Phương pháp đặt ẩn phụ không hoàn toàn giải phương trình vô tỷ - Vũ Hồng Phong

Phương pháp đặt ẩn phụ không hoàn toàn giải phương trình vô tỷ - Vũ Hồng Phong

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 52 trang trình bày phương pháp đặt ẩn phụ không hoàn toàn giải phương trình vô tỷ do thầy giáo Vũ Hồng Phong biên soạn. Tài liệu nêu sơ lược về phương pháp giải kèm theo rất nhiều các ví dụ điển hình.

Xem trước nội dung

1

KIỂU ĐẶT ẨN PHỤ CỦA VŨ HỒNG PHONG

Tác giả:Vũ Hồng Phong GVTHPT TIÊN DU 1;BẮC NINH (2-8-2016)

(đây là một dạng trong tài liệu: MỘT HƢỚNG MỚI TẠO RA PHƢƠNG TRÌNH VÔ TỈ ) Từ bài viết của tác giả:

DÙNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ ĐỂ GIẢI MỘT DẠNG PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ ĐẶC BIỆT

Toán học và tuổi trẻ (tháng 9 năm 2015)

Khi gặp một ph-ơng trình có dạng w Q v P u n m  . . (với u,v, w,P,Q là các biểu thức chứa ẩn ) mà ta nhẩm đ-ợc các hằng số e,f và các biểu thức 0P , 0 Q chứa ẩn thoả mãn:

  

  

 

Q f P e Q f P e

w Q v P u

n m . . ) .( ) .(

. .

0 0

0 0 (*)

thì ta xử lÝ ph-ơng trình đó nh- sau: Đặt a P m ; b Q n suy ra P am  ; Q bn 

Ta cã hÖ PT:

  

  

 

Q f P e b f a e

w b v a u

n m . . . .

. . (**)

Giải hệ PT(**) ta tìm đ-ợc các nghiệm (a;b) Đến đây PT,hệ PT đã cho sẽ trở nên đơn giản hơn ! L-u ý: từ (*) ta thấy hệ PT(**) luôn có nghiệm (a,b) = ) ; ( 0 0 Q P Sau đây là các ví dụ Ví dụ 1: Giải ph-ơng trình

1 7 6 2 4 2 3 2 2        x x x x x Ph©n tÝch:

Ta cã:

  

       

   

) 7 6 2 ( ) 4 2 ( 2 )1 (

1 2 1

2 2 3 2 x x x x x

x x

nên PT này ta nhẩm đ-ợc e =f =1 và ) ; ( 0 0 Q P = ) 2;1 (  x Lời giải Đặt a x x    2 4 2 ; b x x    3 2 7 6 2 Suy ra 9 2 2 3 2     x x b a (1) Từ PT đã cho ta có 1    x b a b x a     1 (2) Thay vào (1) ta đ-ợc:

9 2 ) 1 ( 2 3 2       x x b b x

9 2 2 2 2 1 2 3 2 2           x x b bx b x b x

0 4 2 2 8 2 3        x bx b b b

0 ) 2 4 3 )( 2 ( 2       x b b b

2

2  b hoặc x b b 2 4 3 2    (3) +Từ (2) có 1    b a x thay vào PT(3) đ-ợc )1 ( 2 4 3 2      b a b b a b b 2 6 2     (4)

Cã 5 4 23 ) 2 1 ( ) 4 ( 2    b VT

5 6 2 ) 2 ( 6 2 4 2 2 ) 4 ( 2 2         x x x VP Suy ra PT(4) vô nghiệm. Do đó PT(3) vô nghiệm +Với b = 2 thay vào (2) đ-ợc 1  x a

Suy ra



 

  

   

2 7 6 2

1 4 2

3 2

2

x x

x x x





  

   

 

8 7 6 2

)1 ( 4 2

0 1

2

2 2

x x

x x x

x

  

  

  0 1 6 2

1

2 x x

x

2 11 3  x

Vậy PT đã cho có 1 nghiệm 2 11 3  x

Ví dụ 2: Giải ph-ơng trình 2 3 4 31 . 86 20 7 2 2        x x x x x x Phân tích: Với PT này ta nhẩm đ-ợc e=1; f=3 và ) ; ( 0 0 Q P = )1;2 2 (  x

v×

  

       

   

) 4 31 .( 3 ) 86 20 7 ( 1.3 ) 2 2 (

2 3 1. 2 2

2 2 2 2 x x x x x

x x x

Lời giải Đặt a = 86 20 7 2   x x , b = 2 4 31 x x   Suy ra 7 8 4 3 2 2 2     x x b a (1) Từ PT đã cho có: a +xb = 2x + 3  a = 3x + 2 – bx Thay vào (1) ta đ-ợc 7 8 4 3 ) 2 3 ( 2 2 2       x x b bx x 7 8 4 3 6 4 12 4 9 2 2 2 2 2 2           x x b bx bx x x b x  0 3 4 5 ) 4 6 ( ) 3 ( 2 2 2 2        x x b x x b x  0 ] 3 4 5 ) 3 )[( 1 ( 2 2       x x b x b

  

   

3 3 4 5

1

2

2

x x x b

b

+Với b = 1 thì a = 2x+2, khi đó có hệ



 

  

   

1 4 31

2 2 86 20 7

2

2

x x

x x x 





  

   

 

1 4 31

) 2 2 ( 86 20 7

0 2 2

2

2 2

x x

x x x

x





   

  

 

0 30 4

0 90 12 3

1

2

2

x x

x x

x

  

  

 

34 2

1

x

x  34 2    x

+Víi b = 3 3 4 5

2

2

   x x x

 3 15 4 4 ) 15 4 ( 16 2

2 2         x x x x x (2)

+ NÕu 0 15 4 2   x x th× VT(2) < 4 < VP(2) + NÕu 0 15 4 2   x x th× VT(2) > 4 > VP(2)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.