1
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÝ TỰ TRỌNG
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2017-2018
MÔN: TOÁN; LỚP 11 A. NỘI DUNG KIỂM TRA 1) Đại số Các quy tắc tìm đạo hàm. Đạo hàm của hàm số lượng giác. Vi phân của hàm số. CÁC DẠNG TOÁN Dạng 1: Tìm đạo hàm cấp một, cấp hai của hàm số. Dạng 2: Tìm vi phân của hàm số. Dạng 3: Giải phương trình, bất phương trình chứa đạo hàm. Dạng 4: Chứng minh đẳng thức chứa đạo hàm. Dạng 5: Viết phương trình tiếp tuyến. Phương trình tiếp tuyến tại tiếp điểm. Phương trình tiếp tuyến song song hoặc vuông góc với đường thẳng cho trước. Phương trình tiếp tuyến cắt Ox, Oy tại A và B. 2) Hình học Quan hệ vuông góc. Khoảng cách. CÁC DẠNG TOÁN Dạng 1: Chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng. Dạng 2: Chứng minh hai đường thẳng vuông góc. Dạng 3: Chứng minh hai mặt phẳng vuông góc. Dạng 4: Tìm góc tạo bởi đường xiên và mặt phẳng, góc tạo bởi hai mặt phẳng. Dạng 5: Tìm khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng, khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song, hai mặt phẳng song song; khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau. B. CÂU HỎI ÔN TẬP Câu 1: Tìm đạo hàm cấp hai của hàm số 3 2 3 2 5 y x x x .
A. 2 3 6 2 y x x . B. 2 6 6 y x . C. 2 3 6 y x x . D. 6 6 y x .
Câu 2: Tìm đạo hàm cấp hai của hàm số 4 2 3 2 y x x .
A. 3 4 6 y x x B. 2 12 6. y x C. 3 4 6. y x D. 2 12 6 . y x x
Câu 3: Tìm đạo hàm cấp hai của hàm số 2sin3 y x .
A. 6cos3 . y x B. 18cos3 . y x C. 18sin3 . y x D. 18sin3 . y x
Câu 4: Tìm đạo hàm cấp hai của hàm số 2 ( 1)( 4) y x x .
A. 2 4. y x B. 2 2 2 . y x x C. 6 3. y x D. 6 2. y x
Câu 5: Tìm đạo hàm của hàm số 5sin 2 3cos3 y x x .
2
A. 5cos2 3sin 3 y x x . B. 10cos2 9sin 3 y x x .
C. 10cos2 9sin 3 y x x . D. 5cos2 3sin 3 y x x .
Câu 6: Tìm đạo hàm của hàm số 3tan 2 y x .
A. 2 3 cos 2 y x . B. 2 3 cos 2 y x . C. 2 6 cos 2 y x . D. 2 6 cos 2 y x .
Câu 7: Tìm đạo hàm của hàm số 3
5 x y x
.
A. 2 16 . ( 5) y x B. 2 8 . ( 5) y x
C. 2 6 . ( 5) y x D. 8 . 5 y x
Câu 8: Tìm đạo hàm của hàm số
2 3 2 3 x x y x .
A.
2 6 11. 3 x x y x B.
2
2 6 11. ( 3) x x y x C.
2
2 6 11. ( 3) x x y x D.
2
2 6 11. ( 3) x x y x
Câu 9: Tìm vi phân của hàm số
2
2
3 2 3 x x y x x .
A.
2
2 2 2 11 . 3 x x dy dx x x B.
2
2 2 2 2 7 . ( 3) x x dy dx x x
C.
2
2 2 2 2 11 . 3
x x dy dx x x
D.
2
2 2 2 7 . ( 3) x x dy dx x x
Câu 10: Tìm đạo hàm của hàm số 2 4 5 y x x .
A.
2
2 4 . 4 5
x y
x x
B.
2
2 . 4 5
x y
x x
C.
2
2 . 2 4 5
x y
x x
D.
2
1 . 2 4 5 y
x x
Câu 11: Tìm vi phân của hàm số
2
1
4 5 y
x x
.
A.
2 3 2 . 2 ( 4 5)
x dy dx x x
B.
2 3 2 4 . ( 4 5)
x dy dx x x
C.
2 3 2 . ( 4 5)
x dy dx x x
D.
2
2 . 4 5
x dy dx x x
Câu 12: Cho hàm số 3 2 6 9 5 y x x x . Tìm S là tập nghiệm của bất phương trình 0. y
A. (1;3). S B. ( 3; 1). S C. ( ;1) (3; ). S D. ( ; 3) ( 1; ). S
Câu 13: Cho hàm số 3 2 3 2 5 y x x x có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến d
của (C) tại điểm có hoành độ 0 2 x .
A. : 2 9 d y x . B. : 2 1 d y x . C. : 2 1 d y x . D. : 2 9 d y x .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.