TRƯỜNG THPT 3 CẨM THỦY TỔ TOÁN - TIN
GA Đại số 10 NC 1 GV Bùi Văn Trí
Ngày 20 tháng 08 năm 2012 CHƢƠNG I : MỆNH ĐỀ - TẬP HỢP BÀI 1. MỆNH ĐỀ VÀ MỆNH ĐỀ CHỨA BIẾN
Sô tiết 02. Tiết theo PPCT: 01-02 I. Mục tiêu Về kiến thức: - Nắm đƣợc khái niệm mệnh đề. - Nắm đƣợc khái niệm mệnh đềphủ định, Mệnh đề kéo theo, Mệnh đề tƣơng đƣơng. - Biết khái niệm mệnh đềchứa biến. Về kỹ năng: - Biết lập mệnh đề phủ định của một mệnh đề, Mệnh đề kéo theo và Mệnh đề tƣơng đƣơng từ hai mệnh đề đã cho và xác định đƣợc tính đúng - sai của các mệnh đềnày. - Biết sử dụng các ký hiệu và trong suy luận toán học - Biết cách lập Mệnh đề phủ định của một Mệnh đềchứa kí hiệu ,. II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh 1. Giáo viên : Bảng phụ + phiếu học tập. 2. Học sinh : sách giáo khoa + sổ ghi chép. III. Phƣơng pháp Nêu vấn đề + Vấn đáp gợi mở để giả quyết vấn đề đan xen hoạt động nhóm IV. Tiến trình bài học và các hoạt động Tiết 1 Hoạt động1: Khái niệm Mệnh đề.
Hoạt động của HS Hoạt động của GV - Nghe giảng - Ghi nhận kết quả(K/n MệNH Đề). - Lấy VD về các câu là Mệnh đềvà không phải là MệNH Đề.
- Nêu vấn đề thông qua VD1 (SGK) - Đƣa khái niệm Mệnh đềlôgic(hay gọi tắt là MệNH Đề) (SGK) - Chú ý: Các câu hỏi và câu cảm thán không phải là mệnh đề. VD : Em ăn cơm chƣa? Hôm nay trời đẹp quá! Hoạt động 2: Khái niệm Mệnh đềphủ định.
Hoạt động của HS Hoạt động của GV - Nghe giảng. - Ghi nhận kq(K/n Mệnh đềphủ định). - Lấy VD một Mệnh đềvà lấy Mệnh đềphủ định của nó. - Trả lời câu hỏi H1
- Nêu vấn đề thông qua VD2 - Đƣa khái niệm Mệnh đềphủ định (SGK). Chú ý: - Nếu P đúng thì P sai và ngƣợc lại. - Mệnh đềphủ định của P có thể diễn đạt theo nhiều cách. - Giáo viên nhận xét và sửa chữa nếu cần. Hoạt động 3: Mệnh đề kéo theo
Hoạt động của HS Hoạt động của GV - Nghe giảng. - Ghi nhận kết quả(khái niệm Mệnh đềkéo theo và các dạng phát biểu của Mệnh đềkéo theo).
- Nêu vấn đề thông qua VD3 - Đƣa khái niệm Mệnh đềkéo theo - Nhấn mạnh các dạng phát biểu khác của Mệnh
TRƯỜNG THPT 3 CẨM THỦY TỔ TOÁN - TIN
GA Đại số 10 NC 2 GV Bùi Văn Trí
- Phân biệt Mệnh đềnào đúng , Mệnh đềnào sai trong VD4. - Mỗi học sinh nêu một dạng khác của Mệnh đềkéo theo này. - Trả lời câu hỏi H2.
đềkéo theo: '' P Q'': '' Nếu P thì Q '' ; '' P kéo theo Q''; '' Vì P nên Q'' ; '' P suy ra Q''. - Nhấn mạnh chú ý Chú ý - Mệnh đề''P Q'' chỉ sai trong trƣờng hợp : P đúng Q sai. - Nhƣng chủ yếu ch? gặp hai tình huống. +) P đúng và Q đúng, khi đó P Q đúng. +) P đúng và Q sai, khi đó P Q (SGK) - Nhận xét , chỉnh sửa nếu cần. Hoạt đông 4 : Mệnh đềđảo
Hoạt động của HS Hoạt động của GV - Biết phát biểu Mệnh đềđảo của Mệnh đềkéo theo - Trả lời VD cho thêm. - Suy nghĩ và trả lời câu hỏi phụ. - Ghi nhận kết quả.
- Đƣa khái niệm Mệnh đềđảo - Thông qua VD5 tập cho các em phát biểu Mệnh đềđảo của Mệnh đềkéo theo. ? Mệnh đềnày đúng hay sai - Nhận xét: mệnh đềđảo của một mệnh đềkéo theo đúng thì có thể đúng hoặc sai. - Đƣa thêm VD, yêu cầu học sinh phát biểu Mệnh đềđảo. ? Mệnh đềnày đúng hay sai? Hoạt động 5 : Ví dụ
Hoạt động của HS Hoạt động của GV - Hoạt động theo nhóm. - Cử đại diện trình bày kết quả . - Ghi nhận kết quả.
- Đƣa ra ví dụ dƣới dang phiếu học tập. - Chia nhóm học sinh . VD: cho tứ giác ABCD, xét hai MệNH Đề: P: '' Tứ giác ABCD là hình vuông'' Q: '' Tứ giác ABCD là hình chữ nhật có hai đƣờng chéo vuông góc.'' 1) Phát biểu Mệnh đề: P Q bằng nhiều cách. 2) Phát biểu mệnh đềđảo của mệnh đề: P Q Hoạt động 6: Mệnh đềtương đương.
Hoạt động của HS HĐ của giáo viên - Nghe giảng - Ghi nhận kiến thức - Trả lời câu hỏi - Nắm đƣợc cách phát biểu Mệnh đềtƣơng đƣơng. - Nhận xét đƣợc Mệnh đềnào tƣơng đƣơng, Mệnh đềnào không tƣơng đƣơng. Trả lời câu hỏi H3
- Nêu VD6(SGK). - Đƣa k/niệm Mệnh đềtƣơng đƣơng - Hai mệnh đề ở hoạt động 4 có tƣơng đƣơng không? Vì sao? - '' P Q'' đúng nếu cả P và Q cùng đúng hoặc cùng sai, khi đó ta nói P và Q tƣơng đƣơng với nhau.
Củng cố: - Củng cố, hệ thống lại bài giảng
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.