Làm chủ kiến thức Toán 11 KNTTVCS (tập 2) - Trần Đình Cư

Làm chủ kiến thức Toán 11 KNTTVCS (tập 2) - Trần Đình Cư

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 172 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Trần Đình Cư, bao gồm tóm tắt kiến thức cần nắm, bài tập mẫu, giải bài tập sách giáo khoa và giải bài tập sách bài tập môn Toán 11 bộ sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (KNTTVCS) (tập 2). CHƯƠNG VI . HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LÔGARIT. Bài 18. Luỹ thừa với số mũ thực. Bài 19. Lôgarit. Bài 20. Hàm số mũ và hàm số lôgarit. Bài 21. Phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit. Bài tập cuối chương VI. CHƯƠNG VII . QUAN HỆ VUÔNG GÓC TRONG KHÔNG GIAN. Bài 22. Hai đường thẳng vuông góc. Bài 23. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng. Bàl 24. Phép chiếu vuông góc. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng. Bài 25. Hai mặt phẳng vuông góc. Bàl 26. Khoảng cách. Bài 27. Thể tích. Bài tập cuối chương VII. CHƯƠNG VIII . CÁC QUY TẮC TÍNH XÁC SUẤT. Bài 28. Biến cố hợp, biến cố giao, biến cố độc lập. Bài 29. Công thức cộng xác suất. Bài 30. Công thức nhân xác suất cho hai biến cố độc lập. Bài tập cuối chương VIII. CHƯƠNG IX . ĐẠO HÀM. Bài 31. Định nghĩa và ý nghĩa của đạo hàm. Bài 32. Các quy tắc tính đạo hàm. Bài 33. Đạo hàm cấp hai. Bài tập cuối chương IX.

Xem trước nội dung

LỚP TOÁN THẦY CƯ- TP HUẾ

CS 1: Trung Tâm MASTER EDUCATION- 25 THẠCH HÃN

CS 2: Trung Tâm BDKT 168 Mai Thúc Loan CS 3: Trung Tâm BDKT Thuận Hóa – 32 Lê Lợi

 LÀM CHỦ KIẾN THỨC TOÁN 11 KẾT NỐI TRI THỨC  WEB: Toanthaycu.com

Bản word đề bài và lời giải vui lòng lh Zalo Trần Đình Cư: 0834332133 1

CHƯƠNG VI: HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LÔGARIT

BÀI 18. LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ THỰC

A- KIẾN THỨC CẦN NHỚ

1. Cho n là một số nguyên dương. Ta định nghĩa:

Với a là số thực tuỳ ý: . ... n a a a a  ( n thừa số).

Với a là số thực khác 0: 0 1 1; n

n a a a

   .

Trong biểu thức , m a a gọi là cơ số, m gọi là số mũ.

2. Cho số thực a dương và số hữu tỉ m r n  , trong đó m là một số nguyên và n là số nguyên dương.

Luỹ thừa của a với số mũ r , kí hiệu là ra , xác định bởi

m

n r m n a a a   .

3. Cho a là số thực dương và  là một số vô tỉ. Xét dãy số vô tỉ  nr mà lim n n r    . Khi đó, dãy số

  nra cố giới hạn xác định và không phụ thuộc vào dãy số hữu tỉ  nr đã chọn. Giới hạn đó gọi là luỹ thừa

của a với số mũ , kí hiệu là a.

lim nr

n a a 

 

Chú ý: Luỹ thừa với số mũ thực (của một số dương) có đầy đủ các tính chất như luỹ thừa với số mũ nguyên,

B- VÍ DỤ

Ví dụ 1. (Tính toán biểu thức số) Thực hiện phép tính sau:  

0,75 2 0 0,5 3 1 27 36 2 16 A

          

.

Lời giải

Ta tính lần lượt các luỹ thừa như sau:



2 2 3 2 3 3 27 3 3 9     

0,75

0,75 4 3 1 2 2 8 16

          

 

0,5 0,5 2 36 6 6   ;  

0 2 1 

Do đó 9 8 6 1 12 A     .

Ví dụ 2. ( Rút gọn biểu thức) Cho a và b là hai số dương. Rút gọn biểu thức sau:

2 1 2 1 2

1 2 1 . a a A b b

 

         

.

Lời giải

Ta có:    

  2 1 2 1 2 2 2 1 2

2 1 2 1 a a a

b b b

  

           

. Thay vào biểu thức A , ta được:

 

     2 2 1 1 2 2 2 1 2 2 1 2 1 2 1 . . a a A a a a a b b

           . Vậy A a  .

 LÀM CHỦ KIẾN THỨC TOÁN 11 KẾT NỐI TRI THỨC  WEB: Toanthaycu.com

Bản word đề bài và lời giải vui lòng lh Zalo Trần Đình Cư: 0834332133 2

Ví dụ 3. (Vận dụng thực tiễn) Giả sử cường độ ánh sáng I dưới mặt biển giảm dần theo độ sâu theo công thức 0. d I I a  , trong đó: 0I là cường độ ánh sáng tại mặt nước biển, a là một hằng số dương, d là độ

sâu tính từ mặt nước biển (tính bằng mét).

a) Ở một vùng biển cường độ ánh sáng tại độ sâu 1m bằng 95% cường độ ánh sáng tại mặt nước biển. Tính giá trị của hằng số a .

b) Tại độ sâu 15m ở vùng biển đó, cường độ ánh sáng bằng bao nhiêu phần trăm so với cường độ ánh sáng tại mặt nước biển? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Lời giải

a) Từ giả thiết, ta có 1 d  và 0 95 100 I I  . Thay vào biểu thức 0. d I I a  , ta được:

0

95 100

d I a I   .

Mà 1 d  nên 95 19 100 20 a   . Vậy 19

20 a  .

b) Từ giả thiết, ta có 15 d  . Thay 15 d  và 19

20 a  vào công thức 0. d I I a  , ta được:.

15

0

19 0,46 20

d I a I

        

Như vậy, tại độ sâu 15m ở vùng biển đó, cường độ ánh sáng bằng 45% cường độ ánh sáng tại mặt nước biển.

C. GIẢI BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA Bài 6.1. Tính:

a)

2 1 5

      

; b)

3 2 4 ; c)

2 3 1 8

      

; d)

0,75 1 16

      

.

Lời giải

a)

2 2

2 1 1 1 1 25 1 5 5 1

25 5

                       

.

b)

3 3

3 2 2 4 4 4 64 8     .

c)

2 2 2

3 3 3 2 2 3 1 1 8 ( 8) 2 4 8 8 1

                            

.

d)

0,75 0.75 0.75

3 3 4 1 1 16 ( 16) 2 8 16 16 1

                        

.

Bài 6.2. Thực hiện phép tính:

a)

2

0.75 0.5 3 27 81 25    ; b) 2 3 7 2 7 4 8   .

Lời giải

a)

 

2

0.75 0.5 2 3 3

0.75 4 1 1 1 19 27 81 25 ( 27) 25 9 5 9 5 3 3 81 81

             .

b)    

2 7 2 3 7 2 3 7 2 7 2 3 7 3 2 3 7 6 7 2 6 7 4 6 7 6 7 . 6 4 8 4 2 4 2 2 2 .2 1              .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.