TRƯỜNG THPT LÊ LỢI ĐỀ CƯƠNG MÔN TOÁN HỌC KỲ I
Năm học: 2019 – 2020
I. CẤU TRÚC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I LỚP 10: Phần 1. Trắc nghiệm (6 điểm) 1. Tập hợp: 3 câu 2. Hàm số: 7 câu a) Hàm số: 2 câu b) Hàm số y ax b : 2 câu c) Hàm số 2 y ax bx c : 3 câu 3. Phương trình - Hệ phương trình : 4 câu 4. Vectơ và các phép toán về vectơ : 6 câu 5. Hệ tọa độ : 4 câu Phần 2. Tự luận (4 điểm) 1. Tìm parabol khi biết điểm đi qua, đỉnh (0,5đ) 2. Giải phương trình (1,5đ): chứa ẩn ở mẫu, căn thức. 3. Phương trình bậc hai ứng dụng định lí Vi-et: (0,5đ) 4. Hình tọa độ, ứng dụng tích vô hướng: (1,5đ)
Chú ý: VDC (0,5 điểm) : Hình học hoặc Tìm m.
II. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I LỚP 10
CHỦ
ĐỀ
CẤP ĐỘ TƯ DUY CỘNG Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng
cao TN TL TN TL TN TL TN TL Tập hợp Câu 1
Câu 2
Câu 3
Số câu Số điểm
Tỉ lệ
2 0,5 5%
1 0,25 2,5%
3 0,75 7,5% Hàm số, hàm số bậc nhất, hàm số bậc hai
Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8
Câu 9 Câu 10
Câu 25
Số câu Số điểm
Tỉ lệ
5 1,25 12,5%
2 0,5 5%
1 0,5 5%
8 2,25 22,5% Phương Câu 11 Câu 13 Câu 26a Câu
trình và hệ phương trình
Câu 12 Câu 14 Câu 26b 27
Số câu Số điểm
Tỉ lệ
2 0,5 5%
2 0,5 5%
2 1,5 15%
1 0,5 5%
7 3,0 30,0% Vectơ và các
phép toán vec
tơ
Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18
Câu 19 Câu 20
Số câu Số điểm
Tỉ lệ
4 1,0 10%
1 0,25 2,5%
1 0,25 2,5%
6 1,5 15,0% Hệ trục tọa độ - Tích vô
hướng của hai
vectơ
Câu 21 Câu 22 Câu 23
Câu 24 Câu 28a Câu 28b
Câu 28c
Số câu Số điểm
Tỉ lệ
3 0,75 7,5%
1 0,25 2,5%
2 1,0 10%
1 0,5 5%
7 2,5 25,0% Tổng số
câu Số diểm
16
4,0
6
1,5
2
1,5
2
0,5
3
1,5
2
1,0
31
10,0
Số điểm
4,0 3,0 2,0 1,0 10,0
Tỉ lệ 40% 30% 20% 10% 100%
III. BÀI TẬP Phần 1. Trắc nghiệm: Câu 1. Cho hai tập hợp 1;3;5;8 , 3;5;7;9 A B . Xác định tập hợp . A B
A. 3;5 . A B B. 1;3;5;7;8;9 . A B C. 1;7;9 . A B D. 1;3;5 . A B Câu 2. Cho 1;4 A và 3; B . Khi đó, tập hợp A Blà:
A. 3;4 . B. . C. . D. 3;4 .
Câu 3. Cho các câu sau :
a. Hải Phòng là một thành phố ở Miền Nam. b. Sông Hồng chảy qua thủ đô Hà Nội.
c. Hãy trả lời câu hỏi này ! d. 2 37 39. e. 5 40 70. f. Bạn có rỗi tối nay không ? g. 2 11. x Số câu là mệnh đề trong các câu trên là :
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 4. Cho M = [-4;7] và N = (-;-2)(3;+). Khi đó tập hợp MN là: A. (-;-2)[3;+) B. (-;2](3;+) C. 4; 2 3;7 D. [-4;2)(3;7).
Câu 5. Cho |1 3 A x x và | 3 B x x . Khi đó, tập hợp A Blà:
A. 1; . B. . C. . D. 3; .
Câu 6. Cho hàm số f(x) = Tâp hợp nào sau đây là tập xác định của f(x) ?
A. \ 3 R B. [-1; +) C. 1; \ 3 D. (-1; +)
Câu 7. Tập xác định của hàm số y = 2 4 3 x x x là:
A. . B. ;1 . C. \{1,3}. D. .
Câu 8. Tập xác định của hàm số là:
A. B. C. D.
Câu 9. Tìm tập xác định của hàm số 2 2 5 2 5 3
x y x x
A. 5 3 [ ; ) \{ ;0} 2 5 B. 5 [ ; ) \{0} 2 C. 5 [ ; ) 2 D. 5 3 [ ; ) \{ } 2 5
Câu 10. Cho hàm số
2 2 4 3. x f x x Tính 1 . f
A. 1 1. f B. 1 3. f C. 1 9. f D. 1 5. f
Câu 11. Cho hai hàm số
3 2 3 f x x x và
2019 2019. g x x Mệnh đề nào sau đây đúng ? A. f x là hàm số lẻ; g x là hàm số lẻ.
B. f x là hàm số chẵn; g x là hàm số chẵn.
C. Cả f x và g x đều là hàm số không chẵn, không lẻ.
D. f x là hàm số lẻ; g x là hàm số không chẵn, không lẻ. Câu 12. Trong các hàm số sau hàm số nào nghịch biến trên ? A. y x 2. B. y x 2. C. 2 y x x 1. D. 1 . y x Câu 13. Xác định a và b để đồ thị của hàm số y ax b song song với đường thẳng
y x 1 2 và đi qua giao điểm của hai đường thẳng 1 y x và 3 3 y x .
1 3 x x
2 5 y x x
2;5 5;2 2; 5;
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.