50 Câu hỏi về khảo sát hàm số
QR

50 Câu hỏi về khảo sát hàm số

Nguồn: onluyen.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TỔNG HỢP 50 CÂU HỎI PHỤKHẢO SÁT HÀM SỐ

Bài 1. Viết phương trình tiếp tuyến của đồthịhàm sốy = 2x x−2 biết tiếp tuyến cắt Ox,Oy lần lượt tại A,B mà

tam giác OAB thỏa mãn AB = OA √

2 Giải Cách 1 Gọi M(xo;yo),(xo ̸= 2) thuộc đồthịhàm số. Pt tiếp tuyến d tại M có dạng:

y−2xo

xo −2 = −4 (xo −2)2(x−xo)

Do tiếp tuyến cắt các trục Ox,Oy tại các điểm A,B và tam giác OAB có AB = OA √

2 nên tam giác OAB vuông cân tại O. Lúc đó tiếp tuyến d vuông góc với một trong 2 đường phân giác y = x hoặc y = −x +TH1: d vuông góc với đường phân giác y = x

Có: −4 (xo −2)2 = −1 ⇔(xo −2)2 = 4 ⇔

" xo = 0 ⇒pt d : y = −x (loại) xo = 4 ⇒pt d : y = −x+8 +TH2: d vuông góc với đường phân giác y = −x

Có −4 (xo −2)2.(−1) = −1 pt vô nghiệm.

Vậy có 1 tiếp tuyến thỏa yêu cầu bài toán d : y = −x+8

Cách 2 nhận xét tam giác AOB vuông tại O nên ta có : sin(ABO) = OA

AB = 1 √

2 = sin π

4 nên tam giác AOB vuông cân tại O. phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M = (xo;yo) có dạng :

y = −4 (xo −2)2(x−xo)+ 2xo

xo −2

dễdàng tính được A = x2 o 2 ;0 và B = 0; 2x2 o (xo −2)2

yêu cầu bài toán lúc này tương đương với việc tìm xo là nghiệm của phương trình x2 o 2 = 2x2 o (xo −2)2 ⇔x3 o(xo −4) = 0

+) với xo = 0 ta có phương trình tiếp tuyến là : y = −x (loại) +) với xo = 4 thì phương trình tiếp tuyến là : y = −x+8 Bài 2. Tìm các giá trịcủa m đểhàm sốy = 1

3x3 −1

2m.x2 + m2 −3 x có cực đại x1, cực tiểu x2 đồng thời x1;x2

là độdài các cạnh góc vuông của một tam giác vuông có độdài cạnh huyền bằng

r

5 2 Giải Cách 1 Mxđ: D = R Có y′ = x2 −mx+m2 −3 y′ = 0 ⇔x2 −mx+m2 −3 = 0 Hàm sốcó cực đại x1 ,cực tiểu x2 thỏa yêu cầu bài toán khi và chỉkhi pt y′ = 0 có 2 nghiệm phân biệt dương, triệt tiêu và đổi dấu qua 2 nghiệm đó

⇔

    

   

∆> 0

S > 0

P > 0

⇔

    

   

4−m2 > 0

m > 0

m2 −3 > 0

⇔

    

   

−2 < m < 2

m > 0

m < − √

3∨m > √

3

⇔ √

3 < m < 2 (∗)

Theo vi-et có:

 

 x1 +x2 = m

x1x2 = m2 −3

Mà x2 1 +x2 2 = 5

2 ⇔2(x1 +x2)2 −4x1x2 = 5 ⇔2m2 −4(m2 −3) = 5 ⇔m = ±

√

14 2

1

www.MATHVN.com

www.mathvn.com

Đối chiếu đk (*) ta có giá trịm =

√

14 2 thỏa yêu cầu bài toán

Bài 3. Tìm tất cảcác giá trịm sao cho trên đồthị(Cm) : y = 1

3mx3 +(m−1)x2 +(4−3m)x+1 tồn tại đúng 2

điểm có hoành độdương mà tiếp tuyến tại đó vuông góc với đường thẳng (L) : x+2y−3 = 0.

Giải Cách 1: Có y′ = mx2 +2(m−1)x+4−3m

Từyêu cầu bài toán dẫn đến pt: y′ · −1

2

= −1 có đúng 2 nghiệm dương phân biệt

⇔mx2 +2(m−1)x+2−3m = 0 có 2 nghiệm dương phân biệt.

⇔

      

     

m ̸= 0

∆′ > 0

S > 0

P > 0

⇔

       

      

m ̸= 0

4m2 −4m+1 > 0 m−1

m < 0 2−3m

m > 0

⇔

       

      

m ̸= 0

m ̸= 1

2 0 < m < 1

0 < m < 2

3

⇔

 0 < m < 1

2 1 2 < m < 2

3

Vậy m ∈ 0; 1

2

∪ 1

2; 2

3

là các giá trịcần tìm của m

Cách 2: Có y′ = mx2 +2(m−1)x+4−3m

Từyêu cầu bài toán dẫn đến pt: y′ · −1

2

= −1 có đúng 2 nghiệm dương phân biệt ⇔mx2 +2(m−1)x+

2−3m = 0 (1) có 2 nghiệm dương phân biệt Th1: m = 0 từ(1) ta có x = −1 (loại)

Th2: m = 1

2 từ(1) ta có x = ±1 (loại)

Th3: m ̸= 0;m ̸= 1

2 từpt (1) có 2 nghiệm x = 1∨x = 2−3m

m Điều kiện bài toán dẫn đến: :2−3m

m > 0 ⇔0 < m < 2

3

Kết hợp với cả3 trường hợp trên ta có giá trịm cần tìm:m ∈ 0; 1

2

∪ 1

2; 2

3

Bài 4. Viết phương trình đường thẳng d cắt đồthị(C) :y = x3 −3x + 2 tại 3 điểm phân biệt A,B,C sao cho xA = 2 và BC = 2 √

2 Giải Với xA = 2 ⇒yA = 4 VậyA(2;4) Xem d là đường thẳng đi qua A và có hệsốgóc là k. Có pt d : y−yA = k(x−xA) ⇔y = kx−2k +4 Phương trình hoành độgiao điểm của (C) và đường thẳng d : x3 −3x+2 = kx−2k +4 ⇔(x−2)(x2 +2x+1−k) = 0 ⇔x = 2 hay g(x) = x2 +2x+1−k = 0 (∗) Đểd cắt (C) tại 3 điểm phân biệt A,B,C thì pt(∗) phải có 2 nghiệm phân biệt xB;xC phân biệt và khác 2:

Lúc đó :⇔

 

 ∆′ = k > 0

g(2) = 9−k ̸= 0 ⇔0 < k ̸= 9 (∗′)

Theo vi-et ta có :

 

 xB +xC = −2

xB.xC = 1−k . Mà B,C thuộc d nên yB = kxB −2k +4;yC = kxC −2k +4

Có BC = 2 √

2 ⇔BC2 = 8 ⇔(xB −xC)2 +k2(xB −xC)2 = 8 ⇔ (xB +xC)2 −4xBxC (1+k2) = 8 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.