Đề thi thử THPT quốc gia 2019 môn Toán THPT Thực Hành  TP HCM

Đề thi thử THPT quốc gia 2019 môn Toán THPT Thực Hành TP HCM

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Page 1/6 – Mã đề thi 135

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM KÌ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2019

TRƯỜNG TRUNG HỌC THỰC HÀNH Môn: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút ( không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi 135

Họ và tên thí sinh:…………………………………………

Số báo danh:………………………………………………..

Câu 1: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau ?

A.

3 log 3log log a a b b       

với mọi số thực ,a b thỏa mãn 0 ab  .

B.     3 2 2 2 2 log 3log a b a b    với mọi số thực ,a b thỏa mãn 0 a b   .

C.   2 2 ln 2ln 2ln a b a b   với mọi số thực ,a b khác 0.

D.   log log log a b a b    với mọi số thực , 0 a b  .

Câu 2: Cho số phức 3 2 z i  . Tìm phần ảo của số phức   w 1 2i z  

A. 7 . B. 4i . C. 4 . D. 4 .

Câu 3: Tìm tích các nghiệm của phương trình 2 2 1 2

1 5 log 2 log log 2 x x x         

?

A. 4 1

32

B. 1 C. 4 32 D. 5

Câu 4: Hàm số 2 3sin2 2sin 2 y x x          

có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên?

A. 4. B. 5. C. 3. D. 2.

Câu 5: Cho tam giác ABC có 0 1, 120 AB AC BAC    . Quay tam giác ABC quanh cạnh AB, tính thể tích V của khối tròn xoay tạo thành.

A. 3 V   B. 3 11 V   C. 4 V   D. 6 V  

Câu 6: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây. Hỏi đồ thị hàm số có bao nhiêu đường tiệm cận?

A. 0 B. 3 C. 2 D. 1

Câu 7: Tìm số điểm cực trị của hàm số  

3 2 1 y x x   . A. 2 B. 1 C. 0 D. 3

Câu 8: Có bao nhiêu số nguyên m thuộc khoảng   100;100  để phương trình

2 2 11 .5 2019 x x m  có hai nghiệm phân biệt?

Page 2/6 – Mã đề thi 135

A. 107 B. 105 C. 104 D. 106 Câu 9: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm thuộc mp( ):2 3 2 1 0    Q x y z , giao của mp ( ): 6 0    P x y z với mặt cầu (S) là đường tròn có tâm ( 1;2;3)  J và bán kính 8  r . Biết rằng (S) có tâm là

( ; ; ) I a b c và bán kính R, tính 2 T a b c R   . A. 61 T  B. 78 T  C. 97 T  D. 64 T  Câu 10: Hình chóp SABCD có ABCD là hình vuông tâm O cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với đáy và góc

0 60 SBD  . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SO.

A. 2 2 a B. 5 5 a C. 2 5 a D. 5 a

Câu 11: Tính đạo hàm của hàm số   10 log 10 x x y e  

A. 10 10

x x

x x e y e

   

B.  

10 ln10 10 ln100

x x

x x

e y

e

 

C.    

1 1 2 10

10 ln10

x x

x x x e y

e

 

 

D.    

2 10 ln10

10 ln10

x x

x x

e y

e

 

Câu 12: Tìm tập xác định của hàm số  

2018 2019 2 y x

  

A.  \ 2 B.   0; C.   ;2  D.   2; Câu 13: Hình chóp SABCD có ABCD là hình bình hành. Gọi G, H là trọng tâm tam giác SAB và SAD. Điểm E thuộc cạnh BC sao cho BE BC 4  . Thiết diện của mặt phẳng (GHE) và hình chóp là hình gì? A. Hình tam giác B. Hình ngũ giác C. Hình tứ giác D. Hình lục giác Câu 14: Trong không gian Oxyz cho hai điểm (4;0;0), (0;1;2) A H . Phương trình phẳng (P) đi qua A và cắt các trục Oy, Oz lần lượt tại B, C sao cho AH là đường cao của tam giác ABC là 20 0 ax by cz     . Tính

2 2 2 S a b c    . A. 150 S  B. 185 S  C. 125 S  D. 105 S  Câu 15: Hàm số  y f x  có đồ thị như hình vẽ bên không liên tục tại điểm có hoành độ là bao nhiêu?

A. 1 x . B. 0 x  . C. 3 x . D. 2 x  . Câu 16: Cho n là số nguyên dương thỏa mãn 1 1 1 171 n n n n C C      . Tìm hệ số lớn nhất của biểu thức

    1 1 2

n P x x x    sau khi khai triển và rút gọn? A. 50692096. B. 8712704. C. 55705600. D. 18670080. Câu 17: Số điểm biểu diễn các nghiệm của phương trình cos4 7sin2 3 0 x x    ở cung phần tư thứ (I) và thứ (III) trên đường tròn lượng giác là bao nhiêu? A. 4. B. 2. C. 3. D. 1. Câu 18: Tìm số chữ số của số 2019 2018 khi viết trong hệ thập phân? A. 6673 B. 6672 C. 6674 D. 6671

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.