429 câu trắc nghiệm chuyên đề quan hệ vuông góc trong không gian - Phạm Văn Huy

429 câu trắc nghiệm chuyên đề quan hệ vuông góc trong không gian - Phạm Văn Huy

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 45 trang, gồm các bài toán trắc nghiệm thuộc chuyên đề quan hệ vuông góc trong không gian phân loại theo chủ đề, đáp án nằm cuối tài liệu. Trích dẫn tài liệu : + Cho hình tứ diện OABC với OA, OB, OC đôi một vuông góc và OA = OB = OC. Gọi I là trung điểm của BC, J là trung điểm AI, Gọi K, L lần lượt là hình chiếu vuông góc của O lên AI và của J lên OC. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau? A. Đoạn vuông góc chung của AI và OC là JLQ B. Đoạn vuông góc chung của AI và OC là IC C. Đoạn vuông góc chung của AI và OC là OK D. Các khẳng định trên đều sai [ads] + Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. Nếu hai đường thẳng a và b chéo nhau và vuông góc với nhau thì đường thẳng vuông góc chung của chúng nằm trong mặt phẳng (P) chứa đường thẳng này và vuông góc với đường thẳng kia B. Khoảng cách giữa đường thẳng a và mặt phẳng (P) song song với a là khoảng cách từ một điểm A bất kỳ thuộc a tới mp(P) C. Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau a và b là khoảng cách từ một điểm M thuộc mặt phẳng (P) chứa a và song song với b đến một điểm N bất kỳ trên b D. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song là khoảng cách từ một điểm M bất kỳ trên mặt phẳng này đến mặt phẳng kia + Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau thì vuông góc với mặt phẳng chứa đường thẳng này và song song với đường thẳng kia B. Một đường thẳng là đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau nếu nó vuông góc với cả hai đường thẳng đó C. Đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau thì nằm trong mặt phẳng chứa đường thẳng này và vuông góc với đường thẳng kia D. Một đường thẳng là đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau nếu nó cắt cả hai đường thẳng đó

Xem trước nội dung

400 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM QUAN HỆ VUÔNG GÓC TRONG KHÔNG GIAN THEO CHỦ ĐỀ CÓ ĐÁP ÁN

ĐT: 0934286923 Email: emnhi1990@gmail.com

CHUYÊN ĐỀ

NGƯỜI BUỒN CẢNH CÓ VUI ĐÂU BAO GIỜ

429 CÂU TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 3

QUAN HỆ VUÔNG GÓC TRONG KHÔNG GIAN THEO CHỦ ĐỀ CÓ ĐÁP ÁN BẠN NÀO CẦN FILE WORD ĐỂ BIÊN SOẠN LIÊN HỆ: 0934286923

WWW.TOANMATH.COM

400 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM QUAN HỆ VUÔNG GÓC TRONG KHÔNG GIAN THEO CHỦ ĐỀ CÓ ĐÁP ÁN

ĐT: 0934286923 Email: emnhi1990@gmail.com

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 3.

QUAN HỆ VUÔNG GÓC

CÓ ĐÁP ÁN

I. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN

Câu 1: Cho ba vectơ , , a b c không đồng phẳng. Xét các vectơ 2 ; 4 2 ; 3 2 x a b y a b z b c       . Chọn khẳng định đúng?

A. Hai vectơ ;y z cùng phương. B. Hai vectơ ;x y cùng phương.

C. Hai vectơ ;x z cùng phương. D. Ba vectơ ; ; x y z đồng phẳng.

Câu 2: Trong mặt phẳng cho tứ giác ABCD có hai đường chéo cắt nhau tại O. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A. Nếu ABCD là hình bình hành thì 0 OA OB OC OD     . B. Nếu ABCD là hình thang thì 2 2 0 OA OB OC OD     . C. Nếu 0 OA OB OC OD     thì ABCD là hình bình hành. D. Nếu 2 2 0 OA OB OC OD     thì ABCD là hình thang. Câu 3: Cho hình hộp 1 1 1 1 . ABCD A BC D . Chọn khẳng định đúng?

A. 1 1 , , BD BD BC đồng phẳng. B. 1 1 1 , , CD AD A B đồng phẳng.

C. 1 1 , , CD AD AC đồng phẳng. D. 1 , , AB AD C A đồng phẳng.

Câu 4: Cho ba vectơ , , a b c không đồng phẳng. Xét các vectơ 2 ; c; 3 2 x a b y a b z b c       . Chọn khẳng định đúng?

A. Ba vectơ ; ; x y z đồng phẳng. B. Hai vectơ ;x a cùng phương.

C. Hai vectơ ;x b cùng phương. D. Ba vectơ ; ; x y z đôi một cùng phương.

Câu 5: Cho hình hộp 1 1 1 1 . ABCD A BC D . Tìm giá trị của k thích hợp điền vào đẳng thức vectơ:

1 1 1 1 AB B C DD k AC    A. k = 4 B. k = 1 C. k = 0 D. k = 2 Câu 6: Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có tâm O. Gọi I là tâm hình bình hành ABCD. Đặt

' AC u  , ' CA v  , ' BD x  , ' DB y  . đúng?

A. 1 2 ( ) 4 OI u v x y    B. 1 2 ( ) 2 OI u v x y   

C. 1 2 ( ) 2 OI u v x y    D. 1 2 ( ) 4 OI u v x y   

Câu 7: Cho hình lăng trụ tam giác 1 1 1 . ABC A BC . Đặt 1 , , , , AA a AB b AC c BC d     trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

A. 0 a b c d    B. a b c d   C. 0 b c d   D. a b c   Câu 8: Cho hình hộp ABCD.EFGH. Gọi I là tâm hình bình hành ABEF và K là tâm hình bình hành BCGF. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. , , BD AK GF đồng phẳng. B. , , BD IK GF đồng phẳng.

C. , , BD EK GF đồng phẳng. D. Các khẳng định trên đều sai.

Câu 9: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A. Nếu giá của ba vectơ , , a b c cắt nhau từng đôi một thì ba vectơ đó đồng phẳng.

B. Nếu trong ba vectơ , , a b c có một vectơ 0 thì ba vectơ đó đồng phẳng.

C. Nếu giá của ba vectơ , , a b c cùng song song với một mặt phẳng thì ba vectơ đó đồng phẳng.

400 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM QUAN HỆ VUÔNG GÓC TRONG KHÔNG GIAN THEO CHỦ ĐỀ CÓ ĐÁP ÁN

ĐT: 0934286923 Email: emnhi1990@gmail.com

D. Nếu trong ba vectơ , , a b c có hai vectơ cùng phương thì ba vectơ đó đồng phẳng.

Câu 10: Cho hình hộp 1 1 1 1 . ABCD A BC D . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A. 1 1 2 AC AC AC   B. 1 1 1 2 0 AC CA C C   

C. 1 1 1 AC AC AA   D. 1 1 CA AC CC  

Câu 11: Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây:

A. Tứ giác ABCD là hình bình hành nếu 0 AB BC CD DA     B. Tứ giác ABCD là hình bình hành nếu AB CD  C. Cho hình chóp S.ABCD. Nếu có SB SD SA SC    thì tứ giác ABCD là hình bình hành D. Tứ giác ABCD là hình bình hành nếu AB AC AD   Câu 12: Cho hình lập phương . ' ' ' ' ABCD A B C D . Trên các đường chéo BD và AD của các mặt bên lần lượt lấy hai điểm M, N sao cho DM = AN. MN song song với mặt phẳng nào sau đây?

A.  ' ADB B.   ' ' A D BC C.   ' A AB D.   ' BB C

Câu 13: Trong không gian cho điểm O và bốn điểm A, B, C, D không thẳng hàng. Điều kiện cần và đủ để A, B, C, D tạo thành hình bình hành là:

A. 1 1 2 2 OA OB OC OD    B. 1 1 2 2 OA OC OB OD   

C. OA OC OB OD    D. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.