Chuyên đề phương trình vô tỉ - Phạm Kim Chung

Chuyên đề phương trình vô tỉ - Phạm Kim Chung

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 224 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Phạm Kim Chung, hướng dẫn các phương pháp giải phương trình vô tỉ (phương trình chứa dấu căn thức), giúp học sinh học tốt chương trình Đại số 10 chương 3: phương trình và hệ phương trình. Khái quát nội dung tài liệu chuyên đề phương trình vô tỉ – Phạm Kim Chung: CHƯƠNG 1 . PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN VÀ CÁC KỸ THUẬT XỬ LÝ. 1 Các phương pháp giải phương trình vô tỷ điển hình. 2 Rèn luyện kỹ năng sử dụng phương pháp giải toán. 3 Phân tích sai lầm và giải quyết các khó khăn của mỗi phương pháp. 4 Phân tích ưu điểm và nhược điểm của mỗi phương pháp giải toán. 5 Những góc nhìn mới cho những dạng bài toán cũ. 6 Trải nghiệm một số phương pháp giải toán và kỹ thuật mới lạ như: Khép chặt miền nghiệm để đánh giá, truy ngược dấu biểu thức liên hợp. CHƯƠNG 2 . PHÂN TÍCH, SUY LUẬN ĐỂ TÌM LỜI GIẢI. 1 Phân tích và suy luận khi đứng trước một phương trình vô tỷ. 2 Lựa chọn phương án hợp lý để tìm lời giải tối ưu. 3 Những hướng đi khác nhau – khó khăn và cách xử lý. CHƯƠNG 3 . SỰ KẾT HỢP GIỮA CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỶ. Trong chương thứ ba này, các bạn đọc giải sẽ được trải nghiệm một lớp các phương trình vô tỷ. Mà nếu chỉ sử dụng một phương pháp nào đó ta rất khó có thể giải quyết được hoàn toàn phương trình. Nhưng khi ta biết kết hợp nhiều phương pháp lại với nhau, các phương trình vô tỷ sẽ được giải quyết một cách triệt để. Và sự kết hợp đó chúng tôi gọi là “nghệ thuật giải phương trình vô tỷ”. Sở dĩ chúng tôi gọi như vậy bởi vì sự kết hợp nhiều phương pháp giải một phương trình vô tỷ sẽ cho ta một lời giải không chỉ hoàn thiện mà còn rất tự nhiên.

Xem trước nội dung

MỤC LỤC

CHƯƠNG 1 PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN VÀ CÁC KỸTHUẬT XỬLÝ 1

A PHƯƠNG PHÁP NÂNG LÊN LŨY THỪA . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 1 Dạng 1. p

f(x) = p

g(x). . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 1 Dạng 2. 3p

f(x) = 3p

g(x) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 3 Dạng 3. p

f(x) = g(x) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 4 Dạng 4. 3p

f(x) = g(x) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 5 Dạng 5. √a1x + b1 + √a2x + b2 = √a3x + b3 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 6 Dạng 6. √a1x2 + b1x + c1 + √a2x2 + b2x + c2 = √a3x2 + b3x + c3 . . . . . . . . . . . . . 7 Dạng 7. G . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 8 Dạng 8. 3√a1x + b1 + 3√a2x + b2 = 3√a3x + b3 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 8 Dạng 9. p

(ax + b) (m1x + n1)+ p

(ax + b) (m2x + n2) = p

(ax + b) (m3x + n3) 9 Dạng 10. p

f(x) + p

g(x) = p

u(x) + p

v(x). . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 10

B PHƯƠNG PHÁP SỬDỤNG LƯỢNG LIÊN HỢP . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 15

C PHƯƠNG PHÁP SỬDỤNG ẨN PHỤ. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 34

D PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 68

E PHƯƠNG PHÁP LƯỢNG GIÁC HÓA. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 90

CHƯƠNG 2 PHÂN TÍCH, SUY LUẬN ĐỂTÌM LỜI GIẢI 94

CHƯƠNG 3 SỰKẾT HỢP GIỮA CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỶ19

A SỰKẾT HỢP GIỮA PHƯƠNG PHÁP NÂNG LŨY THỪA VÀ CÁC PHƯƠNG

PHÁP KHÁC. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .192

TOÁN THPT 1

CHƯƠNG

1 PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN VÀ CÁC KỸ THUẬT XỬLÝ

Chương này giới thiệu cùng bạn đọc: 1 Các phương pháp giải phương trình vô tỷđiển hình.

2 Rèn luyện kỹnăng sửdụng phương pháp giải toán.

3 Phân tích sai lầm và giải quyết các khó khăn của mỗi phương pháp.

4 Phân tích ưu điểm và nhược điểm của mỗi phương pháp giải toán.

5 Những góc nhìn mới cho những dạng bài toán cũ.

6 Trải nghiệm một sốphương pháp giải toán và kỹthuật mới lạnhư: Khép chặt miền nghiệm để đánh giá, truy ngược dấu biểu thức liên hợp. . . A PHƯƠNG PHÁP NÂNG LÊN LŨY THỪA

1 Một sốdạng toán cơ bản

{ DẠNG 1. p

f(x) = p

g(x)

Phương pháp giải. p

f(x) = p

g(x) ⇔

® g(x) ≥0( hoặc f(x) ≥0) f(x) = g(x)

Ví dụ1. Giải phương trình √2x −1 = √

x2 + 2x −5.

Lời giải.

√2x −1 = √

x2 + 2x −5 ⇔

   

  

2x −1 ≥0

x2 + 2x −5 = 2x −1 ⇔

   

  

x ≥1

2

x2 = 4 ⇔

       

      

x ≥1

2 

 x = −2

x = 2

⇔x = 2.. ■

!

Chú ý

Các bạn đểý rằng việc chọn f(x) = 2x −1 ≥0 sẽkhiến chúng ta giải quyết bài toán một cách đơn giản hơn việc chọn f(x) = x2 + 2x −5 ≥0.

Bài tập tương tự

1 Giải phương trình√4 −x = √

x2 + 3x + 4. 2 Giải phương trình √

2x2 + 3x −1 = √5 −x. 3 Giải phương trình √2x + 3 = √

x2 + 2x + 2.

1 PHẠM KIM CHUNG LATEX-https://www.facebook.com/groups/GeoGebraPro/ ‡

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.