Bài 49/79
Tiếng Anh · Lớp 6 · Bài tập trắc nghiệm (Global Success)

2. Ngữ âm Unit 8

17 lượt xem

Câu 1

Đề bài

Câu 1 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Nghe và chọn từ mà bạn nghe thấy

Your browser does not support the audio element.

A. tell

B. tall

Câu 2 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Nghe và chọn từ mà bạn nghe thấy

Your browser does not support the audio element.

A. hat

B. hot

Câu 3 :

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác

  • A.

    leg

  • B.

    red

  • C.

    yes

  • D.

    she

Câu 4 :

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác

  • A.

    egg

  • B.

    end

  • C.

    new

  • D.

    ten

Câu 5 :

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác

  • A.

    cat

  • B.

    spa

  • C.

    hand

  • D.

    land

Câu 6 :

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác

  • A.

    traffic

  • B.

    station

  • C.

    natural

  • D.

    fashion

Câu 7 :

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác

  • A.

    agree

  • B.

    manage

  • C.

    career

  • D.

    company

Câu 8 :

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác

  • A.

    head

  • B.

    read

  • C.

    weather

  • D.

    bread

Câu 9 :

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác

  • A.

    event

  • B.

    never

  • C.

    address

  • D.

    however

Câu 10 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Nghe và chọn từ mà bạn nghe thấy

Your browser does not support the audio element.

A. bag

B. beg

Câu 11 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Nghe và chọn từ mà bạn nghe thấy

Your browser does not support the audio element.

A. pan

B. pen

Câu 12 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Nghe và chọn từ mà bạn nghe thấy

Your browser does not support the audio element.

A. send 

B. sand

Câu 13 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Nghe và chọn từ mà bạn nghe thấy

Your browser does not support the audio element.

A. bed

B. bad

Câu 14 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Nghe và chọn từ mà bạn nghe thấy

Your browser does not support the audio element.

A. men

B. man

Câu 15 :

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác

  • A.

    family

  • B.

    map

  • C.

    factory

  • D.

    many

Câu 16 :

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác

  • A.

    magazine

  • B.

    whatever

  • C.

    accurate

  • D.

    marriage

Câu 17 :

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác

  • A.

    anything

  • B.

    capital

  • C.

    mango

  • D.

    program

Lời giải và đáp án

Câu 1 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Nghe và chọn từ mà bạn nghe thấy

Your browser does not support the audio element.

A. tell

B. tall

Đáp án

A. tell

Lời giải chi tiết :

tell /tɛl/   

tall /tɔːl/   

Ta nghe được âm “e” ngắn nên đây là âm /e/

Chọn A

Câu 2 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Nghe và chọn từ mà bạn nghe thấy

Your browser does not support the audio element.

A. hat

B. hot

Đáp án

A. hat

Lời giải chi tiết :

hat /hæt/   

hot/hɒt/   

Ta nghe được âm “e” dài, hơi giống với âm “a” nên đây là âm / æ/

Chọn A

Câu 3 :

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác

  • A.

    leg

  • B.

    red

  • C.

    yes

  • D.

    she

Đáp án : D

Lời giải chi tiết :

leg /lɛg/

red/rɛd/

yes/jɛs/

she/ʃiː/

Đáp án D đọc là //iː /, các đáp án còn lại đọc là ɛ /

Câu 4 :

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác

  • A.

    egg

  • B.

    end

  • C.

    new

  • D.

    ten

Đáp án : C

Lời giải chi tiết :

egg/ɛg/

end/ɛnd/

new/njuː/

ten/tɛn/

Đáp án C đọc là /juː/, các đáp án còn lại đọc là /ɛ/

Câu 5 :

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác

  • A.

    cat

  • B.

    spa

  • C.

    hand

  • D.

    land

Đáp án : B

Lời giải chi tiết :

cat /kæt/

spa/spɑː/

hand/hænd/

land/lænd/

Đáp án B đọc là /ɑː/, các đáp án còn lại đọc là /æ/

Câu 6 :

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác

  • A.

    traffic

  • B.

    station

  • C.

    natural

  • D.

    fashion

Đáp án : B

Lời giải chi tiết :

traffic /ˈtræfɪk/

station/ˈsteɪʃən/

natural/ˈnæʧrəl/

fashion/ˈfæʃən/

Đáp án B đọc là /eɪ/, các đáp án còn lại đọc là /æ/

Câu 7 :

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác

  • A.

    agree

  • B.

    manage

  • C.

    career

  • D.

    company

Đáp án : B

Lời giải chi tiết :

agree /əˈɡriː/

manage /ˈmænɪdʒ/

career /kəˈrɪə(r)/

company /ˈkʌmpəni/

Đáp án B đọc là /æ/, các đáp án còn lại đọc là /ə/.

Câu 8 :

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác

  • A.

    head

  • B.

    read

  • C.

    weather

  • D.

    bread

Đáp án : B

Lời giải chi tiết :

head /hɛd/

read /riːd/

weather /ˈwɛðə/

bread /brɛd/

Đáp án B đọc là /iː/, các đáp án còn lại đọc là /ɛ/

Câu 9 :

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác

  • A.

    event

  • B.

    never

  • C.

    address

  • D.

    however

Đáp án : A

Lời giải chi tiết :

event /ɪˈvɛnt/

never/ˈnɛvə/

address/əˈdrɛs/

however/haʊˈɛvə/

Đáp án A đọc là /ɪ/, các đáp án còn lại đọc là /ɛ/

Câu 10 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Nghe và chọn từ mà bạn nghe thấy

Your browser does not support the audio element.

A. bag

B. beg

Đáp án

A. bag

Lời giải chi tiết :

bag /bæg/   

beg/bɛg/   

Ta nghe được âm “e” dài, hơi giống với âm “a” nên đây là âm / æ/

Chọn A

Câu 11 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Nghe và chọn từ mà bạn nghe thấy

Your browser does not support the audio element.

A. pan

B. pen

Đáp án

B. pen

Lời giải chi tiết :

pan /pæn/   

pen /pɛn/   

Ta nghe được âm “e” ngắn nên đây là âm /e/

Chọn B

Câu 12 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Nghe và chọn từ mà bạn nghe thấy

Your browser does not support the audio element.

A. send 

B. sand

Đáp án

A. send 

Lời giải chi tiết :

send /sɛnd/   

sand /sænd/   

Ta nghe được âm “e” ngắn nên đây là âm / e /

Chọn A

Câu 13 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Nghe và chọn từ mà bạn nghe thấy

Your browser does not support the audio element.

A. bed

B. bad

Đáp án

B. bad

Lời giải chi tiết :

bed /bɛd/    

bad /bæd/   

Ta nghe được âm “e” dài, hơi giống với âm “a” nên đây là âm / æ/

Chọn B

Câu 14 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Nghe và chọn từ mà bạn nghe thấy

Your browser does not support the audio element.

A. men

B. man

Đáp án

A. men

Lời giải chi tiết :

men /mɛn/   

man /mæn/   

Ta nghe được âm “e” ngắn nên đây là âm /e/

Chọn A

Câu 15 :

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác

  • A.

    family

  • B.

    map

  • C.

    factory

  • D.

    many

Đáp án : D

Lời giải chi tiết :

family /ˈfæmɪli/

map /mæp/

factory /ˈfæktəri/

many /ˈmɛni/

Đáp án D đọc là /ɛ/, các đáp án còn lại đọc là /æ/

Câu 16 :

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác

  • A.

    magazine

  • B.

    whatever

  • C.

    accurate

  • D.

    marriage

Đáp án : B

Lời giải chi tiết :

magazine /ˌmægəˈziːn/

whatever/wɒtˈɛvə/

accurate/ˈækjʊrɪt/

marriage /ˈmærɪʤ/

Đáp án B đọc là /ɒ/, các đáp án còn lại đọc là /æ/

Câu 17 :

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác

  • A.

    anything

  • B.

    capital

  • C.

    mango

  • D.

    program

Đáp án : A

Lời giải chi tiết :

anything /ˈɛnɪθɪŋ/

capital/ˈkæpɪtl/

mango /ˈmæŋgəʊ/

program/ˈprəʊgræm/

Đáp án A đọc là /ɛ/, các đáp án còn lại đọc là /æ/

Nguồn: lời giải hay