Tài liệu ôn thi THPT quốc gia
Giáo viên biên soạn: Nguyễn Thanh Nguyệt 1
CHƯƠNG 5: ĐẠO HÀM A. LÝ THUYẾT 1. Định nghĩa đạo hàm tại một điểm
1.1. Định nghĩa: Cho hàm số y f x xác định trên khoảng ; a b và 0 ; x a b , đạo hàm
của hàm số tại điểm 0x là
0
0 0
0 ' lim x x
f x f x f x x x
1.2. Chú ý:
Nếu kí hiệu 0 0 0 ; x x x y f x x f x thì
0
0 0 0 0 0 ' lim lim x x x f x x f x y f x x x x
Nếu hàm số y f x có đạo hàm tại 0x thì nó liên tục tại điểm đó.
2. Ý nghĩa của đạo hàm
2.1. Ý nghĩa hình học: Cho hàm số y f x có đồ thị C
0 'f x là hệ số góc của tiếp tuyến đồ thị C của hàm số y f x tại 0 0 0 , M x y C .
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y f x tại điểm 0 0 0 , M x y C là
0 0 0 ' y f x x x y .
2.2. Ý nghĩa vật lí:
Vận tốc tức thời của chuyển động thẳng xác định bởi phương trình: s s t tại thời
điểm 0t là 0 0 ' v t s t .
Cường độ tức thời của điện lượng Q Q t tại thời điểm 0t là: 0 0 ' I t Q t .
3. Qui tắc tính đạo hàm và công thức tính đạo hàm
3.1. Các quy tắc: Cho ; ; : u u x v v x C là hằng số.
' ' ' u v u v
. ' '. '. . . u v u v v u C u C u
2 2 '. '. . , 0 u u v v u C C u v v u v u
Nếu , . x u x y f u u u x y y u .
3.2. Các công thức:
0 ; 1 C x
1 1 . . . , , 2 n n n n x n x u n u u n n
1 , 0 , 0 2 2
u x x u u x u
sin cos sin . cos x x u u u
cos sin cos .sin x x u u u
Tài liệu ôn thi THPT quốc gia
Giáo viên biên soạn: Nguyễn Thanh Nguyệt 2
2 2 1 tan tan cos cos
u x u x u
2 2 1 cot cot sin sin
u x u x u .
Chú ý:
a)
'
2 ; ax b ad bc cx d cx d
( , , , a b c d là hằng số).
b)
2
2
1 1 1 1 1 1 2 2 2 1 1 1 1 1 1
2 a b a c b c x x a b a c b c ax bx c a x b x c a x b x c
; ( 1 1 1 , , , , , a b c a b c là hằng số).
c)
2 1 1 2
1 1 2 1 1 1 1
. 2 . b c a a x a b x a b ax bx c a x b a x b
; ( 1 1 , , , , a b c a b là hằng số).
4. Vi phân
4.1. Định nghĩa:
Cho hàm số y f x có đạo hàm tại 0x vi phân của hàm số y f x tại điểm 0x là
0 0 . df x f x x .
Cho hàm số y f x có đạo hàm f x thì tích . f x x được gọi là vi phân của hàm
số y f x .
Kí hiệu: . . df x f x x f x dx hay . dy y dx .
4.2. Công thức tính gần đúng:
0 0 0 . f x x f x f x x .
5. Đạo hàm cấp cao
5.1. Đạo hàm cấp 2:
Định nghĩa: f x f x
Ý nghĩa cơ học: Gia tốc tức thời của chuyển động s f t tại thời điểm 0t là
0 0 a t f t .
5.2. Đạo hàm cấp cao:
1 , , 2 n n f x f x n n .
6. Viết phương trình tiếp tuyến của đường cong
Khi biết tiếp điểm: Tiếp tuyến của đồ thị : C y f x tại 0 0 ; M x y , có phương trình là
0 0 0 ' . y f x x x y ( 1 ).
Khi biết hệ số góc của tiếp tuyến: Nếu tiếp tuyến của đồ thị : C y f x có hệ số góc là
k thì ta gọi 0 0 0 ; M x y là tiếp điểm 0 'f x k (1)
Giải phương trình (1) tìm 0x suy ra 0 0 y f x
Phương trình tiếp tuyến phải tìm có dạng: 0 0 y k x x y
Chú ý
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.