Các bài toán hay gặp về biến đổi và giải phương trình lượng giác lớp 12

Các bài toán hay gặp về biến đổi và giải phương trình lượng giác lớp 12

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TÀI LIỆU LUYỆN THI 2016 – ĐẠT 7 ĐIỂM TRUNG TÂM HIẾU HỌC MINH CHÂU

THẦY TÀI : 0977.413.341 – chia sẻ tài nguyên luyện thi THPT Quốc Gia TRANG 56

CHUYÊN ĐỀ 3 BIẾN ĐỔI & GIẢI PHƢƠNG TRÌNH LƢỢNG GIÁC

CÔNG THỨC MŨ VÀ LOGA CẦN NHỚ

1. Công thức mũ cần nhớ:

Cho a và b là các số thực dương x và y là những số thực tùy ý.

 . . ... na a a a a  

x x

x a a b b

     

 . x y y x a a a   ,

x y y xa a  ( 2; ) y y   

 1 x x y n y n a a a

a a

     

0 ( ) 1, ( ) 0 u x u x      

 . ( ) ( ) x y y y x x a a a    . n n n a b ab  ( 2; ) n n   

 . ( . ) x x x a b a b   ( )

m n m m n n a a a  

2. Công thức logarit cần nhớ:

Cho 0 1 a   và , 0. b c 

 log ( ) ( ) b a f x b f x a     log log log a a a b b c c  

 1 log log n a a b b  

.log khi log .log khi

a n a

a

n b b n b

     

 log log log

c a

c

b b a   1 ln log log log ln a a b

b b b a a   

 log 1 0, log 1 a a a    log log log b b a c a b a c b a  

 log ( ) log log a a a b c b c    

10

ln log

lg log log

e b b

b b b

     

Lƣu ý:

— Hằng số 1 lim 1 2,718281828459045..., ( ).

n

x e n n 

        

— Nếu 0 a  thì xa chỉ xác định . x 

— Nếu 1 a  thì ta luôn có: . m n a a m n   

— Nếu 0 1 a   thì ta luôn có: . m n a a m n   

— Đễ so sánh

1 n a và

2 , n b ta sê đưa 2 căn đâ cho về cùng bậc n (với n là bội số chung cũa 1 n và 2). n Khi đó sẽ thu

được hai số mới lần lượt là Hai số so sánh mới l ần lượt là

1 n n a A  và

2 . n n b B  Từ đó so sánh A và B  kết

quả so sánh của

1 n a và

2 . n b

n số a

lẻ

chẵn

TÀI LIỆU LUYỆN THI 2016 – ĐẠT 7 ĐIỂM TRUNG TÂM HIẾU HỌC MINH CHÂU

THẦY TÀI : 0977.413.341 – chia sẻ tài nguyên luyện thi THPT Quốc Gia TRANG 57

3. Hàm số mũ: , ( 0, 1). x y a a a   

— Tập xác định: . D 

— Tập giá trị: (0, ), T   nghĩa là khi giải phương trình mũ mà đặt ( ) f x t a  thì 0. t 

— Tính đơn điệu:

+ Khi 1 a  thì hàm số x y a  đồng biến, khi đó ta luôn có: ( ) ( ) ( ) ( ). f x g x a a f x g x   

+ Khi 0 1 a   thì hàm số x y a  nghịch biến, khi đó ta luôn có: ( ) ( ) ( ) ( ). f x g x a a f x g x   

— Đồ thị: nhận trục hoành Ox làm đường tiệm cận ngang.

— Đạo hàm:

1 ( ) .ln ( ) . .ln ( ) ( ) ( ) . .

x x u u

n x x u u n n a a a a u a u u u e e e e u n u                    

4. Hàm số logarit: log , ( 0, 1). a y x a a   

— Tập xác định: (0, ). D  

— Tập giá trị: , T  nghĩa là khi giải phương trình logarit mà đặt loga t x  thì t không có điều kiện.

— Tính đơn điệu:

+ Khi 1 a  thì loga y x  đồng biến trên , D khi đó nếu: ( ) ( ) ( ) ( ). f x g x a a f x g x   

+ Khi 0 1 a   thì loga y x  nghịch biến trên , D khi đó nếu: log ( ) log ( ) ( ) ( ). a a f x g x f x g x   

— Đồ thị: nhận trục tung Oy làm đường tiệm cận đứng.

— Đạo hàm:

   

1 1 log log .ln .ln (ln ) ln 1 (ln ) , ( 0) (ln )

a a

n n u x u u x a u a u n u u u x x x x u

                     

5. Giới hạn đặc biệt:

1 a 

x

y

O

x y a 

1

y

0 1 a

O x

x y a 

1

loga y x  1 a

x

y

O 1

1

loga y x 

x

y

0 1 a

O

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.