1
Số 528 (6-2021)
ĐỊNH LÝ VIÈTE. Cho phương trình
3 2 0 + + + = ax bx cx d ( ) 0 a , có các nghiệm là
1 2 3 , , x x x ( kể cả nghiệm bội). Khi đó:
1 2 3
1 2 2 3 3 1
1 2 3
+ + = − + + = = −
b x x x a
c x x x x x x a d x x x a
Thí dụ 1. Cho phương trình
3 2 6 5 5 0 − + − = x mx m với m là tham số. Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có 3 nghiệm phân biệt lập thành cấp số cộng.
Lời giải. Điều kiện cần: Giả sử phương trình có ba nghiệm phân biệt là 1 2 3 , , x x x theo thứ tự lập
thành cấp số cộng, suy ra: 1 3 2 2 (1). + = x x x
Theo định lý Viète thì 1 2 3 0 (2). + + = x x x
Từ (1) và (2) được 2 0. = x Thay 0 = x vào
phương trình: 3 2 0 6 .0 5 5 0 1 − + − = = m m m . Điều kiện đủ: Với 1 = m phương trình là:
3 0 6 0
6
= − = =
x x x
x
(thỏa mãn).
Với 1 = − m phương trình là:
3 6 0 0 + = = x x x (không thỏa mãn). Kết luận: 1 = m .
Thí dụ 2. Gọi ( ) ; M M M x y là một điểm thuộc
3 2 ( ): 3 2, = − + C y x x biết tiếp tuyến của (C) tại
M cắt (C) tại điểm ( ) ; N N N x y (khác M). Tìm giá
trị nhỏ nhất của
2 2 5 . = + M N P x x
Lời giải.
Giả sử tuyến của (C) tại M là : = + d y px q . Khi
đó ta có phương trình hoành độ giao điểm:
( ) 3 2 3 2 0 * . − − + − = x x px q
Theo đề bài ( ) * có hai nghiệm , M N x x trong đó
nghiệm M x là nghiệm kép (do M là tiếp điểm).
Theo định lý Viète thì
3 3 2 + + = = − M M N N M x x x x x
dẫn đến: ( )
2 2 5 3 2 = + − M M P x x
( )
2 2 9 12 9 3 2 5 5. = − + = − + M M M x x x
Đẳng thức xảy ra khi 2 3 = M x . Vậy min 5. = P
Thí dụ 3. Cho hàm số
( )
3 2 f x ax bx cx d = + + +
có các điểm cực trị là 1 2 = − x và 2 3 = x . Tìm tất
cả các giá trị của tham số m để phương trình
( ) ( ) = f x f m có ba nghiệm phân biệt.
Lời giải. Không mất tổng quát ta chỉ cần xét với 0 a . Một tính chất của đồ thị hàm số bậc ba: Điểm uốn I là trung điểm của hai điểm cực trị, do đó:
1 3 2 3 2 2 + = − = − = CD CT I
x x b b x a a
Phương trình đã cho có ba nghiệm phân biệt khi chỉ khi ( ) ( ) ( ) ( ) * CT CD f x f m f x .
Áp dụng định lý Viète cho trường hợp nghiệm bội của phương trình ( ) ( ) 2 = − f x f suy ra:
2
Số 528 (6-2021)
1 1 1 3 11 2 4 . 2 2 + = − −+ = = CD
b x x x x a
Tương tự cho trường hợp nghiệm bội của phương trình ( ) ( ) 3 = f x f suy ra:
2 2 2 3 9 2 6 . 2 2 + = − + = = − CT
b x x x x a
Do đó:
( )
9 11 2 2 9 11 * 2 ; \ 2;3 . 2 2 3
− − − −
m
m m m
Lưu ý: Những kết quả hay nhầm 2 3 − m hoặc
là 9 11 ; 2 2 − m .
Thí dụ 4. Cho hàm số ( ) ( ) 3 2 0 = + + + f x ax bx cx d a có đồ thị (C) đi
qua các điểm ( ) 1;1 , M ( ) ( ) 2;4 , 3;9 N P . Các
đường thẳng , , MN NP PM cắt đồ thị lần lượt tại
các điểm , , A B C (khác , , M N P ). Xác định các
hệ số , , , a b c d biết tổng các hoành độ của
, , A B C bằng 5.
Lời giải. Dễ thấy Parabol đi qua ba điểm
, , M N P có phương trình là
2 = y x . Suy ra ba
điểm , , M N P là giao của ( ) P và đồ thị ( ) C .
Nên ( ) ( )( )( ) 2 1 2 3 − = − − − f x x a x x x
( ) ( ) 3 2 1 6 11 6 = + − + − f x ax a x ax a (*).
Áp dụng định lý Viète ta được:
1 6
1 6 .
1 6
− + + = − − + + = − − + + = −
M N A
N P B
P M C
a x x x a
a x x x a
a x x x a
Suy ra: ( ) 3 2 18 + + + + + = − A B C M N P x x x x x x a
3 5 2.6 18 3. + = − = a a
Vậy ( )
3 2 3 17 33 18 = − + − f x x x x .
Kết luận: 3, 17, 33, 18. = = − = = − a b c d
Thí dụ 5. Cho hàm số ( ) 3 3 2 = − + y x x C . Biết
đường thẳng : = + d y mx n cắt (C) tại ba điểm
phân biệt , , A B C . Các tiếp tuyến tại ba điểm
, , A B C của đồ thị (C) cắt đồ thị (C) lần lượt tại
các điểm , , A B C (tương ứng khác , , A B C ).
Chứng minh rằng ba điểm , , A B C thẳng hàng.
Lời giải. Gọi tọa độ ( ) ( ) 3 , 3 2 − + A a a a C và
tiếp tuyến tại A của ( ) C cắt ( ) C tại điểm thứ hai
là ( ) ; A x y . Theo định lý Viète thì
3 0 2 ( 2 ; 8 6 2). + + = = − − − + + a a x x a A a a a
Do 3 3 2 − …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.