NGUYỄN NGỌC DŨNG
PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN
HÌNH HỌC 11
Chương 3
QUAN HỆVUÔNG GÓC
B
C
J
S
D
A
O
góc cạnh bên và đáy: ÷ SBO
góc mặt bên và đáy: ’ SJO
đáy: hình vuông ABCD
các cạnh bên: SA = SB = SC = SD chiều cao: SO
2018 - Tài liệu lưu hành nội bộ
Mục lục
Chương 3 VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN. QUAN HỆVUÔNG GÓC TRONG
KHÔNG GIAN 5
§1. Đường thẳng vuông góc với đường thẳng. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng 5
I. Tóm tắt lý thuyết . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 5
1. Đường thẳng vuông góc với đường thẳng. Đường thẳng vuông góc
với mặt phẳng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 5
2. Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng: . . . . . . . . . . . . . . . 5
II. Các dạng toán . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 6
§2. Hai mặt phẳng vuông góc . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 30
I. Tóm tắt lý thuyết . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 30
1. Hai mặt phẳng vuông góc . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 30
2. Các định lý quan trọng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 30
3. Hình lăng trụđứng, hình hộp chữnhật, hình lập phương . . . . . 31
4. Hình chóp đều và hình chóp cụt đều . . . . . . . . . . . . . . . . 32
5. Trục của đường tròn ngoại tiếp tam giác . . . . . . . . . . . . . . 34
II. Các dạng toán . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 34
§3. Khoảng cách . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 59
I. Tóm tắt lý thuyết . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 59
1. Khoảng cách từmột điểm đến một đường thẳng, đến một mặt phẳng 59
2. Khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song, giữa hai
mặt phẳng song song . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 60
3. Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau . . . . . . . . . . . 60
II. Các dạng toán . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 61
§4. Diện tích hình chiếu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 83
I. Tóm tắt lý thuyết . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 83
II. Bài tập tựluyện . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 84
§5. Ôn tập chương III . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 85
3
Chương 3
VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN.
QUAN HỆVUÔNG GÓC TRONG
KHÔNG GIAN
§1. Đường thẳng vuông góc với đường thẳng. Đường
thẳng vuông góc với mặt phẳng
I. Tóm tắt lý thuyết
1. Đường thẳng vuông góc với đường thẳng. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
Định nghĩa 1
• Đường thẳng a vuông góc với đường thẳng b nếu góc giữa a và b bằng 90◦.
• Đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (α) nếu nó vuông góc với mọi đường thẳng
nằm trong mp(α).
2. Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng:
Định nghĩa 2
Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB là mặt phẳng (α) vuông góc với AB tại trung
điểm của AB.
Tính chất 1
Nếu (α) là mặt phẳng trung trực của AB thì: ∀M ∈(α) ⇔MA = MB.
5
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.