Tài liệu dạy học môn Toán lớp 10 phần Hình học học kì 1 - Lê Quang Xe

Tài liệu dạy học môn Toán lớp 10 phần Hình học học kì 1 - Lê Quang Xe

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 185 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lê Quang Xe (giáo viên Toán trường THPT Nguyễn Tất Thành, tỉnh Gia Lai), tổng hợp lý thuyết cần nhớ, phân loại và phương pháp giải toán và bài tập tự luyện theo mức độ Toán 10 phần Hình học giai đoạn học kì 1 (HK1). CHƯƠNG 1 VEC TƠ. BÀI 1. VÉC-TƠ, CÁC ĐỊNH NGHĨA 7. 1.1. LÝ THUYẾT CẦN NHỚ 7. 1.2. PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN 8. 1.3. BÀI TẬP TỰ LUYỆN THEO MỨC ĐỘ 14. BÀI 2. TỔNG VÀ HIỆU HAI VECTƠ 20. 2.1. LÝ THUYẾT CẦN NHỚ 20. 2.2. PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN 21. 2.3. BÀI TẬP TỰ LUYỆN THEO MỨC ĐỘ 36. BÀI 3. TÍCH CỦA VECTƠ VỚI MỘT SỐ THỰC 46. 3.1. LÝ THUYẾT CẦN NHỚ 46. 3.2. PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN 47. 3.3. BÀI TẬP RÈN LUYỆN THEO MỨC ĐỘ 71. BÀI 4. HỆ TRỤC TỌA ĐỘ 86. 4.1. LÝ THUYẾT CẦN NHỚ 86. 4.2. PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN 87. 4.3. BÀI TẬP TỰ LUYỆN THEO MỨC ĐỘ 100. CHƯƠNG 2 TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ. BÀI 1. GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC BẤT KỲ TỪ 0◦ ĐẾN 180◦ 111. 1.1. LÝ THUYẾT CẦN NHỚ 111. 1.2. BÀI TẬP TỰ LUYỆN 121. BÀI 2. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉCTƠ 129. 2.1. LÝ THUYẾT CẦN NHỚ 129. 2.2. PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN 130. 2.3. BÀI TẬP TỰ LUYỆN THEO MỨC ĐỘ 146. BÀI 3. CÁC HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VÀ GIẢI TAM GIÁC 158. 3.1. LÝ THUYẾT CẦN NHỚ 158. 3.2. PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN 159. 3.3. BÀI TẬP RÈN LUYỆN THEO MỨC ĐỘ 173.

Xem trước nội dung

cos A = b2 + c2 −a2

2bc

QUYỂN SỐ1

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TẤT THÀNH

GV: LÊ QUANG XE

TÀI LIỆU DẠY HỌC

TOÁN

10

Lớp

Năm 2021 - 2022

TÓM TẮT LÝ THUYẾT

VÀ VÍ DỤMINH HỌA

BÀI TẬP THEO MỨC ĐỘ α A

B

C

Mục lục 2

GV: LÊ QUANG XE

MỤC LỤC

PHẦN I. HÌNH HỌC 10 - HKI

CHƯƠNG 1 VEC TƠ TRANG 7

BÀI 1. VÉC-TƠ, CÁC ĐỊNH NGHĨA . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 7

1.1. LÝ THUYẾT CẦN NHỚ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 7

1.2. PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN . . . . . . . . . . 8

1.3. BÀI TẬP TỰLUYỆN THEO MỨC ĐỘ . . . . . . . . . . . . .14

BÀI 2. TỔNG VÀ HIỆU HAI VECTƠ. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 20

2.1. LÝ THUYẾT CẦN NHỚ . . . . . . . . . . . . . . . . . . .20

2.2. PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN . . . . . . . . . .21

2.3. BÀI TẬP TỰLUYỆN THEO MỨC ĐỘ . . . . . . . . . . . . .36

BÀI 3. TÍCH CỦA VECTƠ VỚI MỘT SỐTHỰC . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 46

3.1. LÝ THUYẾT CẦN NHỚ . . . . . . . . . . . . . . . . . . .46

3.2. PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN . . . . . . . . . .47

3.3. BÀI TẬP RÈN LUYỆN THEO MỨC ĐỘ. . . . . . . . . . . . .71

BÀI 4. HỆTRỤC TỌA ĐỘ. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 86

4.1. LÝ THUYẾT CẦN NHỚ . . . . . . . . . . . . . . . . . . .86

4.2. PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN . . . . . . . . . .87

4.3. BÀI TẬP TỰLUYỆN THEO MỨC ĐỘ . . . . . . . . . . . . 100

CHƯƠNG 2 TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ... TRANG 111

BÀI 1. GIÁ TRỊLƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC BẤT KỲTỪ0◦ĐẾN 180◦. . . . 111

1.1. LÝ THUYẾT CẦN NHỚ . . . . . . . . . . . . . . . . . . 111

1.2. Bài tập tựluyện . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 121

BÀI 2. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉCTƠ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 129

2.1. LÝ THUYẾT CẦN NHỚ . . . . . . . . . . . . . . . . . . 129

2.2. PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN . . . . . . . . . 130

2.3. BÀI TẬP TỰLUYỆN THEO MỨC ĐỘ . . . . . . . . . . . . 146

TÀI LIỆU DẠY HỌC TOÁN 10

Muåc luåc 3

BÀI 3. CÁC HỆTHỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VÀ GIẢI TAM GIÁC. . . . . 158

3.1. LÝ THUYẾT CẦN NHỚ . . . . . . . . . . . . . . . . . . 158

3.2. PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN . . . . . . . . . 159

3.3. BÀI TẬP RÈN LUYỆN THEO MỨC ĐỘ. . . . . . . . . . . . 173

GV: LÊ QUANG XE

Chûúng 1. Vec tú 7

Chûúng 1 VEC TƠ

BÀI 1. VÉC-TƠ, CÁC ĐỊNH NGHĨA

1.1. LÝ THUYẾT CẦN NHỚ

1.1.1. Khái niệm vectơ

Định nghĩa 1.1.1. Cho đoạn thẳng AB . Nếu chọn điểm A làm điểm đầu, điểm B làm điểm cuối thì đoạn thẳng AB có hướng từA đến B . Khi đó ta nói AB là một đoạn thẳng có hướng.

Định nghĩa 1.1.2. Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.

Chú ý.

Nếu chỉrõ điểm đầu là A và điểm cuối là B, ta có "vectơ AB", kí hiệu # » AB.

Nếu không cần chỉrõ điểm đầu và điểm cuối, ta dùng các chữcái thường đểkí hiệu. Ví dụ#»a , #»b , #»x, ...

#»x

A

B

1.1.2. Vectơ cùng phương, cùng hướng

Định nghĩa 1.1.3. Đường thẳng đi qua điểm đầu và điểm cuối của vectơ gọi là giá của vectơ đó.

Chú ý.

Hai vectơ cùng phương nếu giá của chúng song song hoặc trùng nhau.

Khi hai vectơ cùng phương, chúng có thểcùng hướng hoặc ngược hướng.

#»a #»b

#»c #»d

#»e #»f

GV: LÊ QUANG XE

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.