Clo
QR

Clo

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Keቷ hoạch bài học Hoá 9

CLO 1.1 Kiến thức:

HS biết được:

- Ứng dụng, hoá chất và phương pháp điều chế/ sản xuất khí Clo HS hiểu được: quy trình sản xuất khí clo trong phòng thí nghiệm rất chặt chẽ. 1.2 Kỹ năng:

HS thực hiện được:

- Quan sát tranh nêu ứng dụng của clo - Quan sát thí nghiệm phân tích quy trình sản xuất khí clo trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp

HS thực hiện thành thạo:

- Viết PTHH điều chế clo - Phân biệt clo với chất khí khác đã học. 1.3 Thái độ:

Quan tâm những đồ dùng thiết yếu, thực phẩm có chứa chất clo có trong đời sống hằng ngày để chăm sóc sức khoẻ tốt hơn.

Không nghịch phá với chất độc hại.  NỘI DUNG BÀI HỌC

Ứng dụng clo, điều chế khí clo  Chuẩn bị: 3.1 GV: phiếu học tập, bảng phụ, H3.4; H3.5 và H3.6 SGK/ 79-80 3.2 HS: đọc bài ở nhà và xác định được:

 Clo dùng để làm gì?  Biết hóa chất điều chế clo trong phòng thí nghiệm – viết PTHH.  Biết nguyên liệu sản xuất clo trong công nghiệp – viết PTHH.  TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP 4.1 Ổn định tổ chức & kiểm diện :KTSS 4.2 Kiểm tra miệng

Câu hỏi: 1 Clo không phản ứng với chất nào sau đây?

A. KOH B. O2 C. H2O D. Zn 2. Có thể phân biệt được nước clo và nước javen vừa điều chế bằng:

A. Màu vàng lục của khí clo. B. Giấy quỳ tím ẩm. C. Dung dịch HCl D. Nước 3. Kim loại có nhiều hóa trị tác dụng với khí clo tạo ra muối clorua của kim loại có hóa trị:

A. . cao nhất B. thấp nhất C. tùy trường hợp D. A+B+C sai

Keቷ hoạch bài học Hoá 9

Trả lời: GV: gọi 2 HS cùng làm bài. HS: chọn 1 – B ; 2 – A ; 3 - A GV: gọi 1 HS nhận xét và sau đó sửa sai nếu có, kết luận chấm điểm cho 2 HS. 4.3 Tiến trình bài học

HOẠT ĐỘNG 1: (10 phút)

III. Ứng dụng của clo (1) Mục tiêu:

Kiến thức: ứng dụng của clo Kĩ năng: quan sát tranh nêu được ứng dụng clo (2) Phương pháp, phương tiện dạy học:

Phương pháp: vấn đáp tìm tòi Phương tiện dạy học: H3.4 Sơ đồ một số ứng dụng clo (3) Các bước hoạt động:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG BÀI HỌC Tích hợp GD hướng nghiệp GV:Trong sinh hoạt hằng ngày, chúng ta có sử dụng bột giặt, thuốc tẩy làm sạch vết bẩn, ống dẫn nước bằng nhựa có ghi dòng chữ P.V.C và kể cả trong nước sinh hoạt… đều có sự hiện diện của clo. Vậy clo có ứng dụng gì? GV: dùng kĩ thuật cơng não trong hoạt động nhĩm: kể ra các ứng dụng của clo. HS:trả lời:

Điều chế nhựa P.V.C, chất dẻo, chất

màu, cao su… Khử trùng nước sinh hoạt. Điều chế nước Javen, clorua vôi

(CaOCl2) Tẩy trắng vải sợi, bột giấy… Điều chế axit clohiđric.

Clo có nhiều ứng dụng trong đời sống và sản xuất như:

Điều chế nhựa P.V.C, chất dẻo, chất

màu, cao su… Khử trùng nước sinh hoạt. Điều chế nước Javen, clorua vôi

(CaOCl2) Tẩy trắng vải sợi, bột giấy… Điều chế axit clohiđric.

HOẠT ĐỘNG 2: (15phút)

IV. Điều chế khí clo (1) Mục tiêu:

Kiến thức: điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp. Kĩ năng: quan sát tranh và phân tích được quy trình điều chế clo. (2) Phương pháp, phương tiện dạy học:

Phương pháp: vấn đáp tìm tòi Phương tiện dạy học: H3.5; H3.6 (3) Các bước hoạt động:

Keቷ hoạch bài học Hoá 9

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG BÀI HỌC Bước 1: tìm hiểu hoá chất và nguyên tắc điều chế clo trong PTN GV: trong tự nhiên clo chỉ tồn tại ở dạng hợp chất, vì vậy muốn có khí clo người ta phải điều chế (hoặc sản xuất) clo từ những chất có chứa clo. GV: điều chế clo trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp khác nhau ở điểm nào? GV: đưa H3.5 SGK /79 lên bảng và yêu cầu HS quan sát, sau đó trả lời các câu hỏi sau: + Hóa chất điều chế clo là gì? + Thu khí clo vào bình bằng phương pháp gì? Tại sao? + Bình chứa dd H2SO4 đặc có tác dụng gì trong quá trình thu khí clo? + Bông tẩm xút ở bình thu khí clo có tác dụng gì? + Tại sao phải cho dd HCl từ từ tiếp xúc với MnO2? (thay vì cho vào 1 lần) + Ngoài sản phẩm là khí clo, còn có chất mới nào khác nữa không? Viết PTHH. HS:trả lời: + Hóa chất điều chế clo là MnO2 và dd axit HCl. + Thu khí clo bằng phương pháp đẩy không khí vì clo nặng hơn không khí gấp 2,5 lần + Bình chứa dd H2SO4 đặc có tác dụng làm khô khí clo. + …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.