Vở bài tập Toán 5 Tập một

Giải Bài 4 trang 51 VBT Toán 5

So sánh các số thập phân (Tiết 2)   Đã kiểm

Đề bài

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
Từ năm tấm thẻ 2 , 0 , 4 , 0 , dấu phẩy, lập được các số thập phân bé hơn 1 là:
...

Bài có hình vẽ / bảng trong sách — xem ở trang 51 · mở sách.
Mô tả hình bằng lời

Năm tấm thẻ ghi các chữ số và dấu phẩy: 2 ; 0 ; 4 ; 0 ; dấu phẩy (,).

Lời giải

Phân tích đề bài:

Có $5$ tấm thẻ: $2$ ; $0$ ; $4$ ; $0$ (hai thẻ ghi số $0$) và một thẻ ghi dấu phẩy. Ta phải dùng hết cả $5$ tấm thẻ để lập số thập phân bé hơn $1$.

Nhận xét:

Số thập phân bé hơn $1$ thì phần nguyên phải bằng $0$. Vậy ta dùng một thẻ $0$ và thẻ dấu phẩy để được phần đầu là $0{,}$

Ba thẻ còn lại là $2$ ; $4$ ; $0$ được xếp vào phần thập phân (gồm $3$ chữ số sau dấu phẩy).

Liệt kê các cách xếp ba chữ số $2$ ; $4$ ; $0$:

| Ba chữ số sau dấu phẩy | Số thập phân |
|:---:|:---:|
| $0\;2\;4$ | $0{,}024$ |
| $0\;4\;2$ | $0{,}042$ |
| $2\;0\;4$ | $0{,}204$ |
| $2\;4\;0$ | $0{,}240$ |
| $4\;0\;2$ | $0{,}402$ |
| $4\;2\;0$ | $0{,}420$ |

Tất cả $6$ số trên đều có phần nguyên bằng $0$ nên đều bé hơn $1$.

Vậy từ năm tấm thẻ đã cho, lập được $6$ số thập phân bé hơn $1$ là:

$$0{,}024 \;;\; 0{,}042 \;;\; 0{,}204 \;;\; 0{,}240 \;;\; 0{,}402 \;;\; 0{,}420$$

Đáp số

0,0240,0420,2040,2400,4020,420

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.