GV: Nguyễn Thanh Nguyệt 1
CHỦ ĐỀ: NGUYÊN HÀM
A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT I. QUI TẮC TÍNH ĐẠO HÀM VÀ BẢNG ĐẠO HÀM: 1. Qui tắc tính đạo hàm:
' '
2 2
1. ' ' ' '
2. . ' ' ' ( )' . '
' ' . ' 3. ( 0)
u v w u v w
u v u v v u ku k u k
u u v v u k k v k v v v v
2. Bảng đạo hàm:
1 ( )' 0, ' 1 C x ( )' kx k 2
1 ( )' . x x 1 ( )' . . ' u u u
3
'
2 1 1 x x
'
2 1 'v v v
4
' 1 2 x
x
' ' 2
u u
u
5 (sin )' cos x x (sin )' '.cos u u u 6 (cos )' sin x x (cos )' '.sin u u u
7
2 2 1 (tan )' 1 tan cos x x x
2 2
' (tan )' '(1 tan ) cos
u u u u u
8
2 2 1 (cot )' (1 cot ) sin x x x
2 2
' (co t )' '(1 cot ) sin
u u u u u
9 (e )' e x x (e )' e . ' u u u 10 ( )' .ln x x a a a ( )' .ln . ' u u a a a u
11 1 (ln )' x x
' (ln )' u u u
12 1 (log )' ln a x x a
' (log )' ln a
u u u a
II. NGUYÊN HÀM
1.Định nghĩa: Cho hàm số ( ) f x xác định trên K ( K là khoảng hoặc đoạn hoặc nửa khoảng) Hàm số ( ) F x được gọi là nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên K nếu '( ) ( ), . F x f x x K Nếu ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x thì họ tất cả các nguyên hàm của hàm số
( ) f x được kí hiệu là: ( ) ( ) , . f x dx F x C C
2. Các tính chất của nguyên hàm:
GV: Nguyễn Thanh Nguyệt 2
( 0)
1 4)
k
C a
f' x dx = f x C
kf x dx = k f x dx
f x g x dx = f x dx g x dx
f ax + b dx = F ax + b
1) ( ) ( )+
2) ( ) ( )
3) ( )± ( ) ( ) ± ( )
( ) ( )
3. Sự tồn tại của nguyên hàm: Mọi hàm số ( ) f x liên tục trên K đều có nguyên hàm trên K
4. Bảng nguyên hàm và nguyên hàm mở rộng:
1 dx = x+C f ax b dx = F ax b C a
1 ( + ) ( + )+
2
1 x x dx = C 1
+
+ +
1 ax b ax b dx = . C a 1
+ 1 ( + ) ( + ) + +
3 xdx = x +C 3 2 3 ax b dx = ax b C 3 2 + ( + ) + 3a
4 1 ln dx x C x 1 1 ln dx ax b C ax b a
5 2 1 1 dx C x x dx = . C ax b ax b 2 1 1 1 + ( + ) a +
6 1 1 1 ( 1) ( 1) dx C x x 1 1 1 ( 1) ( ) ( 1)( ) dx C ax b a ax b
7
x x e dx = e C +
ax b ax b e dx = e C a
+ + 1 +
8 ln
x x a a dx = C a + ln
x x a a dx = C a a
+ + 1 +
9 cos sin xdx = x C + cos sin ax b dx = ax b C a
1 ( + ) ( + )+
10 sin cos xdx = x C + sin cos ax b dx = ax b C a
1 ( + ) ( + )+
11 tan cos dx = x C x 2 1 + tan cos dx = ax b C ax b a 2
1 1 ( + )+ ( + )
12 cot sin dx = x C x 2 1 + cot sin dx = ax b C ax b a 2
1 1 ( + )+ ( + )
III. CÁC PHƯƠNG PHÁP TÌM NGUYÊN HÀM 1. Phương pháp đổi biến số: Tính )dx f u x .u' x ( ) (
1) Nếu t = u x dt = u' x dx ( ) ( )
2) Tính f u x .u' x dx = f t dt ( ) ( ) ( )
Thường được áp dụng cho các dạng sau:
STT Dạng Cách đặt
GV: Nguyễn Thanh Nguyệt 3
1 Luỹ thừa bậc lẻ đối với sinx cos sin t = x dt = - xdx 2 Luỹ thừa bậc lẻ đối với cosx sin os t = x dt = c xdx 3 Luỹ thừa bậc lẻ cả hai đối với sinx và cosx. sin t = x hoặc cos t = x
4 Luỹ thừa bậc chẵn cả hai đối với sinx và cosx. 2 1 tan cos t x dt dx x
5 Chứa căn bậc hai f x 2 t = f x t = f x ( ) ( )
7 Chứa
1 ln và x x ln 1 t = x dt = dx x
8
P x dx Q' x = k.P x Q x
( ) có ( ) ( ) ( ) (có mẫu) t =Q x( )(t = mẫu)
3. Phương pháp nguyên hàm từng phần: udv = uv - vdu Thường được áp dụng cho các dạng sau:
STT Dạng Cách đặt
1
sin
cos
ax b
P x . ax b dx
P x .e dx +
( ) ( + )
( ) ( + )
( )
phaàn coøn laïi
u = P x
dv =
( )
2 ln P x . ax b dx ( ) ( + ) ln(
u = ax b
dv = P x dx
+ )
( )
3
sin
cos
x
x
e . ax b dx
e . ax b dx
+
+
( + )
( + ) ( ) phaàn
từng phần 2 lần còn lại
x u = e
dv
+
4
2 x a dx ±
2 u = x a dv = dx
±
IV. MỘT SỐ KĨ THUẬT TRONG VIỆC TÍNH NGUYÊN HÀM
Nguyên hàm hàm số hữu tỉ: ( ) ( ) P x dx Q x
a) Nếu bậc của tử thức P(x) lớn hơn hoặc bằng bậc của mẫu thức …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.