Kĩ năng tìm biểu thức liên hợp hoặc nhân tử của phương trình vô tỉ - Vũ Hồng Phong

Kĩ năng tìm biểu thức liên hợp hoặc nhân tử của phương trình vô tỉ - Vũ Hồng Phong

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 206 trang hướng dẫn kỹ năng tìm biểu thức liên hợp hoặc nhân tử của phương trình vô tỉ để giải các phương trình vô tỉ, tài liệu được biên soạn bởi thầy Vũ Hồng Phong. Chuyên đề 1 . Phương trình vô tỉ không dùng Casio hỗ trợ Chuyên đề này gồm các phương trình có nghiệm đẹp ta hoàn toàn nhẩm được. Dù vất vả trong việc nhẩm và tính toán nhưng giúp chúng ta tiến bộ khi học môn toán. I. Các phương trình tìm biểu thức liên hợp không dùng Casio Một số ví dụ ngoài cách nhân liên hợp có thể làm theo hướng đưa về tích hoặc tìm tổng và hiệu các căn rồi tìm từng căn theo x. II. Các phương trình tìm nhân tử không dùng Casio Chuyên đề 2 . Tìm biểu thức liên hợp nhờ sự hỗ trợ của máy tính Casio Chuyên đề này xin được giới thiệu các phương trình dùng máy tính cầm tay tìm biểu thức liên hợp có dạng ax^2 + bx + c – (P(x))^(1/k) với a, b, c là các số nguyên. Chuyên đề 3 . Tìm nhân tử của phương trình dùng Casio Chuyên đề 4 . Phương pháp thế trong thủ thuật sử dụng máy tính Casio để tìm nhân tử chung hoặc tìm biểu thức trong nhân liên hợp khi giải phương trình vô tỉ Một kĩ năng rất hữu ích có thể giúp ta giải được một phương trình vô tỉ là kĩ năng tìm nhân tử chung hoặc tìm biểu thức trong nhân liên hợp. Đôi khi việc tìm ra các biểu thức đó là rất khó khăn nếu ta không có máy tính cầm tay trợ giúp. Bài viết này xin được giới thiệu kĩ thuật dùng máy tính cầm tay tìm nhân tử chung hoặc biểu thức để ta xử lí nhân liên hợp có dạng ax^2 + bx + c – (P(x))^(1/k) với a, b, c là các số nguyên. Chuyên đề 5 . Phương pháp cộng dùng trong thủ thuật máy tính cầm tay trợ giúp giải phương trình vô tỉ [ads] Lưu ý khi sử dụng tài liệu : + Bài viết gồm 5 chuyên đề: chuyên đề 1 là các phương trình không dùng Casio, chuyên đề 2 và 3 là các thí dụ dùng máy tính Casio có hướng dẫn sơ lược, chuyên đề 4 và 5 là lí thuyết hướng dẫn chi tiết cách dùng máy tính Caiso tìm biểu thức liên hợp hoặc tìm nhân tử cần xuất hiện trong phương trình của chuyên đề 2 và 3, trong đó có chuyên đề phụ một cách tạo ra một phương trình tích từ các biểu thức phù hợp. +Do có nhiều phương trình mới lạ và phức tạp nên bài viết không là tài liệu để ôn tập cho các kì thi. +Các phương trình trong bài viết có nghiệm là nghiệm của phương trình bậc 3,bậc 4 nên nó phức tạp hơn các dạng phương trình khác. +Các phương trình chưa được sắp xếp thành hệ thống hợp lí và có thể có sai sót. +Tài liệu cung cấp một số ý tưởng để tạo ra các phương trình vô tỷ đưa về dạng tích.

Xem trước nội dung

Vũ Hồng Phong Thôn Bất Lự, Hoàn Sơn,Tiên Du, Bắc Ninh ( Hoàn thành 28-5-2016)

1

PHƢƠNG TRÌNH VÔ TỈ ĐƢA VỀ DẠNG TÍCH

KĨ NĂNG TÌM BIỂU THỨC LIÊN HỢP HOẶC NHÂN TỬ

CỦA PHƢƠNG TRÌNH VÔ TỈ

Vũ Hồng Phong GV THPT Tiên Du 1, Bắc Ninh

BẢN CHÍNH THỨC

Lƣu ý trƣớc khi sử dụng tài liệu

+Bài viết gồm 5 chuyên đề: Chuyên đề 1 là các phƣơng trình không dùng Casio .Chuyên đề 2 và 3 là các thí dụ dùng máy tính Casio có hƣớng dẫn sơ lƣợc, chuyên đề 4 và 5 là lí thuyết hƣớng dẫn chi tiết cách dùng máy tính Caiso tìm biểu thức liên hợp hoặc tìm nhân tử cần xuất hiện trong phƣơng trình của chuyên đề 2 và 3. Trong đó có chuyên đề phụ một cách tạo ra một phƣơng trình tích từ các biểu thức phù hợp

+Do có nhiều phƣơng trình mới lạ và phức tạp nên bài viết không là tài liệu để ôn tập cho các kì thi

+Các PT trong bài viết có nghiệm là nghiệm của PT bậc 3,bậc 4 nên nó phức tạp hơn các dạng PT khác

+Các phƣơng trình chƣa đƣợc sắp xếp thành hệ thống hợp lí và có thể có sai sót

+Tài liệu cung cấp một số ý tƣởng để tạo ra các phƣơng trình vô tỷ đƣa về dạng tích

Chuyên đề 1. PHƢƠNG TRÌNH VÔ TỈ KHÔNG DÙNG CASIO HỖ TRỢ

Chuyên đề này gồm các PT có nghiệm đẹp ta hoàn toàn nhẩm được. Dù vất vả trong việc nhẩm và tính

toán nhưng giúp chúng ta tiến bộ khi học môn Toán.

A.Các Phƣơng trình tìm biểu thức liên hợp không dùng Casio

Một số ví dụ ngoài cách nhân liên hợp có thể làm theo hướng đưa về tích hoặc tìm tổng và hiệu các căn rồi tìm từng căn theo x.

Thí dụ 1 Giải phƣơng trình

3 2 2 1 2 2 1 2 6 2 2 2         x x x x x x

Hƣớng dẫn.

Ta nhẩm đƣợc các nghiệm đẹp của PT là 3 ;1;0 

Giả sử biểu thức liên hợp cần tìm là 1 2 6 2 2      x x c bx ax

Vũ Hồng Phong Thôn Bất Lự, Hoàn Sơn,Tiên Du, Bắc Ninh ( Hoàn thành 28-5-2016)

2

Do 3 ;1;0 là nghiệm PT nên ta có hệ





      

7 3 9 3 1

c a a c b a c





  

1

1 1

c

b a

Biểu thức liên hợp cần tìm là 1 2 6 1 2 2      x x x x

Tƣơng tự,biểu thức liên hợp nữa cần tìm là 1 2 2 2 2 2      x x x x

0 1 2 2 2 1 2 6 1 2 2 2 2              x x x x x x x x PT

PTcó 3 nghiệm

3 ;1 ;0     x x x

Nâng cấp: Giải phƣơng trình

2 3 3 2

1 2 2

1

1 2 6

1 ) 2            x x x

x x x x x x a

2 3 7 5

1 2 2

3

1 2 6

2 ) 2            x x x

x x x x x x b

PTcó 2 nghiệm

;0  x 1  x (lƣu ý coi 3    x t là nghiệm ngoại lai)

2 5 2 8 6 1 2 6 ) 2

2 3 3 4 2           x x x x x x x x x c

Hƣớng dẫn.

0 ) 1 2 6 1 )( 1 2 6 1 2 6 ( 2 2 2 2             x x x x x x x x pt

PTcó 4 nghiệm 3 1 ;3 ;1 ;0       x x x x

    9 1 2 2 1 2 6 ) 3 2 2 3 2 2           x x x x x x x x d

PTcó 3 nghiệm

3 ;1 ;0     x x x

    1 3 3 2 1 2 2 1 2 6 ) 2 3 3 2 2 3 2 2             x x x x x x x x x x e

PTcó 3 nghiệm

3 ;1 ;0     x x x

2 1 2 1 2 2 1 2 2 2 ) 2

2

2           x x x x x x x x f

Vũ Hồng Phong Thôn Bất Lự, Hoàn Sơn,Tiên Du, Bắc Ninh ( Hoàn thành 28-5-2016)

3

Hƣớng dẫn.

2 )1 ( 2 1 2 1 2 2 1 2

2

2

2

          x x x x x x x x PT 2 1

1 2 2

1 2 2 1

2

2

2

2

     

    x x x

x x

x x x

    0 )1 ( 1 2 2 2 ) 2 ( 1 1 2 2 1 2 2 2 2 2 2                 x x x x x x x x x x x

Nhân liên hợp suy ra PTcó 3 nghiệm

3 ;1 ;0     x x x

Chú ý: biểu thức liên hợp cần tìm là 1 2 2 2 2 2      x x x x

biểu thức liên hợp nữa cần tìm là 1 2 2 1 1 2 2      x x x x

2 1 2 4 2 2 2 2 ) 2

2 3 4

2          x x x x x x x x h

Hƣớng dẫn.

2 2

1 2 2

4 2 2

2

2

2

2 3 4

     

    x x x

x x

x x x PT

Biến đổi tƣơng tự bài trƣớc và nhân liên hợp suy ra PTcó 3 nghiệm

3 ;1 ;0     x x x

3 1 6 2 1 2 6 )

2

2

2        x x x x x x k

Hƣớng dẫn.

   0 )1 ( 6 2 3 1 1 2 6 3 2 2 2 2              x x x x x x x x PT

nhân liên hợp suy ra PTcó 2 nghiệm

3 ;1    x x

4 4 1 2 6 13 10 2 ) 2 2

2

        x x x x x x x p

Hƣớng dẫn. Nhận thấy 4   x

   0 ) 4 ( 6 2 1 4 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.