Chuyên đề hàm số lượng giác và phương trình lượng giác - Nguyễn Tài Chung

Chuyên đề hàm số lượng giác và phương trình lượng giác - Nguyễn Tài Chung

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 60 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Nguyễn Tài Chung, tóm tắt lý thuyết, dạng toán, phương pháp giải, bài tập trắc nghiệm có đáp án và bài tập tự luận tự luyện chuyên đề hàm số lượng giác và phương trình lượng giác, giúp học sinh học tốt chương trình Đại số và Giải tích 11 chương 1, ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán. Khái quát nội dung chuyên đề hàm số lượng giác và phương trình lượng giác – Nguyễn Tài Chung: BÀI 1 . CÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC. Dạng 1. Tìm tập xác định của hàm số. Dạng 2. Xét tính chẵn, lẻ của hàm số lượng giác y = f (x). Dạng 3. Xét chiều biến thiên của hàm số lượng giác. Dạng 4. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số lượng giác. Dạng 5. Phương pháp lượng giác hoá. Dạng 6. Xét tính tuần hoàn của hàm số lượng giác. Dạng 7. Một số bài toán khác. BÀI 2 . PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN. Dạng 8. Phương trình lượng giác cơ bản. Dạng 9. Giải phương trình lượng giác thoả mãn điều kiện cho trước. Dạng 10. Rèn luyện kĩ năng biến đổi thành tích. BÀI 3 . PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI, BẬC BA ĐỐI VỚI MỘT HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC. Phương trình bậc hai, bậc ba đối với một hàm số lượng giác là những phương trình dạng: at2 + bt + c = 0, at3 + bt2 + ct + d = 0, với t là một hàm số lượng giác nào đó. BÀI 4 . PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT ĐỐI VỚI SIN X VÀ COS X. BÀI 5 . PHƯƠNG TRÌNH ĐẲNG CẤP BẬC HAI ĐỐI VỚI SIN X VÀ COS X. BÀI 6 . SỬ DỤNG CÁC CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI ĐỂ GIẢI PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC. Việc sử dụng các công thức biến đổi nhằm đưa phương trình đã cho về phương trình tích hoặc các phương trình đã biết cách giải. 1. Công thức biến đổi tổng thành tích. 2. Công thức biến đổi tích thành tổng. 3. Công thức hạ bậc, nâng cung. [ads] BÀI 7 . PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA VỀ DẠNG TÍCH. Trong các đề thi tuyển sinh vào Đại học, Cao đẳng những năm gần đây, đa số các bài toán về giải phương trình lượng giác đều rơi vào một trong hai dạng: Phương trình đưa về dạng tích hoặc phương trình chứa ẩn ở mẫu. Để đưa phương trình đã cho về phương trình tích điều quan trọng nhất vẫn là làm sao để phát hiện ra nhân tử chung nhanh nhất. BÀI 8 . MỘT SỐ PHÉP ĐẶT ẨN PHỤ THÔNG DỤNG. 1. Phép đặt ẩn phụ u = sin x + cos x, với điều kiện |u| ≤ √2. 2. Phép đặt ẩn phụ u = sin x cos x = 1/2sin 2x (khi đó |u| ≤ 1/2). 3. Phép đặt ẩn phụ t = tan x + cot x. 4. Phép đặt ẩn phụ t = tan x/2. BÀI 9 . PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU VÀ PHƯƠNG PHÁP KẾT HỢP NGHIỆM. Với loại phương trình này khi giải nếu không cẩn thận rất dễ dẫn đến lấy thừa hoặc thiếu nghiệm. Điều quan trọng đầu tiên để giải dạng này là đặt điều kiện và kiểm tra điều kiện xác định. Thông thường ta hay dùng đường tròn lượng giác hoặc phương trình nghiệm nguyên để loại nghiệm. Một phương pháp rất hiệu quả là kết hợp điều kiện, loại nghiệm ngay trong từng bước biến đổi. BÀI 10 . MỘT SỐ BÀI TOÁN SỬ DỤNG PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ. BÀI 11 . SỬ DỤNG LƯỢNG GIÁC ĐỂ GIẢI PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐẠI SỐ. Lợi thế của phương pháp lượng giác hóa là đưa phương trình ban đầu về một phương trình lượng giác cơ bản đã biết cách giải như phương trình đẳng cấp, đối xứng … và điều kiện nhận hoặc loại nghiệm cũng dễ dàng hơn rất nhiều. Vì lượng giác là hàm tuần hoàn nên ta chú ý đặt điều kiện các biểu thức lượng giác sao cho khi khai căn không có dấu trị tuyệt đối, có nghĩa là luôn dương. BÀI 12 . BẤT PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN. Trong bài này ta sẽ giải các bất phương trình lượng giác cơ bản, đó là sin x ≥ a, cos x ≥ a, tan x ≥ a, cot x ≥ a, sin x ≤ a, cos x ≤ a, tan x ≤ a, cot x ≤ a (trong đó a là một hằng số thực).

Xem trước nội dung

1 | Biên soạn: Thầy Nguyễn Tài Chung; ĐT 0968774679

MỤC LỤC

CHƯƠNG 1 Hàm sốlượng giác và phương trình lượng giác 5

1 Các hàm sốlượng giác 5

A Một sốdạng toán 5

B Bài tập tựluận 10

C Bài tập trắc nghiệm 11

2 Phương trình lượng giác cơ bản 17

A Tóm tắt lí thuyết 17

B Một sốdạng toán. 18

C Bài tập ôn luyện 20

D Bài tập trắc nghiệm 20

3 Phương trình bậc hai, bậc ba đối với một hàm sốlượng giác 26

A Bài tập tựluận 26

B Bài tập trắc nghiệm 26

4 Phương trình bậc nhất đối với sin x và cos x 30

A Phương pháp giải 30

B Bài tập tựluận 31

C Bài tập trắc nghiệm 32

D Phương trình dạng a sin x + b cos x = c sin u + d cos u, với a2 + b2 = c2 + d2 35

5 Phương trình đẳng cấp bậc hai đối với sin x và cos x 36

A Phương pháp giải toán 36

B Bài tập tựluận 36

C Bài tập trắc nghiệm 37

MỤC LỤC

2 | Biên soạn: Thầy Nguyễn Tài Chung; ĐT 0968774679

6 Sửdụng các công thức biến đổi đểgiải phương trình lượng giác 39

A Công thức biến đổi tổng thành tích 39

B Công thức biến đổi tích thành tổng 39

C Công thức hạbậc, nâng cung 40

D Bài tập trắc nghiệm 40

7 Phương trình đưa vềdạng tích 41

A Bài tập tựluận 41

B Bài tập trắc nghiệm 42

8 Một sốphép đặt ẩn phụthông dụng 44

A Phép đặt ẩn phụu = sin x + cos x, với điều kiện |u| ≤ √

2. 44

B Phép đặt ẩn phụu = sin x cos x = 1

2 sin 2x (khi đó |u| ≤1

2) 45

C Phép đặt ẩn phụt = tan x + cot x 46

D Phép đặt ẩn phụt = tan x

2 46

E Bài tập trắc nghiệm 47

9 Phương trình chứa ẩn ởmẫu và phương pháp kết hợp nghiệm 48

A Bài tập tựluận 48

B Bài tập trắc nghiệm 50

10 Một sốbài toán sửdụng phương pháp đánh giá 52

A Bài tập tựluận 52

B Bài tập trắc nghiệm 52

11 Sửdụng lượng giác đểgiải phương trình, bất phương trình, hệphương trình đại số 52

A Dấu hiệu đểlượng giác hóa bài toán 52

B Bài tập tựluận 53

C Bài tập trắc nghiệm 53

MỤC LỤC

5 | Biên soạn: Thầy Nguyễn Tài Chung; ĐT 0968774679

CHƯƠNG1 HÀM SỐLƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

BÀI 1. CÁC HÀM SỐLƯỢNG GIÁC

A. MỘT SỐDẠNG TOÁN

Dạng 1. Tìm tập xác định của hàm số.

Phương pháp.

✓Tập xác định của hàm sốy = f (x) là tập hợp các giá trịcủa x sao cho f (x) có nghĩa.

✓Điều kiện A

B có nghĩa là B ̸= 0, điều kiện √

A có nghĩa là A ≥0.

✓Các hàm sốy = sin x và y = cos x có tập xác định D = R.

✓Hàm sốy = tan x có tập xác định D = R\ nπ

2 + kπ|k ∈Z o .

Hay nói cách khác, hàm sốy = tan x xác định khi và chỉkhi x ̸= π

2 + kπ, với k ∈Z.

✓Hàm sốy = cot x có tập xác định D = R\ {kπ|k ∈Z}. Hay nói cách khác, hàm sốy = cot x xác định khi và chỉkhi x ̸= kπ, với k ∈Z.

Chú ý 1.

(1) sin u = 1 ⇔u = π

2 + k2π; (2) cos u = 1 ⇔u = k2π;

(3) sin u = −1 ⇔u = −π

2 + k2π; (4) cos u = −1 ⇔u = π + k2π;

(5) sin u = 0 ⇔u = kπ; (6) cos u = 0 ⇔u = π

2 + kπ.

Bài 1. Tìm tập xác định của các hàm số:

y = 9 −2 sin x

cos x ; 1 y = cos 4x + 1 sin x; 2

y = … 1 −cos x

2 + 2 sin x; 3 y = √

5 −2 cos 3x; 4

y = 2008 sin x. cos x; 5 y = 7 tan 5x

cos 10x − 2 sin 5x. 6

Bài 2. Tìm tập xác định của các hàm số:

y = tan 4x + π

6

; 1 y = cot π

4 −10x + 2008x. 2

Bài 3. Tìm m đểcác hàm sốsau có tập xác định R:

y = √

m −5 sin x; 1 y = √

2m + cos 2x; 2 y = 2 −sin 3x √

m cos x + 1 . 3

CHƯƠNG 1. HÀM SỐLƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.