1
1. Định nghĩa các giá trị lượng giác của cung
Cho OA OM ( , ) . Giả sử M x y ( ; ).
x OH y OK
AT k
BS k
cos sin
sin tan cos 2 cos cot sin
Nhận xét:
, 1 cos 1; 1 sin 1
tan xác định khi k k Z , 2 cot xác định khi k k Z ,
k sin( 2 ) sin k tan( ) tan
k cos( 2 ) cos k cot( ) cot
2. Dấu của các giá trị lượng giác
3. Giá trị lượng giác của các góc đặc biệt
4. Công thức lượng giác cơ bản:
2 2 sin cos 1 ; sin tan cos
; cos cot sin
0
6 4
3
2
00 300 450 600 900
sin 0 1 2 2 2 3 2 1
cos 1 3 2 2 2 1 2 0
tan 0 3 3 1 3 Không xác định
cot Không xác đinh 3 1 3 3 0
BÀI 2. GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC
CỦA MỘT GÓC
Phần tư Giá trị lượng giác I II III IV
cos + – – + sin + + – – tan + – + – cot + – + –
cosin O
cotang
sin
tang
H A
M K
B S
T
2
2 2 2 2 1 1 1 tan ; 1 cot cos sin ; tan .cot 1
5. Giá trị lượng giác của các góc (cung) có liên quan đặc biệt
6. Các dạng toán thường gặp
DẠNG 1: Dấu của các giá trị lượng giác Phương pháp: Để xác định dấu của một giá trị lượng giác của một cung (góc) ta xác định như sau: - Bước 1: Biểu diễn ngọn cung lên đường tròn lượng giác. - Bước 2: Xác định xem ngọn cung thuộc phần tư nào của mặt phẳng toạ độ - Bước 3: Dùng định nghĩa giá trị lượng giác xác định dấu của các giá trị lượng giác cần xét dấu. Ví dụ:
a) Xét dấu của 0 0 sin50 .cos( 300 )
b) Cho 0 0 0 90 . Xét dấu của 0 sin( 90 )
Hướng dẫn: a) Ta có:
0 0 0 50 nên điểm ngọn của cung 0 50 thuộc phần tư (I). Do đó
0 sin50 0
0 0 0 300 60 360 nên điểm ngọn của cung 0 300 thuộc phần tư (I). Do đó
Góc hơn kém Góc hơn kém 2
sin( ) sin sin cos 2
cos( ) cos cos sin 2
tan( ) tan tan cot 2
cot( ) cot cot tan 2
Góc đối nhau Góc bù nhau Góc phụ nhau
cos( ) cos sin( ) sin sin cos 2
sin( ) sin cos( ) cos cos sin 2
tan( ) tan tan( ) tan tan cot 2
cot( ) cot cot( ) cot cot tan 2
3
0 cos( 300 ) 0
Vậy: 0 0 sin50 .cos( 300 ) 0
b) Ta có: 0 0 0 0 0 0 0 0 90 0 90 90 90 90
0 0 0 90 90 180
Suy ra điểm ngọn của cung 0 90 thuộc phần tư (II). Do đó 0 sin( 90 ) 0 Bài tâp: Bài 1. Xác định dấu của các biểu thức sau:
a) A = 0 0 sin50 .cos( 300 ) b) B = 0 21 sin215 .tan 7
c) C = 3 2 cot .sin 5 3 d) D = c 4 4 9 os .sin .tan .cot 5 3 3 5
Bài 2. Cho 0 0 0 90 . Xét dấu của các biểu thức sau:
a) A = 0 sin( 90 ) b) B = 0 cos( 45 )
c) C = 0 cos(270 ) d) D = 0 cos(2 90 )
Bài 3. Cho 0 2 . Xét dấu của các biểu thức sau:
a) A = cos( ) b) B = tan( )
c) C = 2 sin 5
d) D = 3 cos 8
Bài 4. Cho tam giác ABC. Xét dấu của các biểu thức sau: a) A = A B C sin sin sin b) B = A B C sin .sin .sin
c) C = A B C cos .cos .cos 2 2 2 d) D = A B C tan tan tan 2 2 2
DẠNG 2: Tính các giá trị lượng giác của một góc (cung) Phương pháp: Ta sử dụng các hệ thức liên quan giữa các giá trị lượng giác của một góc, để
từ giá trị lượng giác đã biết suy ra các giá trị lượng giác chưa biết. I. Cho biết một GTLG, tính các GTLG còn lại 1. Cho biết sin, tính cos, tan, cot
Từ 2 2 sin cos 1 2 cos 1 sin .
– Nếu thuộc góc phần tư I hoặc IV thì 2 cos 1 sin .
– Nếu thuộc góc phần tư II hoặc III thì 2 cos 1 sin .
Tính sin tan cos
; 1 cot tan .
2. Cho biết cos, tính sin, tan, cot
Từ 2 2 sin cos 1 2 sin 1 cos .
– Nếu thuộc góc phần tư I hoặc II thì 2 sin 1 cos .
– …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.