    có trục đối xứng là đường thẳng:

A. 4 3 y   . B. 1 3 y  . C. 4 3 x   . D. 1 3 x  .

Câu 18: Cho hàm số 2 4 2017 2 x x y    . Khẳng định định sau đây, khẳng định nào đúng ?

A. Hàm số nghịch biến trên và đồng biến trên .

B. Hàm số đồng biến trên và nghịch biến trên .

C. Hàm số đồng biến trên và nghịch biến trên .

D. Hàm số nghịch biến trên và đồng biến trên .

Câu 19: Đồ thị của hàm số ax b y   đi qua các điểm   1 0; 1 , ;0 . 5 A B      

Giá trị của , a b là

A. 1; –5. a b   B. 5; –1. a b   C. 1; 1. a b   D. 0; –1. a b  

 1 ;      ;1   2 ;      ;2  1 ;      ;1   2 ;      ;2

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.