Phương pháp viết nhanh phương trình tiếp tuyến tại một điểm của đồ thị hàm số  Hoàng Trọng Tấn

Phương pháp viết nhanh phương trình tiếp tuyến tại một điểm của đồ thị hàm số Hoàng Trọng Tấn

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

GV : Hoàng Trọng Tấn , Tân Phú , TPHCM , Nhận dạy Luyện Thi Toán THPT Tel : 0909520755 , Face : Hoàng Trọng Tấn Page : tracnghiemtoan– T(100) pp phân rã

Nhóm luyện thi THPTQG tại Tân Phú , TPHCM , T4 , T6 : 19h-21h

Phương pháp viết nhanh phương trình tiếp tuyến tại điểm của một đồ thị hàm số

Bài toán : cho hàm số y f x ( )  có đạo hàm tại mọi điểm thuộc tập xác định của nó , hãy viết

phương trình tiếp tuyến của hàm số này tại một điểm x0 thuộc tập xác định của nó

Lời giải :

Hệ số góc tiếp tuyến tại x0 của hàm số y f x ( )  là : k f x0 '( ) 

Phương trình tiếp tuyến tại x0 của hàm số là : y k x x f x 0 0 ) ) ( (   

Áp dụng : cho hàm số x y x 1 1    viết phương trình tiếp tuyến tại điểm x0 1 

Lời giải :

Hệ số góc tiếp tuyến tại x0 1 của hàm số x y x 1 1   là : k 2 2 1 2 (1 1)   

Phương trình tiếp tuyến tại x0 1 của hàm số là : y x y x 1 1 1 ( 1) 0 2 2 2      

PP viết nhanh phương trình tiếp tuyến tại x0

Cơ sở lý thuyết :

Ta có phương trình hoành độ giao điểm của hàm số y f x ( )  với chính tiếp tuyến của nó là

y ax b   luôn có nghiệm kép chính là hoành độ giao điểm của nó , từ đó ta xây dựng 1 phương

pháp tìm nhanh đường tiếp tuyến này như sau

Định lý số 7 của Galois về nghiệm bội ta có :

Phương trình T x ( ) 0  có nghiệm kép là x0 thì phương trình T x '( ) 0  cũng có nghiệm là x0

Áp dụng : cho hàm số x y x 1 1    viết phương trình tiếp tuyến tại điểm x0 1 

Lời Giải : gọi tiếp tuyến cần viết có dạng y ax b  

GV : Hoàng Trọng Tấn , Tân Phú , TPHCM , Nhận dạy Luyện Thi Toán THPT Tel : 0909520755 , Face : Hoàng Trọng Tấn Page : tracnghiemtoan– T(100) pp phân rã

Nhóm luyện thi THPTQG tại Tân Phú , TPHCM , T4 , T6 : 19h-21h

PTHĐGD của hàm số và tiếp tuyến này là : x ax b x 1 1    

Theo định lý thì x0 1  là nghiệm kép của phương trình , áp dụng Galois 7 ta có

1 là nghiệm của hệ :

a x

x ax b x

2 2 ( 1)

1 1      

 

  a

a

a b

b

1 2 1 1 2

0

2

          

 

   

Vậy phương trình tiếp tuyến là : y x 1 1 2 2  

Chắc các bạn thấy là lâu hơn cách bt đúng ko  vậy thì làm sao gọi là nhanh đc , ok đợi mình tý

Bật máy Casio hoặc Vinacal lên , nhấn và nhấn

Máy hiện:

Nhập :

Nhấn = , máy báo :

Đưa con dấu nháy của máy ra đằng trước biểu thức và nhấn nút Del

Nhập vào : , rồi nhấn solve 1 máy báo

Vậy phương trình tiếp tuyến cần viết là : y x 1 1 2 2  

Tóm tắt

 

 

x x

x x

d f x a dx y ax b f x ax b

0

0

( )

( )

          

GV : Hoàng Trọng Tấn , Tân Phú , TPHCM , Nhận dạy Luyện Thi Toán THPT Tel : 0909520755 , Face : Hoàng Trọng Tấn Page : tracnghiemtoan– T(100) pp phân rã

Nhóm luyện thi THPTQG tại Tân Phú , TPHCM , T4 , T6 : 19h-21h

Áp dụng :

BT 1. Cho hàm số: 2 1 1 x y x    

1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( ) C của hàm số đã cho. 2/ Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( ), C biết tiếp điểm có hoành độ 1. x  Đề thi minh họa THPT Quốc Gia năm 2015 – Bộ GD & ĐT

Lời Giải : Nhập vào máy ta có

x

x

d x dx x y x y x x x x

1

1

2 1 0,75 1 1 3 1 0,75 4 4 4 2 1 1 0,75 1 4

                              

BT 2. Cho hàm số: 4 2 2 . y x x  

1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( ) C của hàm số đã cho. 2/ Viết phương trình tiếp tuyến của ( ) C tại điểm có hoành độ bằng 2.  Đề thi TN THPT năm 2008 Lời Giải : Nhập vào máy ta có

 

 

x

x

x d x dx x y x x x

2

2

4 2

4 2

24 24 40 ( 24) 4

2

2 0





            

BT 3. Cho hàm số: 2 1 1 x y x    

1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( ) C của hàm số đã cho. 2/ Viết phương trình tiếp tuyến của ( ) C tại điểm có hoành độ bằng 2. Đề thi thử THPT Quốc Gia năm 2015 – THTP Lý Tự Trọng – Nam Định – Lần 2 Lời Giải : Nhập vào máy ta có

x

x

d x dx x y x x x x

2

2

2 1 1 0,33333333333.. 1 3 1 1 3 3 2 1 1 1 1 3 3

                            

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.