Ứng dụng định lý Viète trong phương trình bậc ba - Nguyễn Thanh Hải

Ứng dụng định lý Viète trong phương trình bậc ba - Nguyễn Thanh Hải

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 05 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Nguyễn Thanh Hải (giáo viên Toán trường THPT Triệu Sơn 4, tỉnh Thanh Hóa), hướng dẫn ứng dụng định lý Viète trong phương trình bậc ba; tài liệu được đăng tải trên tạp chí Toán học và Tuổi trẻ số 528 (06/2021). 1. ĐỊNH LÝ VIÈTE. Cho phương trình 3 2 ax bx cx d 0 (a 0) có các nghiệm là 1 2 3 x x x (kể cả nghiệm bội). Khi đó: 1 2 3 1 2 2 3 3 1 1 2  b x x x a c x x x x x x a d x x x a. 2. CÁC VÍ DỤ. 3. BÀI TẬP CỦNG CỐ.

Xem trước nội dung

1

Số 528 (6-2021)

ĐỊNH LÝ VIÈTE. Cho phương trình

3 2 0 + + + = ax bx cx d ( ) 0  a , có các nghiệm là

1 2 3 , , x x x ( kể cả nghiệm bội). Khi đó:

1 2 3

1 2 2 3 3 1

1 2 3

 + + = −   + + =    = − 

b x x x a

c x x x x x x a d x x x a

Thí dụ 1. Cho phương trình

3 2 6 5 5 0 − + − = x mx m với m là tham số. Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có 3 nghiệm phân biệt lập thành cấp số cộng.

Lời giải. Điều kiện cần: Giả sử phương trình có ba nghiệm phân biệt là 1 2 3 , , x x x theo thứ tự lập

thành cấp số cộng, suy ra: 1 3 2 2 (1). + = x x x

Theo định lý Viète thì 1 2 3 0 (2). + + = x x x

Từ (1) và (2) được 2 0. = x Thay 0 = x vào

phương trình: 3 2 0 6 .0 5 5 0 1 − + − =  =  m m m . Điều kiện đủ:  Với 1 = m phương trình là:

3 0 6 0

6

=  − = =  

x x x

x

(thỏa mãn).

 Với 1 = − m phương trình là:

3 6 0 0 + =  = x x x (không thỏa mãn). Kết luận: 1 = m .

Thí dụ 2. Gọi ( ) ; M M M x y là một điểm thuộc

3 2 ( ): 3 2, = − + C y x x biết tiếp tuyến của (C) tại

M cắt (C) tại điểm ( ) ; N N N x y (khác M). Tìm giá

trị nhỏ nhất của

2 2 5 . = + M N P x x

Lời giải.

Giả sử tuyến của (C) tại M là : = + d y px q . Khi

đó ta có phương trình hoành độ giao điểm:

( ) 3 2 3 2 0 * . − − + − = x x px q

Theo đề bài ( ) * có hai nghiệm , M N x x trong đó

nghiệm M x là nghiệm kép (do M là tiếp điểm).

Theo định lý Viète thì

3 3 2 + + =  = − M M N N M x x x x x

dẫn đến: ( )

2 2 5 3 2 = + − M M P x x

( )

2 2 9 12 9 3 2 5 5. = − + = − +  M M M x x x

Đẳng thức xảy ra khi 2 3 = M x . Vậy min 5. = P

Thí dụ 3. Cho hàm số

( )

3 2 f x ax bx cx d = + + +

có các điểm cực trị là 1 2 = − x và 2 3 = x . Tìm tất

cả các giá trị của tham số m để phương trình

( ) ( ) = f x f m có ba nghiệm phân biệt.

Lời giải. Không mất tổng quát ta chỉ cần xét với 0  a . Một tính chất của đồ thị hàm số bậc ba: Điểm uốn I là trung điểm của hai điểm cực trị, do đó:

1 3 2 3 2 2 + = − = − = CD CT I

x x b b x a a

Phương trình đã cho có ba nghiệm phân biệt khi chỉ khi ( ) ( ) ( ) ( ) *   CT CD f x f m f x .

Áp dụng định lý Viète cho trường hợp nghiệm bội của phương trình ( ) ( ) 2 = − f x f suy ra:

2

Số 528 (6-2021)

1 1 1 3 11 2 4 . 2 2    + = − −+ =  = CD

b x x x x a

Tương tự cho trường hợp nghiệm bội của phương trình ( ) ( ) 3 = f x f suy ra:

2 2 2 3 9 2 6 . 2 2    + = −  + =  = − CT

b x x x x a

Do đó:

( )  

9 11 2 2 9 11 * 2 ; \ 2;3 . 2 2 3

−        −  − −         

m

m m m

Lưu ý: Những kết quả hay nhầm 2 3 −  m hoặc

là 9 11 ; 2 2   −     m .

Thí dụ 4. Cho hàm số ( ) ( ) 3 2 0 = + + +  f x ax bx cx d a có đồ thị (C) đi

qua các điểm ( ) 1;1 , M ( ) ( ) 2;4 , 3;9 N P . Các

đường thẳng , , MN NP PM cắt đồ thị lần lượt tại

các điểm , , A B C (khác , , M N P ). Xác định các

hệ số , , , a b c d biết tổng các hoành độ của

, , A B C bằng 5.

Lời giải. Dễ thấy Parabol đi qua ba điểm

, , M N P có phương trình là

2 = y x . Suy ra ba

điểm , , M N P là giao của ( ) P và đồ thị ( ) C .

Nên ( ) ( )( )( ) 2 1 2 3 − = − − − f x x a x x x

( ) ( ) 3 2 1 6 11 6  = + − + − f x ax a x ax a (*).

Áp dụng định lý Viète ta được:

1 6

1 6 .

1 6

−  + + = −   −  + + = −    − + + = − 

M N A

N P B

P M C

a x x x a

a x x x a

a x x x a

Suy ra: ( ) 3 2 18 + + + + + = − A B C M N P x x x x x x a

3 5 2.6 18 3.  + = −  = a a

Vậy ( )

3 2 3 17 33 18 = − + − f x x x x .

Kết luận: 3, 17, 33, 18. = = − = = − a b c d

Thí dụ 5. Cho hàm số ( ) 3 3 2 = − + y x x C . Biết

đường thẳng : = + d y mx n cắt (C) tại ba điểm

phân biệt , , A B C . Các tiếp tuyến tại ba điểm

, , A B C của đồ thị (C) cắt đồ thị (C) lần lượt tại

các điểm , ,    A B C (tương ứng khác , , A B C ).

Chứng minh rằng ba điểm , ,    A B C thẳng hàng.

Lời giải. Gọi tọa độ ( ) ( ) 3 , 3 2 − +  A a a a C và

tiếp tuyến tại A của ( ) C cắt ( ) C tại điểm thứ hai

là ( ) ;    A x y . Theo định lý Viète thì

3 0 2 ( 2 ; 8 6 2).    + + =  = −  − − + + a a x x a A a a a

Do 3 3 2   − …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.