231 câu trắc nghiệm ôn thi học kỳ 1 Toán 11 - Lê Bá Bảo

231 câu trắc nghiệm ôn thi học kỳ 1 Toán 11 - Lê Bá Bảo

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 92 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lê Bá Bảo, tuyển chọn 231 câu trắc nghiệm ôn thi học kỳ 1 Toán 11, có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn tài liệu 231 câu trắc nghiệm ôn thi học kỳ 1 Toán 11 – Lê Bá Bảo: + Xét bốn mệnh đề sau: (1): Trên R, hàm số y = sin4x có tập giá trị là [-1;1]. (2): Trên [0;pi/2], hàm số y = sinx có tập giá trị là [-1;1]. (3): Trên R, hàm số y = xsin4x là hàm chẵn. (4): Trên R, hàm số y = x(sin4x)^2 là hàm lẻ. Tìm số phát biểu đúng. + Để xếp đội hình đồng diễn thể dục, 1275 học sinh xếp đội hình theo tam giác như sau: Hàng thứ nhất có 1 học sinh, hàng thứ hai có 2 học sinh, hàng thứ 3 có 3 học sinh … hàng thứ k có k học sinh (k >= 1). Hỏi đội hình đã xếp có bao nhiêu hàng? + Tam giác ABC có ba cạnh a, b, c thỏa mãn a2, b2, c2 theo thứ tự đó lập thành một cấp số cộng. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: A. (tanA)^2, (tanB)^2, (tanC)^2 theo thứ tự đó lập thành một cấp số cộng. B. (cotA)^2, (cotB)^2, (cotC)^2 theo thứ tự đó lập thành một cấp số cộng. C. cos A, cos B, cosC theo thứ tự đó lập thành một cấp số cộng. D. (sinA)^2, (sinB)^2, (sinC)^2 theo thứ tự đó lập thành một cấp số cộng.

Xem trước nội dung

Giáo viên: LÊ BÁ BẢO_ Trường THPT Đặng Huy Trứ, Huế

SĐT: 0935.785.115 Đăng kí học theo địa chỉ: 116/04 Nguyễn Lộ Trạch, TP Huế

Hoặc Trung tâm Km 10 Hương Trà

§Ò C¦¥NG

¤N TËP THI HäC Kú 1

TOáN 11

Cố lên các em nhé! Học tập và rèn luyện để ngày mai t-ơi đẹp hơn!

Huế, tháng 12/2020

Phiên bản 2020

Đề cương ôn thi Học kỳ 1 Toán 11

Giáo viên: LÊ BÁ BẢO ...0935.785.115… 116/04 Nguyễn Lộ Trạch, TP Huế Trung tâm KM10 Hương Trà

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KỲ 1 – MÔN TOÁN 11 Câu 1: Xét bốn mệnh đề sau: (1): Trên , hàm số sin4 y x  có tập giá trị là 1;1 .     

(2): Trên 0; , 2       

hàm số sin y x  có tập giá trị là 1;1 .     

(3): Trên , hàm số sin4 y x x  là hàm chẵn.

(4): Trên , hàm số 2 sin 4 y x x  là hàm lẻ.

Tìm số phát biểu đúng. A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 2: Tập xác định của hàm số tan2 y x  là

A. \ . 2 D k k           

B. \ . 4 D k k           

C. \ . 4 2 k D k           

D. \ . 2 k D k         

Câu 3: Tìm tập xác định của hàm số 2tan 3cot . y x x  

A. \ . 2 D k k           

B.   \ . D k k   

C. \ . 2 k D k         

D.   \ 2 . D k k   

Câu 4: Tìm tập xác định D của hàm số cos . 2cos 3

x y

x 

A. \ 2 . 6 D k          

B. \ . 2 k D        

C. \ 2 ; 2 . 6 6 D k k              

D. 5 \ 2 ; 2 . 6 6 D k k             

Câu 5: Tập xác định của hàm số 2 sin 1 cos

x y x    là

A.   \ 2 .   k k B.   \ .   k k C. \ . 2           k k D. .

Câu 6: Tập xác định D của hàm số 2cos 3 sin 1 x y x

   là

A. , \ . 2 k D k            

B. , \ 2 . 2 D k k            

C. . D  D. , \ 2 . 2 k D k           

Câu 7: Tập xác định của hàm số sin2 1 y x   là

A. 2 . 4 k k          

B. . 4 k k          

C. \ . 4 k k          

D. .

Đề cương ôn thi Học kỳ 1 Toán 11

Giáo viên: LÊ BÁ BẢO ...0935.785.115… 116/04 Nguyễn Lộ Trạch, TP Huế Trung tâm KM10 Hương Trà

Câu 8: Tìm tập xác định D của hàm số  

2 2

. sin2

x y x

A. ; \ ; 0; . 2 2 D              

B.   ; \ ; 0; . 2 2 D           

C. ; \ ; . 2 2 D              

D.   ; \ ; . 2 2 D           

Câu 9: Tìm tập xác định D của hàm số tan cos . 2 y x        

A.   \ , . D k k    B.     \ 2 1 , . D k k    

C. . D  D.   \ 2 , . D k k   

Câu 10: Giá trị lớn nhất của hàm số 3 cos2 y x   là

A. 4. B. 5. C. 2. D. 1. Câu 11: Tập giá trị của hàm số 2sin 3 y x   là

A. 1;1 .      B. 0;3 .     C. . D. 1;5 .    

Câu 12: Tìm tập giá trị T của hàm số 2sin 1 y x   trên 0; . 6       

A. 2;2 . T      B. 1;3 . T      C. . T  D. 1;2 . T    

Câu 13: Hàm số          

2 2 4cos 2 3 3 y x đạt giá trị lớn nhất tại x bằng bao nhiêu?

A.      ; 3 2 x k k . B.    ; 2 x k k . C.    , x k k . D.      ; 3 x k k .

Câu 14: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số

2 2 3 sin2 2 m m y x    

bằng 3. Tính tổng tất cả các phần tử của . S A. 2.  B. 0. C. 1. D. 2.

Câu 15: Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để tập xác định của hàm số 4 4 cos sin y x x m   

là   ; . 

A. . B.   1;1 .  C.   1; .  D.   ; 1 . 

Câu 16: Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số 1

3sin2 4cos2 2 1 y

x x m 

  

có tập xác định là .

A. 3. m B.1 3. m   C. 2. m  D. 3 6. m  

Câu 17: Hàm số nào sau đây là hàm lẻ?

A. sin . y x x  B. cos . y x x  C. cos . y x  D. tan . y x x 

Câu 18: Hàm số nào sau đây là hàm chẵn?

A. cos2 . y x B. sin2 . y x C. tan2 . y x D. cot2 . y x

Câu 19: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ trên tập xác định của nó?

A. 1 2 2sin . sin 3 x y

x 

B. 2 3 4tan . x y

x  C. 3 3 2tan 4 sin2 . y x x  D. 4 . y x 

Câu 20: Hàm số nào sau đây có đồ thị đối xứng nhau qua gốc tọa độ ? O

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.