LỚP TOÁN THẦY CƯ- TP HUẾ
CS 1: Trung Tâm MASTER EDUCATION- 25 THẠCH HÃN
CS 2: Trung Tâm BDKT 168 Mai Thúc Loan CS 3: Trung Tâm BDKT Thuận Hóa – 32 Lê Lợi
LÀM CHỦ KIẾN THỨC TOÁN 11 CTST- TẬP 2 WEB: Toanthaycu.com
Bản word đề bài và lời giải vui lòng lh Zalo Trần Đình Cư: 0834332133 1
CHƯƠNG VI. HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LÔGARIT
BÀI 1. PHÉP TÍNH LŨY THỪA
A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1. Luỹ thừa với số mũ nguyên
Luỹ thừa với số mũ nguyên dương:
thua so . . .... , 0,
n
n a a n n a a a a
Luỹ thừa với số mũ nguyên âm, số mũ 0: 0 * 1 , 1 , , 0 . n
n a a n a a a
2. Căn bậc n
Cho số thực b và số nguyên dương 2 n .
Số a là căn bậc n của số b nếu
n a b . Sự tồn tại căn bậc n :
Nếu n lẻ thì có duy nhất một căn bậc n của b , kí hiệu n b . Nếu n chẵn thì:
o 0 b : không tồn tại căn bậc n của b .
o 0 b : có một căn bậc n của b là 0.
o 0 b : có hai căn bậc n của b đối nhau, kí hiệu giá trị dương là n b và giá trị âm là n b .
Các tính chất sau đây
n n n a b ab
n
n n
a a b b
( )m n m n a a
khi le
khi chăn
n n a n a a n
m n nm a a
3. Luỹ thừa với số mũ hữu tỉ
Cho số thực dương a và số hữu tỉ m r n , trong đó , , 0 m n n . Ta có:
m r n m n a a a
4. Luỹ thừa với số mũ vô tỉ
Giả sử a là một số dương, là một số vô tỉ và nr là một dãy số hữu tỉ sao cho lim nr .
Khi đó lim nr
n a a
.
5. Tính chất của phép tính luỹ thừa
Cho ,a b là những số thực dương; , là những số thực bất kì. Khi đó:
a a a ( ) ab a b a a a
a a b b
a a
B. BÀI TẬP MẪU
Bài 1. Tính giá trị của các biểu thức sau:
LÀM CHỦ KIẾN THỨC TOÁN 11 CTST- TẬP 2 WEB: Toanthaycu.com
Bản word đề bài và lời giải vui lòng lh Zalo Trần Đình Cư: 0834332133 2
a) 5 5 9 27 ; b)
3
3 128
2
; c) 5 3 3 9 ;
d) 4 4 4 2 162 32 e) 6 4 5 5 ( 3) 81
Lời giải
a) 5 2 5 3 5 2 3 5 5 5 5 9 27 3 3 3 3 3 3 ;
b)
3
3 3 3 3 3 128 128 64 4 4 2 2
;
c) 5 5 5 3 3 3 .3 3 2 3 5 5 3 5 5 5 5 5 3 3 9 3 3 3 3 3 3 3 ;
d) 4 4 5 4 4 4 4 4 4 4 4 4 2 162 32 2 3 2 2 2 3 2 2 2 2 2 ;
e)
4 6 5 6 5 4 5 5 5 4 5 5 ( 3) 81 3 3 3 3 3 4 3 .
Bài 2. Rút gọn các biểu thức sau:
a)
1
1 3 3
; b)
1 27 3 4
;
c) 2 2 3 2 2 3 3 3 ; d)
1 6 3 3 3 ( 0, 0) a b a b
.
Lời giải
a) 1
1 1 2 1 3 3 3 9 3
;
b)
1 1 27 3 3 3 3 3
3 1 1 4 4 4 4 64
;
c) 2 2 3 2 2 3 2 2 3 2 2 3 4 3 3 3 3 81 ;
d)
1 6 1 6 1 3 3 3 2 3 3 3 3
2 a a b a b ab b
.
Bài 3. Biết rằng 4 5 x . Tính giá trị của biểu thức 8 8 2 2
x x
x x
.
Lời giải
2 2 3 3
2 2 2 2 2 2 2 2 8 8 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 1 1 31 4 1 4 4 1 5 1 4 5 5
x x x x x x x x x x
x x x
x
Bài 4. Biết rằng 5 10 2 x y . Tính giá trị của biểu thức 1 1 x y .
Lời giải
Ta có:
1 1 5 2 5 2 ;10 2 10 2 x y y x .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.