Giải bài toán hình học không gian bằng phương pháp tọa độ  Trần Đình Cư

Giải bài toán hình học không gian bằng phương pháp tọa độ Trần Đình Cư

Nguồn: onluyen.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

GIẢ I BẢ I TOẢ N HI NH

HO C KHO NG GIẢN BẢ NG PHƯƠNG PHẢ P

TO Ả ĐO

Tài liệu này thân tặng các em học

sinh Khối 12- chuẩn bị kỳ thi

THPT Quốc Gia 2016

HUẾ, 05/05/2016

BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC VÀ LUYỆN THI THPT QUỐC GIA

CƠ SỞ 1. 4/101 LÊ HUÂN - TP HUẾ CƠ SỞ 2. 46/1 CHU VĂN AN - TP HUẾ

SĐT: 01234332133

Trần Đình Cư. Gv TH PT Gia Hội, TP Huế. SĐT: 01234332133

1

GIẢI BÀI TOÁN HÌNH HỌC KHÔNG GIAN BẰNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ

Bài 1. Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’, đ{y ABC l| tam gi{c vuông tại A, AB a,AC 2a,AA' b    .

Gọi M, N lần lượt l| trung điểm của BB’ v| AB.

a. Tính theo a v| b thể tích của tứ diện A’CMN.

b. Tính tỉ số b

a để B'C AC'  .

Giải

Chọn hệ trục tọa độ Oxyz có O A  , c{c tia Ox, Oy, Oz lần lượt đi

qua cấc điểm B, C, A’. Khi đó   A 0;0;0 ,   B a;0;0 ,

      C 0;2a;0 ,A' 0;0;b ,B' a;0;b ,   C' 0;2a; , b a M a;0; ,N ;0;0 2 2            

a. Thể tích của tứ diện A’CMN l|:

1 V A'C,A'M .A'N 6

    

Ta có   A'C 0;2a; b   , b A'M a;0; 2        

, a A'N ;0; b 2        

  2

2 2 2

A'C,A'M ab; ab; 2a

a b 3a b A'C,A'M .A'N 0 2a b 2 4

       

        

Vậy

2 2

A'CMN

1 3a b a b V 6 4 8  

b. Ta có:     B'C a; 2a;c , AC' 0;2a;b   

2 2 b B'C AC' B'C.AC' 0 0 4a b 0 b 2a 2 a           

Bài 2. Cho hai hình chữ nhật ABCD v| ABEF ở trong hai mặt phẳng vuông góc với nhau,

AB 2a,BC BE a    . Trên đường chéo AE lấy điểm M v| trên đường chéo BD lất điểm N sao cho

AM BN k AE BD   với   k 0;1  . Tính k để MN l| đoạn vuông góc chung của AE v| BD.

Giải

Chọn hệ trục tọa độ Oxyz sao cho A O  , c{c tia Ox, Oy, Oz

lần lượt đi qua D, B, F. Khi đó   A 0;0;0 ,

      B 0;2a;0 , C a;2a;0 , D a;0;0 ,     E 0;2a;a , F 0;0;a

Ta có:   AM k AM kAE, k 0;1 AE    

M| AM v| AE cùng hướng nên AM kAE  , đo đó tọa độ của M l|:

M E

M E

M E

x kx 0

y ky 2ka

z kz ka

          

hay   M 0;2ka;ka

x

y

z

O

M

N

A' C'

B

C A

B'

z

y

x

O≡A

E

C D

F

B

M

N

Trần Đình Cư. Gv TH PT Gia Hội, TP Huế. SĐT: 01234332133

2

Tương tự

     

N

N

N

x 0 k a 0

BN kBD y 2a k 0 2a

z 0 k 0 0

               

hay   N ka;2a 2ka;0 

Ta có:

 

 

 

MN ka;2a 4ka; ka

AE 0;2a;a

BD a; 2a;0

          

MN l| đoạn vuông góc chung của AE v| BD

2 2 2

2 2 2 MN.AE 0 4a 8ka ka 0 4 k 9 MN.BD 0 ka 4a 8ka 0

                     

Vậy MN l| đoạn vuông góc chung của AE v| BD khi 4 k 9 

Bài 3. Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh bằng a. Trên c{c cạnh BB’, CD, A’D’ lần lượt lấy c{c

điểm M, N, P sao cho B'M CN D'P x    ,   x 0;a  .

a. Chứng minh   AC' MNP  .

b. X{c định vị trí của M, N, P để tam gi{c MNP có diện tích bé nhất.

Giải

Chọn hệ trục tọa độ Oxyz có O A  , c{c tia Ox, Oy, Oz lần lượt đi

qua c{c điểm B, D, A’. Khi đó     A 0;0;0 , B a;0;0 ,   C a;a;0 ,

  D 0;a;0 ,   A' 0;0;a ,   B' a;0;a ,

      C' a;a;a , D' 0;a;a , M a;0;a x  ,     N a x;a;0 , P 0;a x;a  

a. Ta có   AC' a;a;a 

 

 

MN x;a; a x

MP a;a x;x

 

 

AC'.MN 0 AC' MN

AC'.MP 0 AC' MP

               

  AC' MNP   (đpcm)

b. Ta có  

2 2 2 2 2 MN MP NP x a a x 2x 2ax 2a         

Tam gi{c MNP l| tam gi{c đều có cạnh bằng 2 2 2 x ax a  

Diện tích của tam gi{c MNP l|:  

2

2 2 MN 3 3 S x ax a 4 2    

hay

2 2 2 3 a 3a 3a 3 S x 2 2 4 8

                 

Dấu “=” xảy ra a x 2  

Vậy 

2 3a 3 min S 8  khi M, N, P lần lượt l| trung điểm của c{c cạnh BB’, CD, A’D’.

Bài 4. Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a. Gọi M v| N lần lượt l| trung điểm của AD

v| BB’. Chứng minh   AC' AB'D'  v| tính thể tích của khối tứ diện A’CMN.

Giải

x

y

x

z

x

x D'

C'

A'

B'

D

B C

A

M

P

N

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.