Giải Bài 1 trang 52 VBT Toán 5
Đề bài
Hoàn thành bảng sau.
| Đọc | Viết |
|---|---|
| Ba nghìn không trăm năm mươi lăm ki-lô-mét vuông | ... |
| ... | 27 005 km² |
| Sáu mươi mốt phẩy một ki-lô-mét vuông | ... |
| ... | 0,74 km² |
Lời giải
Ta hoàn thành bảng dựa vào cách đọc, viết số đo diện tích với đơn vị ki-lô-mét vuông (km²).
a) Dòng 1: Đọc là "Ba nghìn không trăm năm mươi lăm ki-lô-mét vuông".
Số "ba nghìn không trăm năm mươi lăm" viết là $3\ 055$.
Vậy cột Viết là: $3\ 055\ \text{km}^2$.
b) Dòng 2: Viết là $27\ 005\ \text{km}^2$.
Số $27\ 005$ đọc là "Hai mươi bảy nghìn không trăm linh năm".
Vậy cột Đọc là: Hai mươi bảy nghìn không trăm linh năm ki-lô-mét vuông.
c) Dòng 3: Đọc là "Sáu mươi mốt phẩy một ki-lô-mét vuông".
Số "sáu mươi mốt phẩy một" viết là $61,1$.
Vậy cột Viết là: $61,1\ \text{km}^2$.
d) Dòng 4: Viết là $0,74\ \text{km}^2$.
Số $0,74$ đọc là "Không phẩy bảy mươi tư".
Vậy cột Đọc là: Không phẩy bảy mươi tư ki-lô-mét vuông.
Bảng hoàn chỉnh:
| Đọc | Viết |
|---|---|
| Ba nghìn không trăm năm mươi lăm ki-lô-mét vuông | $3\ 055\ \text{km}^2$ |
| Hai mươi bảy nghìn không trăm linh năm ki-lô-mét vuông | $27\ 005\ \text{km}^2$ |
| Sáu mươi mốt phẩy một ki-lô-mét vuông | $61,1\ \text{km}^2$ |
| Không phẩy bảy mươi tư ki-lô-mét vuông | $0,74\ \text{km}^2$ |
Đáp số
Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.