Vở thực hành Toán 5 Tập hai

Giải Bài 2 trang 31 Vở thực hành Toán 5

Bài 47. Mét khối   Đã kiểm chéo

Đề bài

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

a) 3 m³ = ... dm³

b) 2 400 dm³ = ... m³

c) 25 m³ = ... cm³

d) 800 000 cm³ = ... m³
1,7 m³ = ... dm³
12 000 dm³ = ... m³
$\dfrac{1}{4}$ m³ = ... dm³
1 200 000 cm³ = ... m³

Lời giải

Ta nhớ lại quan hệ giữa các đơn vị đo thể tích:

$1\ m^3 = 1\,000\ dm^3$ ; $1\ dm^3 = 1\,000\ cm^3$ ; $1\ m^3 = 1\,000\,000\ cm^3$.

a) Đổi từ $m^3$ sang $dm^3$: lấy số đo nhân với $1\,000$.

$3\ m^3 = 3 \times 1\,000 = 3\,000\ dm^3$.

b) Đổi từ $dm^3$ sang $m^3$: lấy số đo chia cho $1\,000$.

$2\,400\ dm^3 = 2\,400 : 1\,000 = 2{,}4\ m^3$.

c) Đổi từ $m^3$ sang $cm^3$: lấy số đo nhân với $1\,000\,000$.

$25\ m^3 = 25 \times 1\,000\,000 = 25\,000\,000\ cm^3$.

d) Đổi từ $cm^3$ sang $m^3$: lấy số đo chia cho $1\,000\,000$.

$800\,000\ cm^3 = 800\,000 : 1\,000\,000 = 0{,}8\ m^3$.

e) $1{,}7\ m^3 = 1{,}7 \times 1\,000 = 1\,700\ dm^3$.

g) $12\,000\ dm^3 = 12\,000 : 1\,000 = 12\ m^3$.

h) $\dfrac{1}{4}\ m^3 = \dfrac{1}{4} \times 1\,000 = 250\ dm^3$.

i) $1\,200\,000\ cm^3 = 1\,200\,000 : 1\,000\,000 = 1{,}2\ m^3$.

Đáp số

3 000 dm³2,4 m³25 000 000 cm³0,8 m³1 700 dm³12 m³250 dm³1,2 m³

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.