TÀI LIỆU LUYỆN THI 2016 – ĐẠT 7 ĐIỂM TRUNG TÂM HIẾU HỌC MINH CHÂU
THẦY TÀI : 0977.413.341 – chia sẻ tài nguyên luyện thi THPT Quốc Gia TRANG 56
CHUYÊN ĐỀ 3 BIẾN ĐỔI & GIẢI PHƢƠNG TRÌNH LƢỢNG GIÁC
CÔNG THỨC MŨ VÀ LOGA CẦN NHỚ
1. Công thức mũ cần nhớ:
Cho a và b là các số thực dương x và y là những số thực tùy ý.
. . ... na a a a a
x x
x a a b b
. x y y x a a a ,
x y y xa a ( 2; ) y y
1 x x y n y n a a a
a a
0 ( ) 1, ( ) 0 u x u x
. ( ) ( ) x y y y x x a a a . n n n a b ab ( 2; ) n n
. ( . ) x x x a b a b ( )
m n m m n n a a a
2. Công thức logarit cần nhớ:
Cho 0 1 a và , 0. b c
log ( ) ( ) b a f x b f x a log log log a a a b b c c
1 log log n a a b b
.log khi log .log khi
a n a
a
n b b n b
log log log
c a
c
b b a 1 ln log log log ln a a b
b b b a a
log 1 0, log 1 a a a log log log b b a c a b a c b a
log ( ) log log a a a b c b c
10
ln log
lg log log
e b b
b b b
Lƣu ý:
— Hằng số 1 lim 1 2,718281828459045..., ( ).
n
x e n n
— Nếu 0 a thì xa chỉ xác định . x
— Nếu 1 a thì ta luôn có: . m n a a m n
— Nếu 0 1 a thì ta luôn có: . m n a a m n
— Đễ so sánh
1 n a và
2 , n b ta sê đưa 2 căn đâ cho về cùng bậc n (với n là bội số chung cũa 1 n và 2). n Khi đó sẽ thu
được hai số mới lần lượt là Hai số so sánh mới l ần lượt là
1 n n a A và
2 . n n b B Từ đó so sánh A và B kết
quả so sánh của
1 n a và
2 . n b
n số a
lẻ
chẵn
TÀI LIỆU LUYỆN THI 2016 – ĐẠT 7 ĐIỂM TRUNG TÂM HIẾU HỌC MINH CHÂU
THẦY TÀI : 0977.413.341 – chia sẻ tài nguyên luyện thi THPT Quốc Gia TRANG 57
3. Hàm số mũ: , ( 0, 1). x y a a a
— Tập xác định: . D
— Tập giá trị: (0, ), T nghĩa là khi giải phương trình mũ mà đặt ( ) f x t a thì 0. t
— Tính đơn điệu:
+ Khi 1 a thì hàm số x y a đồng biến, khi đó ta luôn có: ( ) ( ) ( ) ( ). f x g x a a f x g x
+ Khi 0 1 a thì hàm số x y a nghịch biến, khi đó ta luôn có: ( ) ( ) ( ) ( ). f x g x a a f x g x
— Đồ thị: nhận trục hoành Ox làm đường tiệm cận ngang.
— Đạo hàm:
1 ( ) .ln ( ) . .ln ( ) ( ) ( ) . .
x x u u
n x x u u n n a a a a u a u u u e e e e u n u
4. Hàm số logarit: log , ( 0, 1). a y x a a
— Tập xác định: (0, ). D
— Tập giá trị: , T nghĩa là khi giải phương trình logarit mà đặt loga t x thì t không có điều kiện.
— Tính đơn điệu:
+ Khi 1 a thì loga y x đồng biến trên , D khi đó nếu: ( ) ( ) ( ) ( ). f x g x a a f x g x
+ Khi 0 1 a thì loga y x nghịch biến trên , D khi đó nếu: log ( ) log ( ) ( ) ( ). a a f x g x f x g x
— Đồ thị: nhận trục tung Oy làm đường tiệm cận đứng.
— Đạo hàm:
1 1 log log .ln .ln (ln ) ln 1 (ln ) , ( 0) (ln )
a a
n n u x u u x a u a u n u u u x x x x u
5. Giới hạn đặc biệt:
1 a
x
y
O
x y a
1
y
0 1 a
O x
x y a
1
loga y x 1 a
x
y
O 1
1
loga y x
x
y
0 1 a
O
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.