Bộ đề kiểm tra theo từng chương Đại số và Giải tích lớp 11

Bộ đề kiểm tra theo từng chương Đại số và Giải tích lớp 11

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 82 trang, tuyển tập bộ đề kiểm tra theo từng chương Đại số và Giải tích lớp 11, giúp học sinh rèn luyện sau mỗi chương và chuẩn bị cho các đợt kiểm tra một tiết, kiểm tra định kỳ, kiểm tra chuyên đề. Mục lục bộ đề kiểm tra theo từng chương Đại số và Giải tích lớp 11: Chương 1 . Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác. A Khung ma trận. B Bảng mô tả chi tiết nội dung câu hỏi. C Đề kiểm tra. + Đề số 1. + Đề số 2. + Đề số 3. Chương 2 . Tổ hợp và xác suất. A Khung ma trận. B Bảng mô tả chi tiết nội dung câu hỏi. C Đề kiểm tra. + Đề số 1. + Đề số 2. + Đề số 3. Chương 3 . Dãy số – Cấp số cộng – Cấp số nhân. A Khung ma trận. B Bảng mô tả chi tiết nội dung câu hỏi. C Đề kiểm tra. + Đề số 1. + Đề số 2. + Đề số 3. Chương 4 . Giới hạn. A Khung ma trận. B Bảng mô tả chi tiết nội dung câu hỏi. C Đề kiểm tra. + Đề số 1. + Đề số 2. + Đề số 3. Chương 5 . Đạo hàm. A Khung ma trận. B Bảng mô tả chi tiết nội dung câu hỏi. C Đề kiểm tra. + Đề số 1. + Đề số 2. + Đề số 3. Các đề được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm với 25 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 45 phút, có đáp án và lời giải chi tiết. Xem thêm : Đề kiểm tra Toán 11

Xem trước nội dung

3

PHẦN

ĐẠI SỐLỚP 11

CHƯƠNG 1. HÀM SỐLƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

A KHUNG MA TRẬN

CHỦĐỀ

CHUẨN KTKN

CẤP ĐỘTƯ DUY

CỘNG Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

1. Hàm sốlượng giác Câu 1 Câu 7 Câu 19 5

Câu 2 Câu 8 25%

2. Phương trình lượng giác cơ bản

Câu 3 Câu 9 Câu 15 7

Câu 4 Câu 10 Câu 16

Câu 11 35%

3. Một sốphương trình lượng giác thường gặp

Câu 5 Câu 12 Câu 17 Câu 20 8

Câu 6 Câu 13 Câu 18

Câu 14 40%

Cộng 6 8 4 2 20

30% 40% 20% 10% 100%

B BẢNG MÔ TẢCHI TIẾT NỘI DUNG CÂU HỎI

CHỦĐỀ CÂU MỨC ĐỘ MÔ TẢ

Chủđề1. Hàm sốlượng giác

1 NB Tìm tập xác định của hàm sốlượng giác.

2 NB Xét tính chẵn lẻcủa của hàm sốlượng giác.

7 TH Nhận dạng đồthịhàm sốlượng giác.

8 TH Xét tính đơn điệu của hàm sốlượng giác trên một khoảng cho trước.

19 VDC Tìm được giá trịlớn nhất của hàm sốlượng giác.

3 NB Biết giải phương trình dạng cos x = m.

4 NB Biết giải phương trình dạng tan x + m = 0.

9 TH Biết giải các phương trình quy vềdạng: sin f(x) = sin g(x) và tìm nghiệm dương nhỏnhất.

Bộđềkiểm tra theo từng chương Dựán Tex45-THPT-04

Chủđề2. Phương trình lượng giác cơ bản

10 TH Biết giải các phương trình quy vềdạng: cos f(x) = cos g(x) và tìm nghiệm âm lớn nhất.

11 TH Biết giải các phương trình quy vềdạng: tan f(x) = m.

15 VDT

Biết giải các phương trình có điều kiện quy vềPTLG cơ bản và tìm sốđiểm biểu diễn nghiệm trên đường tròn LG.

16 VDT

Biết giải các phương trình có điều kiện quy vềPTLG cơ bản và tìm sốđiểm biểu diễn nghiệm trên đường tròn LG.

Chủđề3. Một số phương trình lượng giác thường gặp

5 NB Giải phương trình bậc hai đối với một hàm sốlượng giác.

6 NB Giải phương trình bậc nhất đối với một hàm sốlượng giác.

12 TH Biết giải phương trình quy vềphương trình bậc hai đối với một hàm sốlượng giác.

13 TH Biết giải phương trình quy vềphương trình lượng giác cơ bản.

14 TH Biết giải phương trình quy vềphương trình lượng giác thường gặp và tìm sốnghiệm trên khoảng cho trước.

17 VDT Giải đượcphương trình quy vềphương trình lượng giác thường gặp.

C ĐỀKIỂM TRA

Đềsố1

Câu 1. Tìm tập xác định của hàm sốy = 1 cos x.

A D = R \ nπ

2 + kπ; k ∈Z o . B D = R \ {kπ; k ∈Z}.

C D = n kπ

2 ; k ∈Z o . D D = R \ n kπ

2 ; k ∈Z o .

Lời giải. Hàm sốđã cho xác định khi cos x ̸= 0 ⇔x ̸= π

2 + kπ; k ∈Z.

Vậy tập xác định của hàm sốlà D = R \ nπ

2 + kπ; k ∈Z o .

Chọn đáp án A □

Câu 2. Trong các hàm sốsau, hàm sốnào là hàm sốchẵn?

A y = tan x. B y = cos x. C y = cot x. D y = sin x. Lời giải. Hàm sốy = cos x là hàm chẵn vì có tập xác định D = R là tập đối xứng và thỏa mãn tính chất f(−x) = cos(−x) = cos(x) = f(x). Ba hàm sốcòn lại là các hàm sốlẻvì f(−x) = −f(x). Chọn đáp án B □

Câu 3. Phương trình cos x = −

√

2 2 có tất cảcác nghiệm là

11/2019 - Lần 4 156

Bộđềkiểm tra theo từng chương Dựán Tex45-THPT-04

A

 x = π

4 + k2π

x = −π

4 + k2π ; (k ∈Z). B

 x = 3π

4 + k2π

x = −3π

4 + k2π ; (k ∈Z).

C

 x = 7π

4 + k2π

x = −7π

4 + k2π ; (k ∈Z). D

 x = π

4 + k2π

x = 3π

4 + k2π ; (k ∈Z).

Lời giải.

Ta có cos x = −

√

2 2 ⇔cos x = cos Å3π

4

ã ⇔

 x = 3π

4 + k2π

x = −3π

4 + k2π (k ∈Z).

Chọn đáp án B □

Câu 4. Tập nghiệm S của phương trình 3 tan x − √

3 = 0 là

A S = ßπ

6 + k2π

3 , k ∈Z ™ . B S = nπ

6 + kπ, k ∈Z o .

C S = nπ

6 + k2π, k ∈Z o . D S = ßπ

6 + kπ

3 , k ∈Z ™ .

Lời giải.

Ta có 3 tan x − √

3 = 0 ⇔tan x =

√

3 3 ⇔x = π

6 + kπ, k ∈Z.

Vậy tập nghiệm của phương trình là S = nπ

6 + kπ, k ∈Z o .

Chọn đáp án B □

Câu 5. Nghiệm của phương trình sin2 x −4 sin x + 3 = 0 là

A x = −π

2 + k2π, k ∈Z. B x = π + k2π, k ∈Z.

C x = π

2 + k2π, k ∈Z. D x = k2π, k ∈Z.

Lời giải.

Ta có sin2 x −4 sin x + 3 = 0 ⇔

ñ sin x = 1 sin x = 3.

• Với sin x = 1 ⇔x = π 2 + k2π, k ∈Z.

• Với sin x = 3 phương trình vô nghiệm.

Chọn đáp án C □

Câu 6. Phương trình 2 sin x −1 = 0 có tất cảcác nghiệm là

A

 x = π

3 + k2π

x = 2π

3 + k2π (k ∈Z). B

 x = π

6 + kπ

x = −5π

6 + kπ (k ∈Z).

C

 x = π

6 + k2π

x = 5π

6 + k2π (k ∈Z). D

 x = π

6 + k2π

x = −π

6 + k2π …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.