SỞ GD&ĐT HÀ NỘI TRƯỜNG THPT YÊN HOÀ
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2018-2019
MÔN TOÁN- KHỐI 12
PHẦN I: GIẢI TÍCH Chủ đề1: Ứng dụng của đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số. (Ôn theo đề cương giữa kỳ I) Chủ đề 2: Hàm số lũy thừa. Hàm số Mũ, Hàm số Logarit.
1. Sự biến thiên của hàm số mũ, logarit. 2. Đơn giản biểu thức, tính giá trị biểu thức, so sánh hai biểu thức lũy thừa và logarit 3.Tính đạo hàm của các hàm số luỹ thừa, mũ và lôgarít, GTLN, GTNN của hàm số mũ và logarit 4.Giải phương trình mũ bằng phương pháp: đưa về luỹ thừa cùng một cơ số, lôgarít hoá, đặt ẩn phụ, sử dụng tính chất của hàm số. 5.Giải phương trình lôgarít bằng phương pháp: đưa về lôgarít cùng một cơ số, mũ hoá, đặt ẩn phụ, sử dụng
tính chất của hàm số. 6.Các bài toán thực tế áp dụng công thức tăng trưởng mũ. PHẦN II: HÌNH HỌC Chủ đề 1: Thể tích ((Ôn theo đề cương giữa kỳ I) Chủ để 2: Mặt cầu. Mặt trụ. Mặt nón.
1.Tính diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu. 2.Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình trụ, thể tích khối trụ. 3.Các bài toán thực tế liên quan tới thể tích khối đa diện, khối cầu, khối trụ, khối nón, diện tích mặt cầu, mặt trụ, mặt nón.
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
I. LŨY THỪA Câu 1. Khẳng định nào sau đây đúng :
A. n axác định với mọi \ 0 ; a n N B. ;
m
n m n a a a
C. 0 1; a a D. ; ; ,
m n m n a a a m n
Câu 2. Tìm x để biểu thức
2 2 1 x
có nghĩa:
A. 1 2 x B. 1 2 x C. 1;2 2 x
D. 1 2 x
Câu 3. Tìm x để biểu thức
1 2 3 1 x có nghĩa:
A. ;1 1; x . B. ; 1 1; x .
C. 1;1 x . D. \ 1 x .
Câu 4. Tìm x để biểu thức
2 2 3 1 x x
có nghĩa:
A. x B. Không tồn tại x C. 1 x D. \ 0 x
Câu 5. Tìm biểu thức không có nghĩa trong các biểu thức sau:
A.
4 3
. B.
1 3 3
. C.
4 0 . D.
0
3 1 2
.
Câu 6. Trong các biểu thức sau biểu thức nào không có nghĩa
A. . B. . C. . D. .
Câu 7. Tính giá trị
4 0,75 3 1 1 16 8
, ta được :
0 2016
2016 2016
2016 0
2016 2016
A. 12 B. 16 C. 18 D. 24
Câu 8. Viết biểu thức
3
0,75 2 4 16 về dạng lũy thừa 2m ta được ? m .
A. 13
6 . B. 13
6 . C. 5
6 . D. 5 6 .
Câu 9. Viết biểu thức 5 3 , , 0 b a a b a b về dạng lũy thừa
m a b
ta được ? m .
A. 2
15 . B. 4
15 . C. 2
5 . D. 2
15 .
Câu 10. Cho số thực dương . Rút gọn biểu thức
A. . B. . C. . D. .
Câu 11. Cho hai số thực dương a và b . Biểu thức 5 3 a b a b a b được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ
là:
A.
7 30 x . B.
31 30 a b
. C.
30 31 a b
. D.
1 6 a b
.
Câu 12. Cho 0 x ; 0 y . Viết biểu thức
4
5 6 5. x x x ; về dạng
m x và
4
5 6 5 : y y y ; về dạng n y . Ta có ? m n
A. 11
6 B. 11
6 C. 8
5 D. 8 5
Câu 13. Viết biểu thức 4 2 2
8
về dạng 2x và biểu thức 3 2 8
4
về dạng2y . Ta có 2 2 ? x y
A. 2017
567 B. 11
6 C. 53
24 D. 2017
576
Câu 14. Cho
3 2
6 x x f x
x khi đó 1,3 f bằng:
A. 0,13. B. 1,3. C. 0,013. D. 13.
Câu 15. Đơn giản biểu thức 4 2 81a b , ta được: A. 2 9a b . B. 2 9a b . C. 2 9a b. D. 2 3a b .
Câu 16. Đơn giản biểu thức
9 3 3 1 x x , ta được:
A.
3 1 x x . B.
3 1 x x . C.
3 1 x x . D.
3 1 x x .
Câu 17. Khẳng định nào sau đây đúng
A. 0 1 a a . B. 2 1 1 a a . C. 2 3 3 2 . D.
1 2 1 1 4 4
.
Câu 18. Nếu
2 2 3 1 2 3 1 a thì
A. 1 a . B. 1 a . C. 1 a . D. 1 a .
Câu 19. Nếu
2 2 3 2 3 2 m thì
A. 3 2 m . B. 1 2 m . C. 1 2 m . D. 3 2 m .
a
11 16 : a a a a a
3 4 a
1 2 a a
1 4 a
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.