TRƯỜNG THPT LÊ LỢI ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KÌ 1-LỚP 11 TỔ TOÁN Năm học: 2021-2022 I.LÍ THUYẾT 1.ĐẠI SỐ: 1. Hàm số lượng giác và PT lượng giác: tập xác định, tập giá trị, chu kì tuần hoàn, … 2.Phương trình lượng giác :Phương trình lượng giác cơ bản, phương trình lượng giác thường gặp. 3.Hai quy tắc đếm, hoán vị ,chỉnh hợp, tổ hợp. 4.Nhị thức Niu-tơn: Tìm hệ của kx trong khai triển nhi thức Niuton. 5.Biến cố và xác suất biến cố: Mô tả các phần tử biến cố, không gian mẫu, xác suất của biến cố. 6.Quy tắc tính xác suất:Quy tắc cộng, quy tắc nhân xác suất. 7.Phương pháp quy nạp-dãy số: Biết tính tăng giảm, cách cho một dãy số. 2.HÌNH HỌC: 1. Phép tịnh tiến: Xác định ảnh của 1 hình qua phép tịnh tiến, tìm tọa độ ảnh của 1 điểm, đường thẳng, đường tròn qua phép tịnh tiến. 2. Phép đối xứng trục, đối xứng tâm: Xác định được ảnh của 1 hình qua phép đối xứng trục, đối xứng tâm. 3. Phép quay: Nắm vững định nghĩa phép quay, tìm ảnh của hình qua phép quay. 4. Phép vị tự: Xác định ảnh của 1 hình qua phép tịnh tiến, tìm tọa độ ảnh của 1 điểm, đường thẳng, đường tròn qua phép vị tự. 5. Đường thẳng và mặt phẳng: Tìm giao tuyến, giao điểm, thiết diện. 6. Hai đường thẳng song song và hai đường thẳng chéo nhau: vị trí tương đối hai đường thẳng, hai đường thẳng song song 7. Đường thẳng song song mặt phẳng:Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng,chứng minh đường thẳng song song mặt phẳng. II.CẤU TRÚC ĐỀ THI:(Trắc nghiệm: 35 câu (7,0 điểm), Tự luận: 4 câu( 3,0 điểm)) 1. Trắc nghiệm: 1. Hàm số lượng giác và PT lượng giác : 7 câu 2. Tổ hợp- xác suất: 15 câu 3. Phương pháp quy nạp-dãy số: 3 câu 4. Phép dời hình và phép đồng dạng : 2 câu 5.Đường thẳng và mặt phảng trong không gian. Quan hệ song song trong không gian : 8 câu 2. Tự luận:
1.Phương trình lượng giác: 1 câu 2. Quan hệ song song trong không gian : 1 câu 3. Quy tắc đếm, hoán vị ,chỉnh hợp và tổ hợp: 1 câu 4. Nhị thức Niu tơn: 1 câu III. MA TRẬN - BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 (Thời gian làm bài: 90 phút) 1.Ma trận:
T T
Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức
Mức độ nhận thức Tổng %
tổ ng
đi
ể m
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
Số CH
Th
ời gia
n S ố
Th
ời
S ố
Th
ời
S ố
Th
ời
S ố
Th
ời
T N
T L
C H
gia
n (ph
út)
C H
gia
n (ph
út)
C H
gia
n (ph
út)
C H
gia
n (ph
út)
(ph
út)
1
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
Hàm số lượng giác
4 4 3 6 1 *
8
7
3 67 70
Phương trình lượng giác cơ bản
Một số phương trình lượng giác thường gặp
2 Tổ hợp –
Xác suất
Quy tắc đếm.
5 5 1 2
1 12 6 Hoán vị; Chỉnh hợp; Tổ hợp.
Nhị thức Niu - tơn 2 4 1 12 2 Phép thử và biến cố; Xác suất của biến cố 4 4 3 6 1 * 7
3
Dãy số - Cấp số cộng và cấp số nhân
Phương pháp quy nạp; Dãy số 2 2 1 2 1 * 3
4
Phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng
Phép biến hình, phép tịnh tiến
1 1 1 2 2 3 4
Phép đối xứng trục Phép đối xứng tâm Phép quay, khái niệm về phép dời hình và hai hình bằng nhau Phép vị tự, phép đồng dạng
5
Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian. Quan hệ song song.
Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng trong không gian
1 1 1 2
1 8
8 1 20 26
Hai đường thẳng chéo nhau và hai đường thẳng song song
1 1 1 2
Đường thẳng và mặt phẳng song song 2 2 2 4
Tổng 2 0 20 1 5 30 2 16 2 24 3 5
4 90 10 0 Tỉ lệ (%) 40 30 20 10 Tỉ lệ chung (%) 70 30 Lưu ý: - Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng. - Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận. - Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0.2 và điểm các câu tự luận được quy định rõ trong hướng dẫn chấm. - Chỉ ra đúng một câu hỏi trong các ô 1*.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.