Đề thi thử 2018 môn Toán THPT quốc gia THPT Ba Đình  Thanh Hóa

Đề thi thử 2018 môn Toán THPT quốc gia THPT Ba Đình Thanh Hóa

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/7 - Mã đề thi 132

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

TRƯỜNG THPT BA ĐÌNH ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 05 trang )

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

CÁC MÔN THI THPT QUỐC GIA LÂN I - NĂM HỌC 2017-2018 MÔN TOÁN KHỐI 12

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi

132 Họ, tên thí sinh:.....................................................................SBD: .............................

Câu 1: Cho hàm số  1 2 x y C x

   . Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại giao điểm của  C với

trục Ox là

A. 1 1 3 3 y x   . B. 3 3 y x  . C. 3 y x  . D. 3 y x   .

Câu 2: Gọi (C) là đồ thị hàm số y = x3 – 3x + 3 . Khẳng định nào sau đây là sai?

A. Đồ thị (C) nhận điểm I(0;3) làm tâm đối xứng. B. Đồ thị (C) tiếp xúc với đường thẳng y = 5 . C. Đồ thị (C) cắt trục Ox tại 2 điểm phân biệt . D. Đồ thị (C) cắt trục Oy tại một điểm . Câu 3: Cho log 2 3 5 a; log 5 b   . Khi đó 6 log 5 tính theo a và b là:

A. 2 2 a b  B. 1 a b  C. ab

a b  D. a + b

Câu 4: Cho khối hộp chữ nhật ABCD ABCD. Gọi M là trung điểm của BB. Mặt phẳng (MDC) chia khối hộp chữ nhật thành hai khối đa diện, một khối chứa đỉnh C và một khối chứa đỉnh A. Gọi V1, V2 lần

lượt là thể tích hai khối đa diện chứa C và A. Tính

2

1 V

V

A.

2

1 V

V = 24

7 . B.

2

1 V

V =17

7 . C.

2

1 V

V =12

7 . D.

2

1 V

V = 24

17 .

Câu 5: Đường cong hình bên là đồ thị hàm số nào trong 4 hàm số sau:

A.

4

2 x y 2x 2 2    . B.

4

2 x y x 2 4    . C.

3 y x 5 x 2    . D.

3 2 y x 3x 2    .

Câu 6: Chị Hoa mua nhà trị giá 300 000 000 đồng bằng tiền vay ngân hàng theo phương thức trả góp với lãi suất 0,5% / tháng.Nếu cuối mỗi tháng bắt đầu từ tháng thứ nhất chị Hoa trả 5 500 000 đồng /tháng thì sau bao lâu chị Hoa trả hết số tiền trên

A. 64 tháng. B. 63 tháng. C. 62 tháng. D. 65 tháng. Câu 7: Hệ số của x4y2 trong khai triển Niu tơn của biểu thức (x+y)6 là

A. 20. B. 15. C. 25. D. 30. Câu 8: Tìm tập xác định của hàm số y = (x2 - 1)-2

A.  1;1  . B. R\  1;1  . C. ( ) ;1( )1 ;      . D.          ;1 1 ; .

Câu 9: Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a ; Mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Thể tích của khối chóp .S ABC là:

Trang 2/7 - Mã đề thi 132

A.

3

6 a . B.

3

3 a . C.

3

8 a . D. 3 2a .

Câu 10: Hàm số   4 2 3 2 1 y mx m x m      chỉ có cực đại mà không có cực tiểu khi m:

A. 3 m  B. 3 m  C. 3 0 m   D. 3 0 m m   Câu 11: Với giá trị nào của m phương trình 4x+1 – 2x+2 + m = 0 có nghiệm ?

A. 1  m . B. m >1 . C. m <1. D. 1  m . Câu 12: Lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có góc giữa hai mặt phẳng (A’BC) và (ABC) bằng 60o; cạnh AB = a; Thể tích khối đa diện ABCC’B’ bằng:

A.

3 3a

4

. B. 8

3 3 a . C.

3 3a

4 . D. 3 3a .

Câu 13: Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x3+3x2 – 9x +1 trên đoạn   4;4  Tổng M + m bằng : A. 12. B. 98. C. 17. D. 73. Câu 14: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a; Góc BAD có số đo bằng 600. Hình chiếu của S lên mặt phẳng (ABCD) là trọng tâm tam giác ABC . Góc giữa (ABCD) và (SAB) bằng 600. Tính khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SCD) :

A. 14

17 3a . B. 14

7 3a . C. 4

17 3a . D. 4

7 3a .

Câu 15: Đạo hàm của hàm số y = x e

2 sin trên tập xác định là : A. x e

2 sin sinx.cosx. B. x e

2 cos . C. x e

2 sin sin2x. D. 2 x e

2 sin sinx.

Câu 16: Gọi M, N là giao điểm của đường thẳng y = x + 1 và đường cong 2 4 1 x y x

  

. Khi đó hoành độ

trung điểm I của đoạn thẳng MN bằng :

A. x = -1 . B. x = 1. C. x = - 2. D. x = 2.

Câu 17: Đường thẳng y m  cắt đồ thị hàm số 3 3 2 y x x    tại ba điểm phân biệt khi A. 0 4 m   . B. 4 m  . C. 0 4 m   . D. 0 4 m   . Câu 18: Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương có độ dài đường chéo bằng 4a

A. 2 64 a  . B. 16 a  . C. 2 16 a  . D. 2 8 a  . Câu 19: Trong các loại khối đa diện đều sau, tìm khối đa diện có số cạnh gấp đôi số đỉnh

A. Khối hai mươi mặt đều . B. Khối lập phương . C. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.