Chuyên đề vector trong không gian, quan hệ vuông góc - Nguyễn Bảo Vương

Chuyên đề vector trong không gian, quan hệ vuông góc - Nguyễn Bảo Vương

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 165 trang gồm lý thuyết, ví dụ mẫu có lời giải chi tiết và bài tập trắc nghiệm chuyên đề vector trong không gian, quan hệ vuông góc. Tập 1. Vectơ trong không gian A. Tóm tắt sách giáo khoa B. Luyện kĩ năng giải các dạng bài tập Bài toán 01: Chứng minh đẳng thức vectơ Bài toán 02: Chứng minh ba vectơ đồng phẳng và bốn điểm đồng phẳng Bài toán 03: Tính độ dài của đoạn thẳng Bài toán 04: Sử dụng điều kiện đồng phẳng của bốn điểm để giải bài toán hình không gian Các bài toán luyện tập Tập 2. Góc giữa hai đường thẳng. Hai đường thẳng vuông góc A. Chuẩn kiến thức B. Luyện kĩ năng giải các dạng bài tập Bài toán 01: Tính góc giữa hai đường thẳng Bài toán 02: Dùng tích vô hướng để chứng minh hai đường thẳng vuông góc Các bài toán luyện tập [ads] Tập 3. Đường thẳng và mặt phẳng vuông góc A. Chuẩn kiến thức B. Luyện kĩ năng giải các dạng bài tập Bài toán 01: Chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng Bài toán 02: Thiết diện đi qua một điểm và vuông góc với một đường thẳng Bài toán 03: Tính góc gữa đường thẳng và mặt phẳng Bài toán 04: Tìm tập hợp hình chiếu của một điểm trên một đường thẳng hay một mặt phẳng di động Các bài toán luyện tập Tập 4. Hai mặt phẳng vuông góc – khoảng cách Hai mặt phẳng vuông góc A. Chuẩn kiến thức B. Luyện kĩ năng giải các dạng bài tập Bài toán 01: Tính góc giữa hai mặt phẳng Bài toán 02: Chứng minh hai mặt phẳng vuông góc Bài toán 03: Ứng dụng công thức hình chiếu Bài toán 04: Xác định thiết diện chứa một đường thẳng và vuông góc với một mặt phẳng Khoảng cách A. Chuẩn kiến thức B. Luyện kĩ năng giải các dạng bài tập Bài toán 01: Tính khoảng cách từ điểm đến đường thẳng Bài toán 02: Tính khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng Bài toán 03: Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau Bài toán 04: Ứng dụng phép chiếu vuông góc để tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau Các bài toán luyện tập Tập 5. 280 bài tập trắc nghiệm tự luyện Tổng hợp lần 1. Chương III. Quan hệ vuông góc Đáp án Tổng hợp lần 2. Chương III: Vectơ trong không gian Bài 1: Vectơ trong không gian Bài 2: Hai đường thẳng vuông góc Bài 3: Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng Bài 4: Hai mặt phẳng vuông góc Bài 5: Khoảng cách Tổng hợp lần 3. Chương 3. Vectơ – quan hệ vuông góc Đáp án

Xem trước nội dung

CHƯƠNG III. VECTO-QUAN HỆ VUÔNG GÓC

TẬP 1. VÉC TƠ

GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 hoặc liên hệ

Facebook: https://web.facebook.com/phong.baovuong

Page: https://web.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Website: http://tailieutoanhoc.vn/

Email: baovuong7279@gmail.com

[Pick the date]

NGUYỄN BẢO VƢƠNG

NGUYỄN BẢO VƯƠNG [CHƯƠNG III. VECTO-QUAN HỆ VUÔNG GÓC]

GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 1

MỤC LỤC

TẬP 1. VEC TƠ TRONG KHÔNG GIAN ..................................................................................................................... 2

A.TÓM TẮT GIÁO KHOA. ........................................................................................................................................ 2

B. LUYỆN KĨ NĂNG GIẢI CÁC DẠNG BÀI TẬP. ............................................................................................... 2

Bài toán 01: CHỨNG MINH ĐẲNG THỨC VEC TƠ. ..................................................................................... 2

Bài toán 02: CHỨNG MINH BA VEC TƠ ĐỒNG PHẲNG VÀ BỐN ĐIỂM ĐỒNG PHẲNG. .............. 4

Bài toán 03: TÍNH ĐỘ DÀI CỦA ĐOẠN THẲNG. ......................................................................................... 7

Bài toán 04: SỬ DỤNG ĐIỀU KIỆN ĐỒNG PHẲNG CỦA BỐN ĐIỂM ĐỂ GIẢI BÀI TOÁN HÌNH

KHÔNG GIAN. ....................................................................................................................................................... 8

CÁC BÀI TOÁN LUYỆN TẬP ................................................................................................................................. 10

Giáo viên mua file word liên hệ 0946798489 để gặp

thầy Vƣơng

NGUYỄN BẢO VƯƠNG [CHƯƠNG III. VECTO-QUAN HỆ VUÔNG GÓC]

GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 2

CHƢƠNG III. VEC TƠ TRONG KHÔNG GIAN

QUAN HỆ VUÔNG GÓC TRONG KHÔNG GIAN

TẬP 1. VEC TƠ TRONG KHÔNG GIAN

A. CHUẨN KIẾN THỨC

A.TÓM TẮT GIÁO KHOA.

1. Định nghĩa.

Các khái niện và các phép toán của vec tơ trong không gian được định

nghĩa ho|n to|n giống như trong mặt phẳng.Ngoài ra ta cần nhớ thêm:

1. Qui tắc hình hộp : Nếu ABCD.A'B'C'D' là

hình hộp thì AC' AB AD AA' a b c       .

2. Qui tắc trọng tâm tứ diện.

G là trọng tâm tứ diện ABCD khi và chỉkhi một trong hai điều kiện sau

xảy ra:

 GA GB GC GD 0    

 MA MB MC MD 4MG, M     

3. Ba véc tơ a,b,c đồng phẳng nếu giá của chúng song song với một mặt phẳng.

Điều kiện cần v| đủ để ba véc tơ a,b,c đồng phẳng là có các số m,n,p không đồng thời bằng 0 sao

cho ma nb pc 0    .

Cho hai vec tơ không cùng phương khi đó điều kiện cần v| đủ để ba vec tơ a,b,c đồng phẳng là có các

số m,n sao cho c ma nb   .

Nếu ba véc tơ a,b,c không đồng phẳng thì mỗi vec tơ d đều có thể phân tích một cách duy nhất dưới

dạng d ma nb pc    .

B. LUYỆN KĨ NĂNG GIẢI CÁC DẠNG BÀI TẬP.

Bài toán 01: CHỨNG MINH ĐẲNG THỨC VEC TƠ.

Phƣơng pháp:

c

b a

C

D

B

B'

A' D'

C'

A

NGUYỄN BẢO VƯƠNG [CHƯƠNG III. VECTO-QUAN HỆ VUÔNG GÓC]

GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 3

Sử dụng qui tắc cộng, qui tắc trừ ba điểm, qui tắc trung điểm đoạn thẳng, trọng tâm tam giác, trọng

tâm tứ giác, qui tắc hình bình hành, qui tắc hình hộp<để biến đổi vế này thành vế kia.

Các ví dụ

Ví dụ 1. Cho hình chóp S.ABCD có đ{y ABCD là hình chữ nhật . Chứng minh rằng

2 2 2 2 SA SC SB SD    .

Lời giải.

Gọi O là tâm của hình chữ nhật ABCD

Ta có OA OB OC OD    .

 

2 2 2 2 SA SO OA SO OA 2SO.OA      (1)

 

2 2 2 2 SC SO OC SO OC 2SO.OC      (2)

Từ  1 và  2 suy ra

 

2 2 2 2 2 SA SC 2SO OA OC 2SO OA OC      

2 2 2 2SO OA OC    ( vì OA OC 0   ).

Tương tự

2 2 2 2 2 SB SD 2SO OB OD     .

Từ đó suy ra

2 2 2 2 SA SC SB SD    .

Ví dụ 2. Cho tứ diện ABCD , M và N lần lượt l| c{c điểm thuộc các cạnh AB và CD sao cho

MA 2MB,ND 2NC   ; c{c điểm I,J,K lần lượt thuộc AD,MN,BC sao cho

IA kID,JM kJN,KB kKC    .

Chứng minh với mọi điểm O ta có 1 2 OJ OI OK 3 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.