Ôn thi tốt nghiệp và đại học Trang số– 1
LỰA CHỌN PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TOÁN HÀM SỐĐỒNG BIẾN - NGHỊCH BIẾN TRÊN
MỘT KHOẢNG K
Trước tiên ta cần có các kiến thức như sau
Cho tam thức bậc hai f(x) = ax2 +bx+c, (a ̸= 0). Khi
đó:
Với a > 0 thì f(x) ⩽0, ∀x ∈(α, β) (hoặc
x ∈[α, β]) ⇔
f(α) ⩽0
f(β) ⩽0 .
Với a < 0 thì f(x) ⩾0, ∀x ∈(α, β) (hoặc
x ∈[α, β]) ⇔
f(α) ⩾0
f(β) ⩾0 .
Với S
2 = −b
2a /∈(α, β) hoặc (S
2 = −b
2a /∈[α, β])
thì f(x) ⩽0, ∀x ∈(α, β)( hoặc x ∈[α, β]) ⇔
f(α) ⩽0
f(β) ⩽0
Với S
2 = −b
2a /∈(α, β) hoặc (S
2 = −b
2a /∈[α, β])
thì f(x) ⩾0, ∀x ∈(α, β)( hoặc x ∈[α, β]) ⇔
f(α) ⩾0
f(β) ⩾0
m ⩾f(x), ∀x ∈[a, b] ⇔m ⩾Max x∈[a,b]f(x)
m ⩽f(x), ∀x ∈[a, b] ⇔m ⩽Min x∈[a,b]f(x)
BÀI TOÁN SỐ1. Tìm m đểy = −1
3x3 + (m −
1)x2 + (m −3)x −4 đồng biến trên khoảng (0, 3).
Lời giải.
y đồng biến trên (0, 3) ⇔y′ = −x2 + 2(m −1)x +
(m −3) ⩾0, ∀x ∈(0, 3) (*)
Tới đây ta xửlý theo nhiều cách
Cách 1. (theo nhiều tài liệu tham khảo hiện nay
và gọn nhất)
(∗) ⇔
y′(0) ⩾0
y′(3) ⩾0 ⇔
m ⩾3
m ⩾18
7
⇔m ⩾3
Cách 2. (∗) ⇔m(2x + 1) ⩾x2 + 2x + 3, ∀x ∈
(0, 3) ⇔m ⩾x2 + 2x + 3
2x + 1 = g(x), ∀x ∈[0, 3] ⇔
m ⩾Max x∈[0,3]g(x)
Ta có g′(x) = 2x2 + 2x −4
(2x + 1)2 , g′(x) = 0 ⇔x =
1 ∨x = −2 /∈[0, 3], g(0) = 3, g(1) = 2, g(3) = 18
7 ⇒Max x∈[0,3]g(x) = 3.
Vậy m ⩾3
Cách 3. (dài nhất và cực nhất, nhưng không
phải không có ích)
Ta xét tam thức f(x) = −x2+2(m−1)x+(m−3)
có a = −1 < 0 nên với ∆⩽0 thì f(x) ⩽0, ∀x ∈
R. Ta chỉxét bài toán với ∆> 0 ⇔m2 −m + 4 >
0 ⇔m ∈R
Khi đó f(x) có hai nghiệm phân biệt
x1, x2 (x1 < x2) và f(x) > 0, ∀x ∈(x1, x2)
(dựa vào bảng xét dấu của f(x)). Yêu cầu bài
toán là f(x) ⩾0, ∀x ∈(0, 3) ⇔f(x) có
hai ngiệm x1, x2 thỏa x1 ⩽0 < 3 ⩽x2 ⇔
x1 ⩽0 < x2
x1 < 3 ⩽x2
⇔
x1x2 ⩽0
(x1 −3)(x2 −3) ⩽0 ⇔
x1x2 ⩽0
x1x2 −3(x1 + x2) + 9 ⩽0 ⇔m ⩾3 Sau
đây là các bài tương tựđểcác bạn luyện tập.
• Tìm m đểy = x3 −3mx2 + 3(2m −1)x + 1
nghịch biến trên (1, 4). Đáp số: m ⩾5
2
.
• Tìm m đểy = x3 +3x2 +(m+1)x+4 nghịch
biến trên (−1, 1). Đáp số: m ⩽2 .
BÀI TOÁN SỐ2.
Tìm m đểy = x2 −(3m + 1)x + 5m −1
x −m đồng
biến trong khoảng (0, 1).
Lời giải. Điều kiện xác định là x ̸= m. Do
x ∈(0, 1) ⇒m ⩽0 ∨m ⩾1 (∗).
c⃝huynhkyl@gmail.com For math.vn
Ôn thi tốt nghiệp và đại học Trang số– 2
y đồng biến trên (0, 1) ⇔ y′ = x2 −2mx + 3m2 −4m + 1
(x −m)2 = g(x) (x −m)2 ⩾0, ∀x ∈
(0, 1) ⇔
m ⩽0 ∨m ⩾1
g(x) ⩾0, ∀x ∈(0, 1) (∗∗)
Ta lại có nhiều cách đểxửlý (**), tuy nhiên ta
đểý là m không đồng bậc nên không giải như
cách 2 ởbài tập 1 được. Còn nếu giải như cách 3
ởbài tập 1 thì các bạn thửxem (vẫn được đấy).
Cách 1. Do g(x) có S
2 = −b
2a = m /∈(0, 1) nên
ta có (*) ⇔
g(0) ⩾0
g(1) ⩾0 ⇔m ⩽1
3 ∨m ⩾3 + √
3 3
Kết hợp điều kiện (*) ta có
m ⩽0 ∨m ⩾3 + √
3 3
Cách 2. Với m ⩽0 ∨m ⩾1. Xét (**). Ta có
g′(x) = 2x −2m. Khi đó
• Nếu m ⩽0 thì g′(x) = 2(x −m) > 0, ∀x ∈
(0, 1) ⇒g′(x) đồng biến trên (0, 1). Suy
ra ∀x ∈(0, 1) thì g(x) > g(0) ⇔g(x) >
3m2 −4m + 1
Khi đó (**) ⇔3m2 −4m + 1 ⩾0 ⇔m ⩽ 1 3 ∨m ⩾1 ⇔m ⩽0
• Nếu m ⩾0 thì g′(x) = 2(x −m) < 0, ∀x ∈
(0, 1) ⇒g′(x) nghịch biến trên (0, 1). Suy
ra ∀x ∈(0, 1) thì g(x) > g(1) ⇔g(x) >
3m2 −6m + 2
Khi đó (**) ⇔3m2 −6m + 2 ⩾0 ⇔m ⩽ 3 − √
3 3 ∨m ⩾3 + √
3 3 ⇔m ⩾3 + √
3 3
Vậy m ⩽0 ∨m ⩾3 + √
3 3
Đôi khi nếu y′ có nghiệm "đẹp", ta nên tính luôn
ra nghiệm. Sau đây là bài toán kiểu đó, tất nhiên
bài toán này có thểgiải bằng các cách đã nêu.
BÀI TOÁN SỐ3.
Tìm m đểy = mx2 + x + m
mx + 1 đồng biến trên
khoảng (0, +∞).
Lời giải.
• Nếu m = 0 thì y = x đồng biến trên cảR
nên m = 0 nhận.
• Với m ̸= 0 ta có điều kiện xác định là
x ̸= −1
m. Do x ∈(0, +∞) nên m > 0.
Ta có y′ = m2x2 + 2mx + 1 −m2
(mx + 1)2 .
Khi đó y′ = 0 ⇔
x = −m + m2
m2
x = −m −m2
m2
Ycbt là y′ có hai ngiệm x1, x2 thỏa x1 ⩽
x2 ⩽0 ⇔−m + m2
m2 ⩽0 ⇔0 < m ⩽1.
Vậy 0 ⩽m ⩽1
Sau đây là các bài tập đểcác bạn luyện tập
a. Tìm m để
y = x2 −(m + 1)x + 4m2 −4m −2
x …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.