Giải Bài 1 trang 31 Vở thực hành Toán 5
Đề bài
Hoàn thành bảng sau (theo mẫu).
| Loại bể bơi | (bể bơi phao) | (bể bơi ngoài trời) | (bể bơi trong nhà) |
|---|---|---|---|
| Viết số đo | 1,25 m³ | 300 m³ | 1 875 m³ |
| Đọc số đo | Một phẩy hai mươi lăm mét khối | ... | ... |
Mô tả hình bằng lời
Bảng có 3 cột hình ảnh các loại bể bơi: cột 1 là bể bơi phao (đã cho mẫu: 1,25 m³ - Một phẩy hai mươi lăm mét khối); cột 2 là bể bơi ngoài trời (300 m³, phần đọc số đo để trống); cột 3 là bể bơi trong nhà (1 875 m³, phần đọc số đo để trống).
Lời giải
Cách làm: Dựa vào mẫu đã cho (1,25 m³ đọc là "Một phẩy hai mươi lăm mét khối"), ta đọc số đo rồi thêm chữ "mét khối" (thay cho kí hiệu m³).
a) Bể bơi ngoài trời: $300\ \text{m}^3$
Đọc số $300$ là "Ba trăm", thêm "mét khối".
→ Đọc là: Ba trăm mét khối.
b) Bể bơi trong nhà: $1\ 875\ \text{m}^3$
Đọc số $1\ 875$ là "Một nghìn tám trăm bảy mươi lăm", thêm "mét khối".
→ Đọc là: Một nghìn tám trăm bảy mươi lăm mét khối.
Bảng hoàn thành:
| | Bể bơi phao | Bể bơi ngoài trời | Bể bơi trong nhà |
|---|---|---|---|
| Viết số đo | 1,25 m³ | 300 m³ | 1 875 m³ |
| Đọc số đo | Một phẩy hai mươi lăm mét khối | Ba trăm mét khối | Một nghìn tám trăm bảy mươi lăm mét khối |
Đáp số
Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.