Giải và biện luận phương trình, bất phương trình bằng phương pháp hàm số  Nguyễn Thành Trung

Giải và biện luận phương trình, bất phương trình bằng phương pháp hàm số Nguyễn Thành Trung

Nguồn: onluyen.vn

Chia sẻ: Z Zalo Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Tư duy giải toán Hàm Số Vận Dụng – Vận Dụng Cao Nguyễn Thành Trung

3

Contents

 DẠNG 1: Cho đồ thị hàm số ( ) y f x = xác định số nghiệm của phương trình

( ) ( ) f t x k = .................................................................................................................................... 4

 DẠNG 2: Cho bảng biến thiên ( ) f x  tìm tham số m để bất phương trình ( ) , 0 g x m 

có nghiệm thuộc D . .................................................................................................................... 6

 DẠNG 3: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị ( ) f x xác định tham số m để ( ) , 0 g x m  13

 DẠNG 4: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị ( ) f x  xác định tham số m để ( ) , 0 g x m  36

 DẠNG 5: Cho đồ thị hàm số ( ) y f x = xác định tham số để phương trình có nghiệm

...................................................................................................................................................... 41

Theo bất đẳng thức Bunyakovsky ........................................................................................... 48

 DẠNG 6: Cho đồ thị hàm số ( ) y f x  = xác định số nghiệm của hàm số

( ) ( ) ( ) g x f x g x = + ...................................................................................................................... 51

 DẠNG 7 : Biện luận tham số m của bất phương trình hoặc phương trình bằng cách đưa về hàm số đặc trưng .......................................................................................................... 53

Tư duy giải bài toán vận dụng- vận dụng cao hàm số Nguyễn Thành Trung

4

 DẠNG 1: Cho đồ thị hàm số ( ) y f x = xác định số nghiệm của phương trình ( ) ( ) f t x k =

Ví dụ 1.

Cho hàm số ( ) f x liên tục trên có đồ thị

( ) y f x = như hình bên. Đặt

( ) ( ) g x f f x   =   xác định số nghiệm của

phương trình ( ) 0 g x  =

A. 8 . B. 7 .

C. 6 . D. 5 .

 Lời giải

 Chọn đáp án A

Ta có

( ) ( ) ( ) ( ) ( )

( ) ( )

( ) ( ) ( ) ( ) ( )

1 0 2 0 1 1 0

2 2

g x f f x f x f f x

x f x x g x f x f f x

f x

        = =    

= −   = =    =   =    =       = 

Phương trình ( ) 1 có 3 nghiệm vì đường thẳng 1 y = cắt đồ thị hàm số ( ) f x tại 3 điểm phân

biệt.

Phương trình ( ) 2 có 3 nghiệm vì đường thẳng 2 y = cắt đồ thị hàm số ( ) f x tại 3 điểm phân

biệt.

Tư duy giải toán Hàm Số Vận Dụng – Vận Dụng Cao Nguyễn Thành Trung

5

Suy ra ( ) 0 g x  = có 8 nghiệm.

Ví dụ 2.

Cho hàm số ( ) f x liên tục trên có đồ

thị ( ) y f x = như hình bên. Số nghiệm

thực của phương trình ( ) ( ) 2 1 + = x f f e

là

A. 1. B. 2 .

C. 3 . D. 4.

 Lời giải

 Chọn đáp án B

Ta có

Theo đồ thị

( ) ( )

( )

( ) ( )

2 1 2 1

2 , 2 3

+ = −  + = 

+ =   

x

x

x f e f f e

f e a a

( ) ( ) ( ) loaïi

1 2 1 3 0 1

x x x

x e f e f e x e b

 = + = − = −  =  = − 

( ) ( ) ( )

( ) ( )

loaïi

loaïi

1

2 2, 0 2 1 0 ln

2

x

x x x

x

e c

f e a f e a a e d x t

e t

 = −  + =  = −  −   =   =   =  

Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt

Ví dụ 3.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.