Làm chủ kiến thức Toán 11 Chân Trời Sáng Tạo (tập 2) - Trần Đình Cư

Làm chủ kiến thức Toán 11 Chân Trời Sáng Tạo (tập 2) - Trần Đình Cư

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 151 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Trần Đình Cư, bao gồm tóm tắt kiến thức cần nắm, bài tập mẫu, giải bài tập sách giáo khoa và giải bài tập sách bài tập môn Toán 11 bộ sách Chân Trời Sáng Tạo (tập 2). CHƯƠNG VI . HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LÔGARIT. Bài 1. Phép tính lũy thừa. Bài 2. Phép tính lôgarit. Bài 3. Hàm số mũ. Hàm số lôgarit. Bài 4. Phương trình mũ, bất phương trình mũ và lôgarit. Bài tập cuối chương VI. CHƯƠNG VII . ĐẠO HÀM. Bài 1. Đạo hàm. Bài 2. Các quy tắc tính đạo hàm. Bài tập cuối chương VII. CHƯƠNG VIII . QUAN HỆ VUÔNG GÓC TRONG KHÔNG GIAN. Bài 1. Hai đường thẳng vuông góc. Bài 2. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng. Bài 3. Hai mặt phẳng vuông góc. Bài 4. Khoảng cách trong không gian. Bài 5. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng. Góc nhị diện. Bài tập cuối chương VIII. CHƯƠNG IX . XÁC SUẤT. Bài 1. Biến cố giao và quy tắc nhân xác suất. Bài 2. Biến cố hợp và quy tắc cộng xác suất. Bài tập cuối chương IX.

Xem trước nội dung

LỚP TOÁN THẦY CƯ- TP HUẾ

CS 1: Trung Tâm MASTER EDUCATION- 25 THẠCH HÃN

CS 2: Trung Tâm BDKT 168 Mai Thúc Loan CS 3: Trung Tâm BDKT Thuận Hóa – 32 Lê Lợi

 LÀM CHỦ KIẾN THỨC TOÁN 11 CTST- TẬP 2  WEB: Toanthaycu.com

Bản word đề bài và lời giải vui lòng lh Zalo Trần Đình Cư: 0834332133 1

CHƯƠNG VI. HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LÔGARIT

BÀI 1. PHÉP TÍNH LŨY THỪA

A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ

1. Luỹ thừa với số mũ nguyên

 Luỹ thừa với số mũ nguyên dương:  

thua so . . .... , 0,

n

n a a n n a a a a       

 Luỹ thừa với số mũ nguyên âm, số mũ 0:   0 * 1 , 1 , , 0 . n

n a a n a a a

      

2. Căn bậc n

Cho số thực b và số nguyên dương 2 n  .

 Số a là căn bậc n của số b nếu

n a b  .  Sự tồn tại căn bậc n :

 Nếu n lẻ thì có duy nhất một căn bậc n của b , kí hiệu n b .  Nếu n chẵn thì:

o 0 b  : không tồn tại căn bậc n của b .

o 0 b  : có một căn bậc n của b là 0.

o 0 b  : có hai căn bậc n của b đối nhau, kí hiệu giá trị dương là n b và giá trị âm là n b  .

 Các tính chất sau đây

n n n a b ab  

n

n n

a a b b

 ( )m n m n a a 

khi le

khi chăn

n n a n a a n  

 m n nm a a 

3. Luỹ thừa với số mũ hữu tỉ

Cho số thực dương a và số hữu tỉ m r n  , trong đó , , 0 m n n    . Ta có:

m r n m n a a a  

4. Luỹ thừa với số mũ vô tỉ

Giả sử a là một số dương,  là một số vô tỉ và  nr là một dãy số hữu tỉ sao cho lim nr   .

Khi đó lim nr

n a a 

   .

5. Tính chất của phép tính luỹ thừa

Cho ,a b là những số thực dương; ,  là những số thực bất kì. Khi đó:

a a a       ( ) ab a b     a a a

  

 

a a b b

 

      

  a a    

B. BÀI TẬP MẪU

Bài 1. Tính giá trị của các biểu thức sau:

 LÀM CHỦ KIẾN THỨC TOÁN 11 CTST- TẬP 2  WEB: Toanthaycu.com

Bản word đề bài và lời giải vui lòng lh Zalo Trần Đình Cư: 0834332133 2

a) 5 5 9 27  ; b)

3

3 128

2

; c) 5 3 3 9 ;

d) 4 4 4 2 162 32   e) 6 4 5 5 ( 3) 81 

Lời giải

a) 5 2 5 3 5 2 3 5 5 5 5 9 27 3 3 3 3 3 3        ;

b)

3

3 3 3 3 3 128 128 64 4 4 2 2

    ;

c) 5 5 5 3 3 3 .3 3 2 3 5 5 3 5 5 5 5 5 3 3 9 3 3 3 3 3 3 3         ;

d) 4 4 5 4 4 4 4 4 4 4 4 4 2 162 32 2 3 2 2 2 3 2 2 2 2 2           ;

e)

4 6 5 6 5 4 5 5 5 4 5 5 ( 3) 81 3 3 3 3 3 4 3       .

Bài 2. Rút gọn các biểu thức sau:

a)

1

1 3 3

; b)  

1 27 3 4

;

c) 2 2 3 2 2 3 3 3    ; d)

1 6 3 3 3 ( 0, 0) a b a b   

       

.

Lời giải

a)   1

1 1 2 1 3 3 3 9 3

  

     ;

b)    

1 1 27 3 3 3 3 3

3 1 1 4 4 4 4 64

       ;

c) 2 2 3 2 2 3 2 2 3 2 2 3 4 3 3 3 3 81         ;

d)

1 6 1 6 1 3 3 3 2 3 3 3 3

2 a a b a b ab b

     

        

.

Bài 3. Biết rằng 4 5 x . Tính giá trị của biểu thức 8 8 2 2

x x

x x

   .

Lời giải

   2 2 3 3

2 2 2 2 2 2 2 2 8 8 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 1 1 31 4 1 4 4 1 5 1 4 5 5

x x x x x x x x x x

x x x

x

    

    

            

      

Bài 4. Biết rằng 5 10 2 x y   . Tính giá trị của biểu thức 1 1 x y  .

Lời giải

Ta có:

1 1 5 2 5 2 ;10 2 10 2 x y y x       .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.